wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GPSL 201-250

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hormon tuyến giáp cần cho sự phát triển và hoạt động bình thường của cơ quan sinh dục

a)

Đúng     

b)

Sai

2.

Ưu năng tuyến giáp gây ra:

a)

Bất lực ở nam

b)

Thiểu kinh hoặc vô kinh ở nữ.

c)

Cường dương ở nam

d)

Câu A và B đúng

3.

Nồng độ iod vô cơ trong máu thấp ức chế bài tiết T3, T4

a)

Đúng 

b)

Sai

4.

Ưu năng tuyến giáp hay còn gọi là bệnh:

a)

Basedow  

b)

Bướu cổ đơn thuần

c)

Pakison

d)

Lupus ban đỏ

5.

Tuyến thượng thận được cấu tạo bởi hai phần riêng biệt là phần vỏ thượng thận và phần tủy thượng thận.

a)

Đúng 

b)

Sai

6.

Tế bào beta của tuyến tuỵ tiết ra hormon:

a)

Glucagon 

b)

Insulin

c)

Thyroxin 

d)

Adrenalin

7.

Tăng tiết hormon insulin gây ra:

a)

Tăng đường huyết             

b)

Lợi tiểu

c)

Hạ đường huyết                 

d)

Đái tháo đường

8.

Có hai loại tuyến nội tiết là tuyến nội tiết:

a)

Đơn thuần, tuyến hỗn hợp

b)

Đơn thuần, tuyến phức tạp

c)

Phức tạp, tuyến hỗn hợp

d)

Đơn giản, tuyến hỗn hợp

9.

Tuyến vừa có chức năng nội tiết vừa có chức năng ngoại tiết là :

a)

Tuyến tụy, tuyến yên

b)

Tuyến giáp trạng, tuyến sinh dục

c)

Tuyến tụy, tuyến sinh dục

d)

Tuyến tụy, cận giáp

10.

Hormon LH và FSH kích thích bài tiết:

a)

Etrogen và glucocorticoid

b)

Insulin và progesteron

c)

Etrogen và progesteron

d)

Tất cả các câu trên đúng

11.

Hormon ADH có vai trò:

a)

Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn gần và ống góp

b)

Tăng thải nước ở ống lượn xa và ống góp

c)

Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống lượn gần

d)

Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp

12.

Trong cơ thể, vị trí của tuyến giáp nằm ngay:

a)

Dưới thanh quản và ở trước khí quản

b)

Dưới khí quản và ở trước thanh quản

c)

Dưới thanh quản và ở dưới khí quản

d)

Trước thanh quản và ở trước khí quản

13.

Tuyến giáp bài tiết ra hormon:

a)

Triiodothyronin ( T3)  và Insulin

b)

Insulin  và thyroxin ( T4 )

c)

Triiodothyronin ( T3)  và thyroxin ( T4 )

d)

Oxytocin, Adrenalin

14.

Căn cứ vào cấu tạo hoá học, hormon có thể chia thành các nhóm:

a)

Glucid, steroid, dẫn xuất của acid amin

b)

Dẫn xuất của acid amin, peptid, glicid.

c)

Steroid, dẫn xuất của acid amin, lipid

d)

Peptid, dẫn xuất của acid amin và steroid

15.

Hormon noradrenalin có vai trò :

a)

Tăng lưu lượng máu đến thận

b)

Giảm lưu lượng máu đến thận

c)

Tăng lưu lượng máu đến thận, tăng lưu lượng lọc cầu thận

d)

Giảm lưu lượng máu đến thận, giảm lưu lượng lọc cầu thận

16.

Insulin làm tăng hấp thu glucose vào:

a)

Niêm mạc ruột non

b)

Gan

c)

Ống thận

d)

Hầu hết các tế bào  

17.

Chất không có vai trò tham gia tổng hợp hormon tuyến giáp:

a)

Iod

b)

Protein

c)

TSH

d)

Sắt

18.

Các hormon hoạt động theo cơ chế điều hòa ngược dương tính:

a)

ACTH, FSH, LH

b)

GH, GnRH, TRH, TSH

c)

Glucocorticoid, estrogen

d)

Glucocorticoid, glucagon

19.

Người bị bệnh bạch tạng là do thiếu hormon:

a)

FSH

b)

Adrenalin

c)

ACTH   

d)

Insulin

20.

Áp suất thẩm thấu của máu tăng làm giảm bài tiết hormon ADH và ngược lại.

a)

Đúng    

b)

Sai

21.

Sau khi sinh hormon tuyến giáp cần cho sự phát triển và hoạt động bình thường của não.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Hormon tuyến giáp làm tăng hoạt động chuyển hóa của hầu hết các mô trong cơ thể.

a)

Đúng 

b)

Sai

23.

Hormon tuyến tuỵ thuộc nhóm:

a)

Peptid 

b)

Glucid    

c)

Amin 

d)

Steroid

24.

Hormon giáp trạng thuộc nhóm:

a)

Peptid

b)

Glucid

c)

Amin 

d)

Dẫn xuất của acid amin

25.

Hormon tác dụng với thời gian rất dài như:

a)

Thyroxin của tuyến giáp trạng

b)

Adrenalin của tuỷ thượng thận

c)

Insulin của tuyến tuỵ

d)

Glucagon của tuyến tuỵ

26.

