wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề kiểm tra Toán cuối kì 2 lớp 4 năm học 2021- 2022

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Chữ số hàng chục triệu của số 965 700 321 là:

A. 9

B. 6

C. 5

D. 7

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Số lớn nhất trong các số 72 385; 72 538; 72 853; 71 999 là:

A. 72 385

B. 72 538

C. 72 853

D. 71 999

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Số Hai trăm bốn mươi ba triệu không nghìn năm trăm ba mươi được viết là:

A. 2430 530

B. 243 530

C. 243 000 350

D. 243 000 530

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Tính: 1944 : 162 =....?

a)

19

b)

12

c)

98

d)

162

e)

11

5.

Tính: 8469 : 241 =....?

a)

29 dư 1

b)

9 dư 10

c)

98 dư 31

d)

35 dư 34

e)

11 dư 11

6.

Tính: 1342 ×\times  10= (a)   ?

7.

Tính: 1450 ×\times  800

(a)  

8.

Trang có 20 viên bi, Nhung có 16 viên bi, Hùng có 18 viên bi. Hỏi trung bình cộng mỗi bạn có bao nhiêu viên bi ?

a)

18

b)

16

c)

38

d)

54

9.

Số học sinh của 3 lớp lần lượt là 25 học sinh,27 học sinh,32 học sinh . Hỏi trung bình cộng mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?

(a)  

10.

.Số gồm: 24 triệu, 5 nghìn, 4 trăm và 1 đơn vị được viết là:

a)

24 500 041

b)

24 005 401

c)

2450 401

d)

24 005 410

11.

Bốn bao gạo lần lượt cân nặng là 37 kg, 41 kg, 45kg, và 49 kg. Trung bình mỗi bao cân nặng là:

a)

44 kg

b)

68 kg

c)

43 kg

d)

45 kg

12.

7m² 23 cm²= ……. cm²

A. 723 cm²

B. 70203 cm²

C. 70230 cm²

D. 70 023 cm²

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a. 254600 cm2 = .......m2.........cm2 ;



(a)  

14.

Tính: 2345 x 58=...?

a)

136010

b)

1259

c)

1566

d)

2290

15.

Tìm x, biết:

a) x ×\times  56 = 308 x 2

b) x : 24 = 2507

a)

a)x=9

b)x=60123

b)

a)x=12

b)x=60167

c)

a)x=33

b)x=61168

d)

a)X = 11

b)x = 60168

16.

Năm 1984 thuộc thế kỉ:

A. XVIII     B. XIX     C. XX     D. XVII

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Tìm x, biết:

a) x ×\times  56 = 308 x 2

b) x : 24 = 2507

a)

a)x=9

b)x=60123

b)

a)x=12

b)x=60167

c)

a)x=33

b)x=61168

d)

a)X = 11

b)x = 60168

18.

Năm 1984 thuộc thế kỉ:

A. XVIII     B. XIX     C. XX     D. XVII

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 5tấn 85kg = (a)   kg

20.

Số trung bình cộng của các số: 20; 35; 37; 65 và 73

A. 40     B. 42     C. 44     D. 46

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

7m² 23 cm²= ……. cm²

a)

723 cm²

b)

70203 cm²

c)

70230 cm²

d)

70 023 cm²

22.

Trong các số 546; 3782; 4860; 435, số vừa chia hết cho 2; 3 và 9 là:

a)

546

b)

3782

c)

4860

d)

435

23.

Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích bằng 4080 cm², chiều rộng bằng 48 cm. Chu vi hình chữ nhật đó là:

a)

133

b)

266

c)

510

d)

622

24.

11890 : 58

(a)  

25.

X x 56 = 308 x2

Tìm X

(a)  

26.

x : 24 = 2507

(a)  

27.

Số gồm: 24 triệu, 5 nghìn, 4 trăm và 1 đơn vị được viết là:

a)

24 500 041

b)

24 005 401

c)

2450 401

d)

24 005 410

28.

