WorksheetsÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Vàng(Au).
Bạc(Ag).
Đồng(Cu).
Nhôm(Al).
Cho dãy các kim loại: Mg, Cr, Na, Fe. Kim loại cứng nhất trong dãy là
Mg
Fe
Cr
Na
Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
Na
Al
W
Fe
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
Tính bazơ
tính oxi hóa.
tính khử.
tính axit.
Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là
K
Mg
Na
Al
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Cu2+.
Ca2+.
Zn2+.
Ag+.
Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là
Zn, Mg, Cu.
Cu, Mg, Zn.
Mg, Cu, Zn.
Cu, Zn, Mg.
Chọn một dãy ion có tính oxi hoá tăng dần từ trái qua phải.
Al3+, Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+.
Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+, Al3+.
Fe3+, Cu2+, Fe2+, Ag+, Al3+.
Al3+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, Ag+.
Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl, H2SO4 loãng là
Ag
Cu
Al
Au
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
1
2
3
4
Kim loại phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Cr, crom.
Al, nhôm.
Cu, đồng.
Fe, sắt.
Dãy gồm các kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
Be, Na, Ca.
Na, Fe, K.
Ba, Fe, K.
Na, Ba, K.
Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
Mg, Fe, Al.
Fe, Mg, Al.
Fe, Al, Mg.
Al, Mg, Fe.
Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là
1
2
3
4
Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
HCl.
H2SO4 loãng.
HNO3 loãng.
KOH.
Hai kim loại đều phản ứng được với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
Fe và Ag.
Al và Ag.
Al và Fe.
Fe và Au.
Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?
Pb(NO3)2
Cu(NO3)2
Fe(NO3)2
Ni(NO3)2
Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại:
Pb
Cu
Sn
Zn
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
Fe + Cu(NO3)2.
Cu + AgNO3.
Zn + Fe(NO3)2.
Ag + Cu(NO3)2.
Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
Ag
Fe
Cu
Zn
Cấu hình electron của nguyên tử Mg là
1s22s22p63s1.
1s22s22p6.
1s22s22p63s23p1.
1s22s22p63s2.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al là
3s13p2.
3s23p2.
3s23p1.
3s23p3.
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
1
2
3
4
Cation R2+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p6. R là kim loại nào sau đây?
Ca
K
Na
Ba
Nguyên tố hóa học nào sau đây không thuộc nhóm IIA?
Li
Ca
Ba
Be
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
R2O3.
RO2.
R2O.
RO.
Phản ứng hoá học đặc trưng của kim loại kiềm là phản ứng với
Muối
Oxi
Clo
Nước
Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) còn gọi là
thạch cao khan.
đá vôi.
thạch cao sống.
vôi tôi.
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
thạch cao khan.
thạch cao sống.
đá vôi.
thạch cao nung.
Thạch cao nung dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương có công thức hóa học
CaSO4.2H2O.
CaSO4.H2O.
CaSO4.3H2O.
CaSO4.
Kim loại kiềm nào được dùng chế tạo tế bào quang điện?
Li
Na
K
Cs
Canxi cacbonat (CaCO3) phản ứng được với dung dịch
KNO3.
HCl.
NaNO3.
KCl.
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
KNO3.
FeCl3.
BaCl2.
K2SO4.
Phương pháp thích hợp điều chế kim loại mạnh: Na, Ca, Al là
chảy.
nhiệt luyện.
thủy luyện.
điện phân dung dịch.
điện phân nóng chảy.
Nước cứng là nước chứa nhiều các ion
Na+, K+.
Ca2+, Mg2+.
HCO3-, Cl-.
SO42-, Cl-.
Kim loại nhôm không tác dụng với dung dịch
NaOH loãng.
H2SO4 đặc, nguội.
H2SO4 đặc, nóng.
H2SO4 loãng.
Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit nào?
MgO.
BaO.
K2O.
Fe2O3.
Công thức của phèn chua?
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
K2SO4.Al2(SO4)3.nH2O.
K2SO4.2Al2(SO4)3.24H2O.
K2SO4.nAl2(SO4)3.24H2O
Kim loại Al phản ứng được với cả hai dung dịch là
KOH, HCl.
NaCl, NaNO3.
NaCl, HCl.
Na2SO4, KOH.
Cho các chất sau: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất thể hiện tính chất lưỡng tính là
4
3
2
1
Sắt (Fe) ở ô số 26 của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cấu hình electron của Fe là
[Ar]3d64s1.
[Ar]3d64s2.
[Ar]3d5.
[Ar]4s13d4.
Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+?
[Ar]3d6.
[Ar]3d3.
[Ar]3d4.
[Ar]3d5.
Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là
Fe(OH)2.
Fe2O3.
FeO.
Fe(OH)3.
Thành phần nào trong cơ thể người có nhiều Fe nhất?
Da
Tóc
Xương
Máu
Sắt là kim loại có
A. Tính khử mạnh.
B. Tính khử trung bình.
Tính khử yếu.
Tính oxi hóa.
Phản ứng hóa học nào viết sai?
Fe + 2HCl ® FeCl2 + H2.
2FeCl3 + Cu ® CuCl2 + 2FeCl2.
Fe + Cl2 ® FeCl2.
2FeCl2 + Cl2 ® 2FeCl3.
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là
NH3.
NO2.
N2O.
N2.
Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
FeCl2.
FeCl3.
MgCl2.
AlCl3.
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào?
Na2CO3.
AgNO3.
CaCl2.
KNO3.
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2.
CuSO4 và H2SO4.
ZnCl2 và FeCl3.
HCl và AlCl3.
Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
FeO.
Fe2O3.
Fe3O4.
Fe(OH)2.
Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
Fe(NO3)2, FeCl3.
Fe(OH)2, FeO.
Fe2O3, Fe2(SO4)3.
FeO, Fe2O3.
Dãy gồm các chất vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá là
Fe(NO3)2, FeCl3.
FeO, Fe2O3.
Fe2O3, Fe2(SO4)3.
Fe(OH)2, FeO.
Cho phương trình hoá học: aAl + bFe2O3 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là
5
6
7
4
Cho phản ứng: a Fe + bHNO3 => cFe(NO3)3 + dNO2 + eH2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng:
7
6
4
5
Các số oxi hóa đặc trưng của Crom là
+2, +4, +6.
+2, +3, +6.
+1, +2, +4, +6.
+3, +4, +6.
Manhetit là quặng chứa hàm lượng sắt cao nhất nhưng hiếm. Thành phần chính quan trọng của quặng là
FeO.
Fe2O3.
Fe3O4.
FeCO3
Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr2O3 là
+6
+2
+4
+3
Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3 là
+6
+4
+3
+2
Cho vào ống nghiệm vài tinh thể K2Cr2O7 sau đó thêm tiếp khoảng 3ml nước và lắc đều được dung dịch Y. Thêm tiếp vài giọt KOH vào dung dịch Y được dung dịch Z. Màu của Y và Z lần lượt là
màu đỏ da cam, màu vàng chanh.
màu vàng chanh, màu đỏ da cam
màu nâu đỏ, màu vàng chanh.
màu vàng chanh, màu nâu đỏ.