Hormon được sản xuất tùy theo từng giai đoạn sinh lý của cơ thể là:

a)

Adrenalin của tuỷ thượng thận

b)

Insulin của tuyến tuỵ

c)

Glucagon của tuyến tuỵ

d)

Hormon prolactin của tuyến yên

27.

Trong khi có thai lượng sữa được bài tiết chỉ khoảng vài minilit mỗi ngày bởi vì:

a)

Estrogen và progesteron có tác dụng ức chế bài tiết sữa

b)

Prolactin và progesteron có tác dụng ức chế bài tiết sữa

c)

Estrogen và prolactin có tác dụng ức chế bài tiết sữa

d)

Câu B và C đúng

28.

Tác dụng lên tim của adrenalin là làm:

a)

Cho tim đập nhanh, tăng lực co bóp của cơ tim

b)

Cho tim đập chậm

c)

Giảm lực co bóp của cơ tim

d)

Cho tim đập chậm, tăng lực co bóp của cơ tim

29.

Tinh hoàn là một cơ quan có chức năng:

a)

Sinh tinh hoàn           

b)

Sinh tinh trùng

c)

Sinh hoàng thể     

d)

Tất cả các câu trên đúng

30.

Tuyến sản xuất khoảng 60% thể tích tinh dịch được gọi là:

a)

Túi tinh 

b)

Tuyến tinh

c)

Câu A và B đúng

d)

Bọng tinh

31.

Nhóm tế bào kẽ của tinh hoàn tiết ra hormon:

a)

Progesteron  

b)

Estrogen

c)

Testosteron       

d)

Câu A và B đúng

32.

Tuyến tiền liệt bao quanh niệu đạo và nằm:

a)

Trên bàng quang

b)

Dưới bàng quang

c)

Ngang bàng quang

d)

Sau bàng quang

33.

Chức năng của tinh hoàn là:

a)

Sinh sản tinh trùng

b)

Bài tiết hormon sinh dục nam

c)

Bài tiết hormon sinh dục nữ

d)

Câu A và B đúng

34.

Tinh hoàn bắt đầu sản sinh tinh trùng từ khi:

a)

5 tuổi                             

b)

10 tuổi      

c)

15 tuổi                           

d)

20 tuổi

35.

Mỗi ngày, tinh hoàn có thể sản sinh số lượng tinh trùng là hơn:

a)

50 triệu                         

b)

100 triệu

c)

200 triệu                       

d)

300 triệu

36.

Từ sau tuổi dậy thì, tinh trùng được dự trữ ở túi tinh.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Hormon GH kiểm soát các chức năng chuyển hóa của tinh hoàn và thúc đẩy sự phân chia của tinh nguyên bào.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Tinh trùng được tạo ra ở môi trường so với nhiệt độ của cơ thể là:

a)

Thấp hơn     

b)

Cao hơn         

c)

Tương đương

d)

Tất cả các câu trên đúng

39.

Tinh trùng hoạt động mạnh trong môi trường:

a)

Trung tính hoặc acid                 

b)

Trung tính

c)

Trung tính hoặc hơi kiềm          

d)

Hơi kiềm

40.

Tinh trùng bị chết trong môi trường:

a)

Base mạnh             

b)

Acid mạnh

c)

Trung tính              

d)

Tất cả các câu trên đúng

41.

Trong thời kỳ bào thai, testosteron được bài tiết dưới tác dụng kích thích của HCG.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Tinh hoàn thai nhi bài tiết một lượng đáng kể testosteron vào khoảng tuần thứ:

a)

3  

b)

c)

5

d)

7

43.

Testosterol kích thích đưa tinh hoàn từ bụng xuống bìu  trước khi sinh: 

a)

2-3 tháng

b)

2-3 tuần

c)

4-5 tháng                          

d)

1-2 tháng

44.

Testosteron làm tăng chuyển hóa cơ sở 5-10 %, làm tăng nhẹ sự tái hấp thu ion natri ở:

a)

Ống lượn gần         

b)

Ống góp

c)

Ống lượn xa          

d)

Tất cả các câu trên đúng

45.

Túi tinh bài tiết một dịch chứa:

a)

Fructose, acid citric             

b)

Chất dinh dưỡng

c)

Fibrinogen, prostaglandin    

d)

Tất cả các câu trên đúng

46.

Tuyến tiền liệt bài tiết dịch trắng đục và có pH kiềm.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Khi đã được phóng ra ngoài, đời sống tối đa của tinh trùng chỉ từ:

a)

12- 24 giờ                       

b)

24- 48 giờ

c)

10- 15 giờ                       

d)

50- 72 giờ

48.

Kể từ 50 tuổi, ở một số đàn ông tuyến tiền liệt bắt đầu xoắn lại, đồng thời tinh hoàn cũng giảm bài tiết Progesteron.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Rối loạn thường gặp ở đàn ông cao tuổi là u xơ ở tuyến tiền liệt gây bí đái.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Trong thời kỳ bào thai rối loạn hình thành các cơ quan sinh dục phụ của nam do thiếu:

a)

Progesteron 

b)

Estrogen

c)

Aldosteron

d)

Testosteron