Số gồm: 24 triệu, 5 nghìn, 4 trăm và 1 đơn vị được viết là:

a)

24 500 041

b)

24 005 401

c)

2450 401

d)

24 005 410

29.

 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:    101113  > 1011…3  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

30.

Giá trị của chữ số 8 trong số 123 846 579 là:

a)

8 000  

b)

 80 000  

c)

800 000      

d)

8 000 000

31.

Câu 1. Số 50 670 035 đọc là:

a)

A. Năm triệu sáu trăm bảy mươi nghìn không trăm ba mươi lăm

b)

B. Năm mươi triệu sáu trăm bảy nghìn không trăm ba mươi lăm

c)

C. Năm mươi triệu sáu trăm bảy mươi nghìn không trăm ba mươi lăm

d)

D. Năm mươi triệu sáu trăm bảy mươi không trăm ba mươi lăm.

32.

Câu 2. Một trăm sáu mươi lăm triệu bảy trăm nghìn năm trăm sáu mươi hai viết là:

a)

A. 155 700 562

b)

B. 155 964 200

c)

C. 155 964 202

d)

D. 150 964 002

33.

Câu 5. 5 Tạ 50 Kg = ..... Kg

a)

A. 5000

b)

B. 5050

c)

C. 500

d)

D. 550

34.

Câu 6. 5 ngày 6 giờ =.......... giờ

a)

A. 125

b)

B. 120

c)

C. 126

d)

D. 56

35.

Câu 8. Kết quả của phép tính 8563 X 3 là:

a)

A. 20569

b)

B. 25680

c)

C. 25600

d)

D. 25689

36.

Câu 7. Kết quả của phép tính 9765 + 5315 là:

a)

A. 15080

b)

B. 15000

c)

C. 15800

d)

D. 1580

37.

Câu 9. Trung bình cộng của 52, 38 là:

a)

A. 42

b)

B. 40

c)

C. 45

d)

D. 180

38.

Câu 10. Tổng số bánh của hai mẹ con làm được là 20 bánh, mẹ làm nhiều hơn con 6 bánh. Tính số bánh mỗi người làm được

a)

A. 12 và 7

b)

B. 26 và 13

c)

C. 7 và 13

d)

D. 13 và 6

39.

Trong số 912 345, chữ số 1 có giá trị là:

a)

1

b)

1 000

c)

10 000

d)

100 000

40.

Phân số 67\frac{6}{7} nhỏ hơn phân số: 

a)

12\frac{1}{2}  

b)

811\frac{8}{11}  

c)

1113\frac{11}{13}  

d)

1112\frac{11}{12}  

41.

4558=\frac{4}{5}-\frac{5}{8}=  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

740\frac{7}{40}  

c)

1740\frac{17}{40}  

d)

38\frac{3}{8}  

42.

76m2 6cm2=... cm276m^2\ 6cm^2=...\ cm^2  

a)

766

b)

7 606

c)

76 006

d)

760 006

43.

1113×1315=\frac{11}{13}\times\frac{13}{15}=  

a)

141161\frac{141}{161}  

b)

2428\frac{24}{28}  

c)

1115\frac{11}{15}  

d)

1513\frac{15}{13}  

44.

56 : 23=\frac{5}{6}\ :\ \frac{2}{3}=  

a)

54\frac{5}{4}  

b)

1524\frac{15}{24}  

c)

812\frac{8}{12}  

d)

88\frac{8}{8}  

45.

710×56+15=\frac{7}{10}\times\frac{5}{6}+\frac{1}{5}=  

a)

3130\frac{31}{30}  

b)

217300\frac{217}{300}  

c)

2131\frac{21}{31}  

d)

4760\frac{47}{60}  

46.

5 giờ 15 phút ... 515 phút

a)

>

b)

<

c)

=

47.

15×17+17×15 ... 15×(17+15)15\times17+17\times15\ ...\ 15\times\left(17+15\right)  

a)

>

b)

<

c)

=

48.

Hình vẽ bên có:

a)

3 góc vuông

b)

3 góc nhọn

c)

2 góc tù

d)

AD song song với BC

e)

AH vuông góc với AB

49.

