wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử 11 - Ôn tập HKII no.1

Total questions: 48

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt, phong trào Cần vương

a)

A. Chấm dứt hoạt động

b)

B. Chỉ hoạt động cầm chừng

c)

C. Vẫn tiếp tục nhưng thu hẹp địa bàn ở Nam Trung Bộ

d)

D. Tiếp tục hoạt động, quy tụ dần thành những trung tâm lớn

2.

Câu 2: Ý nghĩa của phong trào Cần vương là

a)

A. Củng cố chế độ phong kiến Việt Nam

b)

B. Buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập

c)

C. Thổi bùng lên ngọn lửa đáu tranh cứu nước trong nhân dân

d)

D. Tạo tiền đề cho sự xuất hiện trào lưu dân tộc chủ nghĩa đầu thế kỉ XX

3.

Câu 3: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương là gì?

a)

A. Triều đình đã đầu hàng thực dân Pháp

b)

B. Phong trào diễn ra rời rạc, lẻ tẻ

c)

C. Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất

d)

D. Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam

4.

Câu 4: Đặc điểm của phong trào Cần vương là

a)

A. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến

b)

B. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản

c)

C. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản

d)

D. Là phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân

5.

Câu 5: Phái chủ chiến, đứng đầu là Tôn Thất Thuyết, tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát động phong trào Cần vương dựa trên cơ sở:

a)

A. có sự đồng tâm nhất trí trong hoàng tộc.

b)

B. có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh.

c)

C. có sự ủng hộ của đông đảo nhân dân trong cả nước.

d)

D. có sự ủng hộ của bộ phận quan lại chủ chiến trong triều đình và đồng đảo nhân dân.

6.

Câu 6: Người đứng đầu trong phái chủ chiến của triều đình Huế là ai?

a)

A. Phan Thanh Giản.

b)

B. Nguyễn Trường Tộ.

c)

C. Tôn Thất Thuyết.

d)

D. Phan Đình Phùng.

7.

Câu 7: Trong giai đoạn từ năm 1858 đến năm 1888 phong trào Cần vương được đặt dưới sự chỉ huy của al?

a)

A. Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường.

b)

B. Hàm Nghị và Tôn Thất Thuyết.

c)

C. Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn.

d)

D. Nguyễn Đức Nhuận và Đoàn Doãn Địch.

8.

Câu 10: "Cần vương” có nghĩa là:

a)

A. giúp vua cứu nước.

b)

B. những điều bậc quân vương cần làm.

c)

C. đứng lên cứu nước.

d)

D. chống Pháp xâm lược.

9.

Câu 11: Đâu không phải là nội dung của chiếu Cần vương?

a)

A. Tố cáo tội ác của thực dân Pháp.

b)

B. Khẳng định quyết tâm chống Pháp của triều đình kháng chiến, đứng đầu là vua Hàm Nghi.

c)

C. Kêu gọi nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước, khôi phục quôc gia phong kiến.

d)

D. Kêu gọi bãi binh, thương lượng với Pháp để bảo vệ vương quyền.

10.

Câu 12: Tôn Thất Thuyết thay mặt vua Hàm Nghi hạ chiếu Cần vương khi đang ở đâu?

a)

A. Kinh đô Huế.

b)

B. Căn cứ Ba Đình.

c)

C. Căn cứ Tân Sở (Quảng Trị).

d)

D. Đồn Mang Cá (Huế).

11.

Câu 13: Nội dung nào không đúng khi nói về mục đích của khởi nghĩa nông dân Yên Thế?

a)

A. Hưởng ứng chiếu Cần vương do Tôn Thât Thuyết mượn danh vua Hàm Nghi ban ra.

b)

B. Chống lại chính sách cướp bóc của thực dân Pháp.

c)

C. Tự đứng lên bảo vệ cuộc sống của quê hương mình.

d)

D. Bất bình với chính sách đàn áp bóc lột của thực dân Pháp.

12.

Câu 14: Cuộc khởi nghĩa Hương Khê do ai lãnh đạo?

a)

A. Cao Điền và Tống Duy Tân

b)

B. Tống Duy Tân và Cao Thắng

c)

C. Phan Đình Phùng và Hoàng Hoa Thám

d)

D. Phan Đình Phùng và Cao Thắng

13.

