WorksheetsCHỦ ĐỀ ESTE
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
Chất X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOC2H5. Tên gọi của X là:
A. Etyl axetat.
B. Metyl axetat
C. Axit fomic
D. Ancol etylic
Hợp chất mạch hở X có CTPT C2H4O2. X không tác dụng với Na và X có phản ứng tráng gương. CTCT của X là:
A. CH3COOCH3
B. HCOOCH3.
C. C2H5COOCH3
D. HCOOC2H5
Chất nào sau đây là este:
A. C2H5OH
B. CH3COOH
C. C6H5COOCH3.
D. HCOOC2H5
Hợp chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa bạc:
A. HCOOCH(CH3)2.
B. NaOH
C. HCl
D. NaNO3
Công thức phân tử nào sau đây là của este no mạch hở đơn chức?
A. C4H8O2.
B. C3H7O2
C. C2H2O2
D. CH2O2
Thủy phân este E trong dung dịch KOH, thu được CH3COOK và C2H5OH. CTPT của E là:
A. C2H5COOCH3
B. CH3COOC2H5.
C. HCOOC2H5
D. CH3COOH
Thủy phân este metyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng thu được:
(a)
Metyl fomat được điều chế từ:
A. Axit fomat và ancol metylic
B. Natri axetat và ancol metylic
C. Natri axetat và ancol etylic.
D. Axit fomic và ancol metylic
Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào không tham gia phản ứng este hóa:
A. C6H5OH (phenol) và C3H7OH.
B. CH3COOH và C2H5OH
C. C2H5COOH và CH3OH
D. HCOOH và CH3OH
Axit propionic (C2H5COOH) và este metyl propionic (C2H5COOCH3) đều phản ứng được với:
A. Dung dịch NaNO3
B. Dung dịch KOH.
C. Dung dịch HCl
D. Dung dịch CH3COOH
Este X có CTPT CH3COOC6H5. Phát biểu nào sau đây về X là đúng?
A. Tên gọi của X là metyl fomat
B. X không có phản ứng tráng gương
C. Khi cho X tác dụng với NaOH (vừa đủ) thì thu được 2 muối.
D. X được điều chế bằng phản ứng của axit fomic với phenol
Một sinh viên thực hiện thí nghiệm tổng hợp xà phòng từ dầu dừa (chất béo) và NaOH thu được hỗn hợp X gồm xà phòng, nước và glixerol. Hãy đề xuất phương pháp tách xà phòng ra khỏi hỗn hợp X:
A. Đun nóng hỗn hợp X đến 100oC để nước và glixerol bay hơi hoàn toàn
B. Cho Na vào hỗn hợp Y
C. Cho thêm muối ăn vào hỗn hợp X.
D. Dùng máy li tâm để thu hồi xà phòng
Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat (CH3COOC3H5), metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng, thu được glixerol và axit béo
B. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
C. Axit béo là các axit monocacboxylic mạch cacbon không phân nhánh.
Đốt cháy hoàn toàn m gam triolein thu được 25.08 gam CO2. Giá trị của m là:
A. 8.84
B. 43,9
C. 6,63
D. 9,95
Công thức cấu tạo thu gọn của tripanmitin là:
A. (C15H31COO)3C3H5.
B. (C16H33COO)3C3H5
C. (C17H33COO)3C3H5
D. (C17H35COO)3C3H5
Để xà phòng hóa 17.4 gam một este no, đơn chức, mạch hở cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0.5M. Este có CTPT là:
A. C3H6O2
B. C6H12O6.
C. C5H10O
D. C4H8O2
Thủy phân hoàn toàn 6.8 gam phenyl axetat trong dung dịch KOH dư thu được m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là:
A. 9,9
B. 4,1
C. 4,9
D. 11.5
Triolein tác dụng được với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
B. NaNO3
C. H2O (xúc tác với H2SO4 loãng, đun nóng).
D. tripanmitin
Một số este có mùi thơm tinh dầu hoa quả được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm và dược phẩm. Este nào sau đây có mùi chuối chín?
A. Benzyl axetat
B. Isoamyl axetat.
C. Vinyl fomat
D. Amyl axetat