AB = 5 cm

BD = 6 cm

AC = 8 cm

So sánh chu vi và diện tích của hình thoi ABCD và hình chữ nhật BDEF, ta có:

a)

Diện tích hình thoi LỚN HƠN diện tích hình chữ nhật.

b)

Diện tích hình thoi BÉ HƠN diện tích hình chữ nhật.

c)

Chu vi hình thoi LỚN HƠN chu vi hình chữ nhật.

d)

Chu vi hình thoi BÉ HƠN chu vi hình chữ nhật.

e)

Hai hình có chu vi và diện tích bằng nhau.

50.

Hai kho thóc có tất cả 1665 tấn thóc. Số thóc trong kho thứ nhất bằng 45\frac{4}{5} số thóc trong kho thứ hai. Số thóc trong KHO THỨ NHẤT là:  ... tấn

(a)  

51.

Sang năm, tuổi anh bằng 32\frac{3}{2}  tuổi em. Biết hiện tại anh hơn em 5 tuổi. Hiện tại, tuổi anh là: ... tuổi



(a)  

52.

Một kho hàng có 50 tấn gạo. Buổi sáng, kho xuất đi   25\frac{2}{5}  tổng số gạo trong kho. Buổi chiều, kho xuất đi  13\frac{1}{3}  số gạo còn lại trong kho. Sau hai lần xuất kho thì:

a)

Đã xuất đi tổng số 30 tấn gạo

b)

Đã xuất đi tổng số 20 tấn gạo

c)

Còn lại 30 tấn gạo

d)

Còn lại 20 tấn gạo

53.

Cho dãy số:

1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

Trung bình cộng của dãy số trên có giá trị là:

(a)  

54.

Chọn biểu thức đúng:

a)

25 : 3=25×13\frac{2}{5}\ :\ 3=\frac{2}{5}\times\frac{1}{3}

b)

25 : 13=25 :  3\frac{2}{5}\ :\ \frac{1}{3}=\frac{2}{5}\ :\ \ 3

c)

xy+47=47+xy\frac{x}{y}+\frac{4}{7}=\frac{4}{7}+\frac{x}{y}

d)

711xy=xy711\frac{7}{11}-\frac{x}{y}=\frac{x}{y}-\frac{7}{11}

e)

13×(35+49)=13×35+49\frac{1}{3}\times\left(\frac{3}{5}+\frac{4}{9}\right)=\frac{1}{3}\times\frac{3}{5}+\frac{4}{9}

55.

Tổng số kẹo là 30, số kẹo chanh nhiều hơn số kẹo dâu là 6 cái. Số kẹo chanh là ... cái.

(a)  

56.

12\frac{1}{2}  thế kỉ 5 năm = ... năm

(a)  

57.

Năm 1556 là thế kỉ bao nhiêu ?

a)

thế kỉ XV

b)

thế kỉ V

c)

thế kỉ XX

d)

thế khỉ XVI

58.

So sánh 2 phân số sau : 35\frac{3}{5}  và  72\frac{7}{2}  

a)

35\frac{3}{5}72\frac{7}{2}  

b)

35\frac{3}{5}  < 72\frac{7}{2}  

c)

35=72\frac{3}{5}=\frac{7}{2}  

59.

So sánh 2 phân số sau : 35\frac{3}{5}  và  72\frac{7}{2}  

a)

35\frac{3}{5}72\frac{7}{2}  

b)

35\frac{3}{5}  < 72\frac{7}{2}  

c)

35=72\frac{3}{5}=\frac{7}{2}  

60.

So sánh 2 số sau : 4 và  52\frac{5}{2}  

a)

4 =  52\frac{5}{2}  

b)

4 <  52\frac{5}{2}  

c)

4 >  52\frac{5}{2}  

d)

Không so sánh được 

61.

