wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ cuối kì II

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích của nhân giống thuần chủng là:

a)

Tạo ra nhiều cá thể của giống đã có.

b)

Lai tạo ra được nhiều cá thể đực.

c)

Tạo ra giống mới. 

d)

Tạo ra được nhiều cá thể cái.

2.

Khi nuôi gà với loại hình sản xuất trứng nên chọn:

a)

Gà Tam Hoàng

b)

Gà có thể hình dài.

c)

Gà Ri.

d)

Gà có thể hình ngắn.

3.

Dựa vào hướng sản xuất chính của vật nuôi mà chia ra các giống vật nuôi khác nhau là cách phân loại nào sau đây:

a)

Theo mức độ hoàn thiện của giống.

b)

Theo địa lí.

c)

Theo hình thái, ngoại hình.

d)

Theo hướng sản xuất.

4.

Trồng nhiều ngô, khoai, sắn... thuộc phương pháp sản xuất thức ăn gì?

a)

Phương pháp sản xuất thức ăn thô.

b)

Phương pháp sản xuất thức ăn giàu Protein.

c)

Phương pháp sản xuất thức ăn giàu Lipit.

d)

Phương pháp sản xuất thức ăn giàu Gluxit.

5.

Nếu thấy vật nuôi có hiện tượng bị dị ứng (phản ứng thuốc) khi tiêm vắc xin  thì phải:

a)

Cho vật nuôi vận động để tạo ra khả năng miễn dịch.

b)

Tiếp tục theo dõi.

c)

Tiêm vắc xin trị bệnh cho vật nuôi.

d)

Dùng thuốc chống dị ứng hoặc báo cho cán bộ thú y đến giải quyết kịp thời.

6.

Bệnh tụ huyết trùng ở lợn thuộc loại bệnh gì?

a)

Bệnh kí sinh trùng.

b)

Bệnh không truyền nhiễm.

c)

Bệnh truyền nhiễm.

d)

Bệnh di truyền.

7.

Mục đích chính của vệ sinh chăn nuôi?

a)

Dập tắt dịch bệnh nhanh.

b)

Khống chế dịch bệnh.

c)

Ngăn chặn dịch bệnh.

d)

Phòng bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi.

8.

Đặc điểm của gà đẻ trứng to là

a)

Thể hình ngắn, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 2 ngón tay trở lên.      

b)

Thể hình ngắn, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 3 ngón tay trở lên.      

c)

Thể hình dài, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 2 ngón tay trở lên.

d)

Thể hình dài, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 3, 4 ngón tay trở lên.

9.

Thức ăn nào có nguồn gốc thực vật?

a)

Giun, rau, bột sắn.   

b)

Thức ăn hỗn hợp, cám, rau.

c)

Gạo, bột cá, rau xanh.

d)

Cám, bột ngô, rau.

10.

Protein được cơ thể hấp thụ dưới dạng các

a)

Ion khoáng

b)

Axit amin.

c)

Đường đơn.

d)

Glyxerin và axit béo.

11.

Nhóm thức ăn nào thuộc loại thức ăn giàu protein?

a)

Cây họ đậu, giun đất, bột cá.

b)

Bột cá, cây bèo, cỏ.

c)

Rơm lúa, cỏ, các loại rau.

d)

Lúa, ngô, khoai, sắn.

12.

Phương pháp vật lý chế biến thức ăn như

a)

Cắt ngắn, nghiền nhỏ.

b)

Ủ men, đường hoá.

c)

Cắt ngắn, ủ men.

d)

Đường hoá, nghiền nhỏ.

13.

Thức ăn vật nuôi có chất độc hại, khó tiêu được chế biến bằng phương pháp  

a)

Nghiền nhỏ.

b)

Xử lý nhiệt.

c)

Đường hoá.

d)

Cắt ngắn.

14.