Câu 15: Tuy đã hoàn thành về cơ bản công cuộc bình định Việt Nam, thực dân Pháp vẫn gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào?

a)

A. Một số quan lại yêu nước và nhân dân Nam K

b)

B. Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước và nhân dân trong cả nước

c)

C. Một số quan lại yêu nước và nhân dân Trung Kì

d)

D. Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước ở Bắc Kì

14.

Câu 16: Sau khi cuộc phản công kinh thành Huế thất bại, Tôn Thấ Thuyết đã làm gì?

a)

A. Đưa vua Hàm Nghi và Tam cung rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Tân Sở (Quảng Trị)

b)

B. Tiếp tục xây dựng hệ thống sơn phòng

c)

C. Bổ sung lực lượng quân sự

d)

D. Đưa vua Hàm Nghi và Tam cung rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Âu Sơn (Hà Tĩnh)

15.

Câu 17: Nội dung chủ yếu của chiếu Cần vương là

a)

A. Kêu gọi quần chúng nhân dân đứng lên kháng chiến

b)

B. Kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước vì vua mà đứng lên kháng chiến

c)

C. Kêu gọi tiến hành cải cách về chính trị, xã hội

d)

D. Tố cáo tội ác của thực dân Pháp

16.

Câu 18: Sau khi đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam, Thực dân Pháp gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào:

a)

A. Một số quan lại yêu nước.

b)

B. Một số văn thân, sĩ phu yêu nước.

c)

C. Nhân dân yêu nước ở Trung Kì.

d)

D. Toàn thể dân tộc Việt Nam.

17.

Câu 19: Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dải nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là:

a)

A. khởi nghĩa Hương Khê.

b)

B. khởi nghĩa Ba Đình.

c)

C. khởi nghĩa Bãi Sậy.

d)

D. Khởi nghĩa nông dân Yên Thế.

18.

Câu 20. Cuộc khởi nghĩa nào có thời gian tồn tại đúng bằng thời gian của phong trào Cần vương?

a)

A. Yên Thế.

b)

B. Hương Khê.

c)

C. Bãi Sậy.

d)

D. Ba Đình.

19.

Câu 21: Sự khác biệt về thành phần lãnh đạo của khởi nghĩa Yên Thế với phong trào Cần vương là:

a)

A. các thủ lĩnh nông dân

b)

B. các quan lại triều đình yêu nước

c)

C. các văn thân, sĩ phu yêu nước

d)

D. phái chủ chiến của triều đình

20.

Câu 22: Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là

a)

A. Khởi nghĩa Hương Khê

b)

B. Khởi nghĩa Yên Thế

c)

C. Khởi nghĩa ở vùng Tây Bắc và hạ lưu sông Đà

d)

D. Khởi nghĩa của đồng bào Tây Nguyên

21.

Câu 23: Nông dân Yên Thế đứng lên chống Phấp vì

a)

A. Hưởng ứng chiếu Cần vương

b)

B. Chống lại chính sách cướp bóc, bình định của thực dân Pháp, bảo vệ cuộc sống

c)

C. Phản ứng trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình

d)

D. Gồm tất cả những nguyên nhân trên

22.

Câu 24: So với phong trào Cần vương thì khởi nghĩa nông dân Yên Thế:

a)

A. có thời gian diễn ra ngắn hơn.

b)

B. có thời gian diễn ra dài hơn.

c)

C. có thời gian diễn ra bằng nhau.

d)

D. thời gian kết thúc sớm hơn.

23.

Câu 25: Mục đích của cuộc khởi nghĩa Yên Thế là:

a)

A. nhằm bảo vệ cuộc sống cho dân vùng Yên Thế.

b)

B. nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn.

c)

C. nhằm đánh đuổi thực dân Pháp ra khỏi đất nước.

d)

D. nhằm hưởng ứng chiếu Cần vương.

24.

