Worksheetshoá học 10
Total questions: 30
Worksheet time: 29mins
Ở điều kiện thường chất nào sau đây là khí màu lục nhạt?
đơn chất F2
muối khoáng florua
hợp chất
men răng
Trong các chất sau đây, chất nào dùng để nhận biết hồ tinh bột?
I2
Cl2
Br2
NaOH
Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia phản ứng:
(1) SO2 + 2Mg 2MgO + S
(2) SO2+ Br2 + H2O 2HBr + H2SO4
Tính chất của SO2 được diễn tả đúng nhất là
SO2 vừa oxi hóa vừa khử.
SO2 thể hiện tính oxi hoá.
SO2 thể hiện tính khử.
SO2 là oxit axit.
Chất nào sau đây thường được dùng để diệt khuẩn và tẩy màu?
CO2
O2
N2
Cl2
Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn đúng phản ứng của dây sắt nóng đỏ cháy trong khí Cl2?
Fe + Cl2 → FeCl2
3Fe + 4Cl2 → FeCl2 + 2FeCl3
2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
Cả A, B, C đều không đúng
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại?
Fe
Zn
Cu
Ag
Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm?
H2 + Cl2 → 2HCl
Cl2 + SO2 + H2O → 2HCl + H2SO4
NaCl + H2SO4 → NaHSO4 + HCl
Cl2 + H2O → HCl + HClO
Trong sản xuất, oxi được dùng nhiều nhất
để làm nhiên liệu tên lửa.
trong công nghiệp hoá chất.
để luyện thép.
để hàn, cắt kim
Đốt cháy hoàn toàn 13 gam một kim loại M hóa trị II trong oxi dư đến khối lượng không đổi, thu được 16,2 gam chất rắn X. Kim loại M là
Fe
Zn
Cu
Ca
Nhiệt phân 55,3 gam KMnO4, sau một thời gian phản ứng thu được V lít khí O2 (đktc). Giá trị lớn nhất của V có thể là
7,84.
3,92.
3,36.
6,72.
Ở nhiệt độ thường, lưu huỳnh phản ứng với kim loại nào sau đây?
Hg
Fe
Cu
Al
Cho phản ứng hóa học: S + H2SO4 đặc X + H2O. Vậy X là chất nào sau đây
H2S
SO2.
H2SO3.
SO3.
Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo phản ứng sau:
2 : 3.
1 : 3.
2 : 1.
1 : 2.
Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (đktc), dung dịch X và m gam kim loại không tan. Giá trị của m
4,4
3,4
5,6
6,4
Số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh trong hợp chất là
0, 2, 4, 6.
1, 3, 5, 7.
-2, +4, +6.
-2, 0, +4, +6.
Trong điều kiện thường, dung dịch H2S tiếp xúc với oxi của không khí, dung dịch dần chuyển sang màu gì?
Tím.
Vàng.
Xanh nhạt.
Nâu.
Cho phản ứng hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl. Vai trò của H2S trong phản ứng là
Chất khử.
Chất oxi hóa.
Môi trường.
Vừa oxi hóa, vừa khử.
Phản ứng nào thể hiện tính oxi hoá của khí SO2?
SO2 + Ba(OH)2 → BaSO3 + H2O.
SO2 + 2Cl2 + 2H2O → H2SO4 +2HCl.
SO2 + H2O → H2SO 3.
SO2 + H2S → 3S + 2H2O.
Ứng dụng nào sau đây không phải của khí SO2?
Sản xuất H2SO4.
Sản xuất nước uống có gas.
Chống nấm mốc cho lương thực.
Tẩy trắng giấy.
Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít khí SO2 (đktc) vào 50,0 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa những chất tan nào?
NaHSO3 và Na2SO3.
NaOH và Na2SO3.
NaHSO3.
Na2SO3.
Hoà tan hết V lít SO2 trong nước brom dư, thu được dung dịch X. Cho từ từ đến dư dung dịch BaCl2 vào dung dịch X thu được 1,165 gam kết tủa. Giá trị của V là
0,112.
0,224.
0,336.
0,448.
Axit sufuric đặc, nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng kim loại
Ag
Al
Cu
Ca
Cho phản ứng S + H2SO4 → SO2 + H2O. Tổng hệ số của phương trình hóa học là:
14
8
10
12
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2 SO4 loãng?
Zn
Al
Cu
Na
Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Zn, Pt, Au, Mg.
Al, Fe, Zn, Mg.
Al, Fe, Au, Mg.
Al, Fe, Au,
Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
Giấm ăn.
Muối ăn.
Xút.
Cồn.
Cho các chất Fe(1), Cu(2), Fe2O3(3), Mg(4). Chất nào tác dụng với H2SO4 loãng và H2SO4 đặc nóng cho cùng 1 loại muối.
.(3),(4)
.(1), (2)
.(1), (3), (4)
.(2), (3), (4)
Cho 13 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại đồng và nhôm hòa tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội thu được 3,36 lit khí mùi hắc ở đktc. Thành phần % khối lượng của nhôm trong hỗn hợp là:
73,85%
37,69%
26,15%
62,31%
Hoà tan hoàn toàn 15,6 gam kim loại M có hóa trị không đổi vào H2SO4 loãng, dư, thu được dung dịch Y và 5,376 lít H2 (đktc). Kim loại M là
Cu
Fe
Zn
Mg
17,6 g hỗn hợp Fe, Cu tác dụng với H2SO4đặc, nóng thu được 8,96 lít SO2(đktc). Khối lượng mỗi kim loại.
11,2g và 6,4g
15g và 2,6g
5,6g và 12 g
8,4g và 9,2g