Khi vật nuôi bị bệnh ta không làm việc gì sau đây?

a)

Cách li vật nuôi bị bệnh với vật nuôi khỏe mạnh.

b)

Báo cho cán bộ thú y để có biện pháp xử lí thích hợp.

c)

Thường xuyên theo dõi diễn biến sức khỏe của vật nuôi.

d)

Tiêm phòng cho vật nuôi.

15.

Nhiệt độ giới hạn chung cho tôm là:

a)

15-30oC

b)

20-35oC

c)

25-35oC

d)

30-35oC

16.

Nhiệt độ giới hạn chung cho cá là:

a)

15-30oC

b)

20-30oC

c)

25-35oC   

d)

30-35oC

17.

Màu nước thích hợp cho nuôi thủy sản là

a)

Màu tro đục, xanh đồng

b)

Màu đen.

c)

Màu noãn chuối hoặc vàng lục.

d)

Màu đỏ nâu.

18.

Tính chất hóa học của nước thủy sản là

a)

Nhiệt độ, độ trong, sự chuyển động của nước.

b)

Các muối hòa tan, độ pH, màu nước.

c)

Các muối hòa tan, các khí hòa tan, độ trong.

d)

Các muối hòa tan, các khí hòa tan, độ pH.

19.

Tôm, cá sau khi nuôi bao lâu thì có thể thu hoạch?

a)

4 – 6 tháng.

b)

6 – 8 tháng.

c)

2 – 4 tháng.

d)

3 – 7 tháng.

20.

Phương pháp đánh tỉa thả bù có những ưu điểm gì?

a)

Dễ cải tạo tu bổ ao.

b)

Tăng năng suất cá nuôi.

c)

Cung cấp thực phẩm tươi sống thường xuyên.

d)

Cung cấp thực phẩm tươi sống thường xuyên và tăng năng suất cá nuôi.

21.

Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về đặc điểm của nước nuôi thủy sản?

a)

Nước ngọt có khả năng hòa tan các chất hữu cơ nhiều hơn nước mặn.

b)

Nước ngọt có khả năng hòa tan các chất vô cơ nhiều hơn nước mặn.

c)

Oxi trong nước thấp hơn so với trên cạn.

d)

Cacbonic trong nước thấp hơn so với trên cạn.

22.

Biện pháp nào dưới đây không phải để giảm bớt độc hại cho thủy sinh vật và cho con người?

a)

Mở rộng khu nuôi để giảm nồng độ ô nhiễm.

b)

Ngăn cấm hủy hoại các sinh cảnh đặc trưng.

c)

Quy định nồng độ tối đa các hóa chất, chất độc có trong môi trường thủy sản.

d)

Sử dụng phân hữu cơ đã ủ, phân vi sinh, thuốc trừ sâu hợp lý.

23.

Nếu như đang nuôi tôm, cá mà môi trường nước bị ô nhiễm thì phải xử lý như thế nào?

a)

Cho ăn bình thường, bơm nước sạch.

b)

Tháo nước cũ, bơm nước sạch.

c)

Ngừng cho ăn, tăng cường sục khí và tháo nước cũ, bơm nước sạch.

d)

Ngừng cho ăn, tăng cường sục khí.

24.

Để phát triển chăn nuôi toàn diện, cần phải đa dạng hóa về:

a)

Các loại vật nuôi.

b)

Quy mô chăn nuôi.

c)

Thức ăn chăn nuôi.

d)

Các loại vật nuôi; quy mô và thức ăn chăn nuôi.

25.

Mục đích cuối cùng của nhiệm vụ ngành chăn nuôi ở nước ta là để:

a)

Tăng nhanh về khối lượng và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

b)

Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lý.

c)

Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kĩ thuật vào sản xuất.

d)

Phát triển chăn nuôi toàn diện.

26.