Câu 26: Điểm khác của khởi nghĩa Yên Thế so với các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương là

a)

A. Hưởng ứng chiếu Cần vương

b)

B. Chống thực dân Pháp, chống triều đình nhà Nguyễn

c)

C. Là phong trào nông dân chống Pháp, không thuộc phạm trù phong trào Cần vương

d)

D. Phản ứng trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình

25.

Câu 27: Tính chất của phong trào Cần vương là:

a)

A. nhằm chống lại triều đình nhà Nguyến.

b)

B. nhằm bảo vệ cuộc sống bình yên của nhân dân.

c)

C. mang tính tự phát.

d)

D. giúp vua cứu nước và mang tính dân tộc sâu sắc.

26.

Câu 28. Phong trào Cần vương cuối cùng bị thất bại vì lí do chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Thực dân Pháp còn mạnh, lực lượng chống Pháp quá yếu.

b)

B. Phong trào bùng nổ trong lúc Pháp đã đặt ách thống trị Việt Nam.

c)

C. Thiếu giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đúng đắn.

d)

D. Phong trào diễn ra trên qui mô còn nhỏ lẻ.

27.

Câu 29: Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?

a)

A. Khởi nghĩa Hương Khê.

b)

B. Khởi nghĩa Ba Đình.

c)

C. Khởi nghĩa Bãi Sậy.

d)

D. Khởi nghĩa Yên Thế.

28.

Câu 30: Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần vương?

a)

A. Khởi nghĩa Hương Khê.

b)

B. Khởi nghĩa Ba Đình.

c)

C. Khởi nghĩa Bãi Sậy.

d)

D. Khởi nghĩa Yên Thế.

29.

Câu 31: Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp được tiến hành trên lĩnh vực:

a)

A. nông nghiệp, công nghiệp, thương nghiệp.

b)

B. công nghiệp, giao thông vận tải.

c)

C. thương nghiệp, giao thông vận tải.

d)

D. công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải.

30.

Câu 32: Để tiến hành khai thác thuộc địa ở Việt Nam, trước hết thực dân Pháp đã phải:

a)

A. chuẩn bị thật nhiều vốn và công nhân làm thuê.

b)

B. thực hiện quá trình xâm lược và bình định Việt Nam.

c)

C. đưa giai cấp tư sản cùng với máy móc từ Pháp sang Việt Nam.

d)

D. ổn định kinh tế, chính trị ở chính quốc.

31.

Câu 33: Chính sách khai thác lần thứ nhất của Pháp trong nông nghiệp là:

a)

A. cướp đất lập đồn điền

b)

B. phát canh thu tô

c)

C. đầu tư máy móc vào sản xuất

d)

D. độc canh cây lúa

32.

Câu 34: Năm 1897, thực dân Pháp cử nhân vật nào sang làm Toàn quyền Đông Dương?

a)

A. Rivie

b)

B. Gácniê

c)

C. Pôn Đume

d)

D. Bôlaéc

33.

Câu 35: Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Việt Nam những năm cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là

a)

A. Kinh tế nông nghiệp phát triển, kinh tế công nghiệp chậm phát triển

b)

B. Xuất hiện những mầm mống của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa nhưng manh mún và lệ thuộc vào Pháp

c)

C. Thương nghiệp phát triển

d)

D. Hệ thống đường giao thông được mở rộng

34.

Câu 36: Trước cuộc khi thác thuộc địa lần thứ nhất, xã hội Việt Nam có hai giai cấp cơ bản là

a)

A. Địa chủ phong kiến và tiểu tư sản

b)

B. Địa chủ phong kiến và tư sản

c)

C. Địa chủ phong kiến và nông dân

d)

D. Công nhân và nông dân

35.

Câu 37: Chính sách khai thác lần thứ nhất của Pháp trong công nghiệp chú trọng vào ngành:

a)

A. công nghiệp chế biến.

b)

B. khai thác mỏ.

c)

C. công nghiệp nhẹ.

d)

D. công nghiệp nặng.

36.

Câu 38: Ý nào sau đây không phải là chính sách khai thác lần thứ nhất của Pháp trong giao thông vận tải?

a)

A. Đường sắt.

b)

B. Đường thủy.

c)

C. Đường bộ.

d)

D. Đường hàng không.

37.