75150=\frac{75}{150}=  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

714\frac{7}{14}  

c)

150300\frac{150}{300}  

d)

1530\frac{15}{30}  

62.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn  23, 4 ,67 , 1 , 1520\frac{2}{3},\ 4\ ,\frac{6}{7}\ ,\ 1\ ,\ \frac{15}{20}  

a)

4 , 67, 1 , 23, 15304\ ,\ \frac{6}{7},\ 1\ ,\ \frac{2}{3},\ \frac{15}{30}  

b)

23, 1520, 67, 1 , 4\frac{2}{3},\ \frac{15}{20},\ \frac{6}{7},\ 1\ ,\ 4  

c)

1530 , 23, 1 , 4 , 67\frac{15}{30\ },\ \frac{2}{3},\ 1\ ,\ 4\ ,\ \frac{6}{7}  

63.

Phân số chỉ số phần đã được tô màu ở hình trên là:

a)

35\frac{3}{5}

b)

58\frac{5}{8}

c)

53\frac{5}{3}

d)

85\frac{8}{5}

64.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

35 tạ 6 kg = ………. kg là:

a)

356

b)

3560

c)

3506

d)

35006

65.

Pha^n so^ˊ naˋo dưới đa^y ba˘ˋng 45?Phân\ số\ nào\ dưới\ đây\ bằng\ \frac{4}{5}?  

a)

1220\frac{12}{20}  

b)

1620\frac{16}{20}  

c)

1615\frac{16}{15}  

d)

1625\frac{16}{25}  

66.

2×3×84×5×6×7=?\frac{2\times3\times8}{4\times5\times6\times7}=?  

a)

235\frac{2}{35}  

b)

335\frac{3}{35}  

c)

435\frac{4}{35}  

d)

635\frac{6}{35}  

67.

Chiều dài thực tế của một mảnh đất hình chữ nhật là 20m. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200 chiều dài mảnh đất hình chữ nhật đó là:

a)

1cm

b)

10cm

c)

100cm

d)

5cm

68.

Biết y :  47=89\frac{4}{7}=\frac{8}{9}  Giá trị của y  là: 

a)

137\frac{13}{7}  

b)

3263\frac{32}{63}  

c)

135\frac{13}{5}  

d)

5636\frac{56}{36}  

69.

Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 28cm và 23cm. Diện tích hình thoi đó là:

a)

644 cm2cm^2

b)

222undefined

c)

322undefined

d)

232undefined

70.

Lớp 4B có 22 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Hỏi học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

22

b)

2022\frac{20}{22}

c)

2242\frac{22}{42}

d)

2042\frac{20}{42}

71.

Bớt 14\frac{1}{4}  của 1 ta được:

a)

34\frac{3}{4}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

1

d)

54\frac{5}{4}  

72.

Bạn An ăn hết  \frac{2}{5}  quả táo, nghĩa là:

a)

 Quả táo đó được chia làm 5 phần, An ăn hết 2 phần.

b)

Quả táo đó được chia làm 5 phần bằng nhau, An ăn hết 2 phần như thế

c)

Quả táo đó được chia làm 2 phần bằng nhau, An ăn hết 5 phần như thế.

d)

Quả táo đó được chia làm 7 phần bằng nhau, An ăn hết 2 phần như thế.

73.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

67>1\frac{6}{7}>1  

b)

53<1\frac{5}{3}<1  

c)

157=1\frac{15}{7}=1  

d)

66=1\frac{6}{6}=1  

74.

Từ các chữ số 6,2,5,0, hãy viết số bé nhất có 4 chữ số khác nhau và số đó chia hết cho cả 2 và 5.

(a)  

75.

23ngaˋy laˋ bao nhie^u gi?\frac{2}{3}ngày\ là\ bao\ nhiêu\ giờ?  (Con chỉ viết số)

(a)  

76.

Một mảnh vườn có chu vi 50m, chiều dài gấp rưỡi chiều rộng. Tính diện tích mảnh vườn đó ra mét vuông?( Con chỉ viết số)

(a)  

77.

Một mảnh vườn có chu vi 50m, chiều dài gấp rưỡi chiều rộng. Tính diện tích mảnh vườn đó ra mét vuông?( Con chỉ viết số)

(a)