Khi vật nuôi còn non thì sự phát triển của cơ thể vật nuôi có những đặc điểm

a)

Chức năng của hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh.

b)

Chức năng miễn dịch chưa tốt.

c)

Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh; Chức năng của hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh; Chức năng miễn dịch chưa tốt.

d)

Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh.

27.

Gà mái bắt đầu đẻ trứng, quá trình đó được gọi là:

a)

Sự sinh trưởng.

b)

Sự phát dục.

c)

Phát dục sau đó sinh trưởng.

d)

Sinh trưởng sau đó phát dục.

28.

Các yếu tố tác động đến sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi gồm:

a)

Đặc điểm di truyền; điều kiện môi trường và sự chăm sóc của con người.

b)

Điều kiện môi trường.

c)

Sự chăm sóc của con người.

d)

Đặc điểm di truyền.

29.

Chọn giống vật nuôi là:

a)

Căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn những vật nuôi đực lại làm giống.

b)

Căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn những vật nuôi cái lại làm giống.

c)

Căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn những vật nuôi đực và cái lại làm giống.

d)

Căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn những vật nuôi còn bé lại làm giống.

30.

Để chọn lọc giống gà Ri ngày càng tốt hơn, người ta giữ lại làm giống những con gà trống và mái không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Nuôi con khéo.

b)

Có tính ấp bóng.

c)

Chóng lớn.

d)

Đẻ nhiều trứng.

31.

Để xây dựng một chuồng nuôi chúng ta nên xây dựng theo hướng nào?

a)

Hướng nam hoặc đông-nam.

b)

Hướng nam hoặc tây nam.   

c)

Hướng bắc hoặc đông bắc.

d)

Hướng đông hoặc đông bắc.

32.

Trong các biện pháp quản lí giống vật nuôi, biện pháp nào là cần thiết nhất?

a)

Quy định về sử dụng đực giống ở chăn nuôi gia đình.

b)

Phân vùng chăn nuôi.

c)

Chính sách chăn nuôi.

d)

Đăng kí quốc gia các giống vật nuôi.

33.

Nước trong thức ăn sau khi qua đường tiêu hóa của vật nuôi chuyển thành chất dinh dưỡng nào dưới đây mà cơ thể có thể hấp thụ?

a)

Nước.

b)

Axit amin.

c)

Đường đơn.

d)

Ion khoáng.

34.

Trong các chất dinh dưỡng sau, chất nào được cơ thể hấp thụ trực tiếp không cần qua bước chuyển hóa?

a)

Protein.

b)

Muối khoáng.

c)

Gluxit.

d)

Vitamin.

35.

Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

c)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

d)

Giống vật nuôi không ảnh hưởng đến năng suất chăn nuôi.

36.

Điền vào chỗ trống của câu dưới đây các từ còn thiếu: “Nước và protein được cơ thể hấp thụ trực tiếp qua … vào …”

a)

Ruột – máu.

b)

Dạ dày – máu.

c)

Vách ruột - máu.

d)

Vách ruột - gan.

37.

Thế nào là thức ăn giàu Protein?

a)

Là thức ăn có chứa hàm lượng protein > 14%.

b)

Là thức ăn có chứa hàm lượng protein > 30%.

c)

Là thức ăn có chứa hàm lượng protein > 50%.

d)

Là thức ăn có chứa hàm lượng protein > 20%.

38.

Thế nào là thức ăn giàu Gluxit?

a)

Là thức ăn có chứa hàm lượng gluxit > 14%.

b)

Là thức ăn có chứa hàm lượng gluxit > 50%.

c)

Là thức ăn có chứa hàm lượng gluxit > 30%.

d)

Là thức ăn có chứa hàm lượng gluxit > 20%.

39.

Protein trong thức ăn sau khi qua đường tiêu hóa của vật nuôi chuyển thành chất dinh dưỡng nào dưới đây mà cơ thể có thể hấp thụ?

a)

Nước.

b)

Axit amin.

c)

Đường đơn.

d)

Ion khoáng.