Câu 39: Người đề ra chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp ở Việt Nam là:

a)

A. Ri-vi-e.

b)

B. Gác-ni-ê.

c)

C. Pôn-đu-me.

d)

D. An-be Xa-rô.

38.

Câu 40: Tầng lớp xã hội mới xuất hiện sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là:

a)

A. địa chủ, tư sản, tiểu tư sản.

b)

B. tư sản, tiểu tư sản.

c)

C. tư sản, công nhân.

d)

D. tư sản, công nhân, tiểu tư sản.

39.

Câu 41: Giai cấp xã hội mới ra đời gắn với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp là:

a)

A. tiểu tư sản.

b)

B. công nhân.

c)

C. tư sản, công nhân.

d)

D. tư sản, tiểu tư sản.

40.

Câu 42: Đầu thế kỉ XX, mục tiêu đấu tranh của giai cấp công nhân Việt Nam là gì?

a)

A. Đòi quyền lợi kinh tế

b)

B. Đòi quyền lợi giai cấp

c)

C. Đòi quyền lợi dân tộc

d)

D. Đòi quyền tự do, dân chủ

41.

Câu 43: Thực dân Pháp đã thực hiện chính sách nào ngay từ khi tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam?

a)

A. Chính sách “chia để trị”

b)

B. Chính sách “dùng người Pháp trị người Việt”

c)

C. Chính sách “đồng hóa” dân tộc Việt Nam

d)

D. Chính sách “khủng bố trắng” đối với những người chống đối

42.

Câu 44: Giai cấp hay tầng lớp nào ở Việt Nam ngày càng gánh chịu nhiều thứ thuế và bị khổ cực trăm bề trong thời gian thực dân Pháp tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất?

a)

A. Tầng lớp tư sản dân tộc

b)

B. Tầng lớp tiểu tư sản

c)

C. Giai cấp công nhân

d)

D. Giai cấp nông dân

43.

Câu 45: Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp tập trung vào:

a)

A. phát triển kinh tế công nghiệp, nông nghiệp, tài chính.

b)

B. nông nghiệp. công nghiệp. quân sự.

c)

C. cướp đất lập đồn điền, khai mỏ, thu thuế, giao thông.

d)

D. công nghiệp, thương nghiệp. quân sự.

44.

Câu 46: Giai cấp địa chủ phong kiến Việt Nam cuối thế kỉ XIX mang đặc điểm gi?

a)

A. Số lượng ít, sở hữu nhiều ruộng đất.

b)

B. Số lượng nhiều, có nhiều ruộng đất.

c)

C. Là tay sai của đế quốc Pháp.

d)

D. Chiếm đa số, ít ruộng đất.

45.

Câu 47: Thành phần trong tầng lớp tiểu tư sản là:

a)

A. tiểu thương, tiểu chủ, thân hào, binh lính người Việt trong quân đội Pháp.

b)

B. tiểu thương, tiểu chủ, viên chức, công chức, nhà giáo, học sinh, sinh viên.

c)

C. nhà giáo, học sinh, sinh viên, nhà buôn lớn.

d)

D. viên chức, công chức, phú nông, trung nông.

46.

Câu 48: Trong quá trình khai thác thuộc địa ở Việt Nam, thực dân Pháp chú trọng vào ngành nào?

a)

A. Công nghiệp nặng

b)

B. Công nghiệp nhẹ

c)

C. Khai thác mỏ

d)

D. Luyện kim và cơ khí.

47.

Câu 49: Thực dân Pháp tiến hành chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất trên đất nước ta khi:

a)

A. Pháp vừa vào xâm lược Việt Nam.

b)

B. đã cơ bản bình định được Việt Nam bằng quân sự.

c)

C. triều đình Huê kí hiệp ước đầu hàng.

d)

D. Pháp chiếm được 6 tỉnh Nam Kì.

48.

Câu 50: Mục đích thực dân Pháp tiến hành chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất nhằm:

a)

A. phát triển kinh tế Việt Nam.

b)

B. khai hoá văn minh cho dân tộc Việt Nam.

c)

C. vơ vét tài nguyên, bóc lột nhân công.

d)

D. xây dựng căn cứ quân sự ở Việt Nam.