wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THỬ HỌC KÌ II-12-2021-2022

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
a)
A. Wonfam.
b)
B. Sắt.
c)
C. Đồng.
d)
D. Kẽm.
2.
Câu 2: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
a)
A. tính bazơ.
b)
B. tính oxi hóa.
c)
C. tính axit.
d)
D. tính khử.
3.
Câu 3: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
a)
A. oxi hóa các ion kim loại.
b)
B. thủy phân các ion kim loại.
c)
C. khử các ion kim loại thành kim loại.
d)
D. nhiệt phân các ion kim loại.
4.
Câu 4: Cho khí H2 dư đi qua hỗn hợp gồm Fe2O3, PbO, MgO, CuO nung nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn gồm
a)
A. Fe, Cu, Pb, MgO.
b)
B. Fe, Pb, CuO, Mg.
c)
C. Fe, Cu, Mg, PbO.
d)
D. Fe, Cu, Pb, Mg.
5.

Câu 5: Phản ứng nhiệt nhôm là  

a)

A. 4Al + 3O2 \rightarrow   2Al2O3.

b)

B. 2Al(OH)3 \rightarrow   Al2O3 +3H2O

c)

C. 2Al(NO3)3 \rightarrow  Al2O3 + 6NO2 + 3/2O2

d)

D. 2Al + Fe2O3 \rightarrow   Al2O3 + 2Fe.

6.
Câu 6: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
a)
A. quặng boxit.
b)
B. quặng pirit.
c)
C. quặng đolomit.
d)
D. quặng manhetit.
7.
Câu 8: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
a)
A. FeSO4.
b)
B. Fe(OH)2.
c)
C. FeO.
d)
D. Fe2(SO4)3.
8.

Hoà tan 2,24 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thì thu được V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

a)

A. 0,896 lít

 

b)

B.  2,24 lít.

c)

C. 1,344 lít..

d)

D. 0,448 lít.

9.

Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại ở catot. Công thức hoá học đem điện phân là 

a)

A. KCl

 

b)

B. LiCl.

c)

C.NaCl .

d)

D. RbCl .

10.
Câu 11: Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất sắt chính có trong quặng?
a)
A. Hematit nâu chứa Fe2O3.
b)
B. Manhetit chứa Fe3O4.
c)
C. Xiderit chứa FeCO3.
d)
D. Pirit chứa FeS2.
11.
Câu 12: Dãy các chất đều có tính lưỡng tính là
a)
A. Cr2O3, Al2O3, NaHCO3.
b)
B. Al, CrO, Cu(OH)2.
c)
C. CrO3, Al, NaHCO3
d)
D. Al2O3, CrO3, NaHCO3.
12.
Câu 13: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
a)
A. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
b)
B. kết tủa trắng xuất hiện.
c)
C. bọt khí bay ra.
d)
D. bọt khí và kết tủa trắng.
13.
Câu 14: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng. Số phản ứng thuộc loại oxi hoá khử là:
a)
A. 5
b)
B. 6.
c)
C. 7.
d)
D. 8.
14.
Câu 15: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe-Pb; Fe-C; Fe-Sn; Fe-Ni. Khi nhúng các cặp kim loại vào axit, số cặp có Fe bị phá huỷ trước là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
15.
Câu 16: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
a)
A. nicotin.
b)
B. aspirin.
c)
C. cafein.
d)
D. moocphin.
16.
Câu 18: Cho dãy các kim loại Fe, Ca, Mg, Ag, Al, Na, Ba. Số kim loại trong dãy phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là:
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 6.
d)
D. 3.
17.
Câu 19: Cho hỗn hợp gồm Fe và Al vào dung dịch Cu(NO3)2, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm 3 muối) và chất rắn Y. Chất rắn Y là
a)
A. Cu.
b)
B. Fe.
c)
C. Cu và Fe.
d)
D. Al.
18.

Câu 20: Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân nóng chảy NaCl (điện cực trơ), thu được kim loại natri ở catot.

(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu.

(c) Cho kim loại Na vào dung dịch chứa CuSO4, có xuất hiện kết tủa màu đỏ.

(d) khí CO2 là khí gây hiện tượng mưa axit.

(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl.

(f) trong bảng tuần hoàn nhôm ở ô thứ 13, nhóm IV.

Số phát biểu đúng là:

a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
19.
Câu 21: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
a)
A. nhiệt phân CaCl2.
b)
B. điện phân CaCl2 nóng chảy.
c)
C. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.
d)
D. điện phân dung dịch CaCl2.
20.
Câu 22: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
a)
A. Al3+, Fe3+.
b)
B. Na+, K+.
c)
C. Cu2+, Fe3+.
d)
D. Ca2+, Mg2+.
21.
Câu 23: Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là
a)
A. K+, Al3+, Cu2+.
b)
B. K+, Cu2+, Al3+.
c)
C. Cu2+, Al3+, K+.
d)
D. Al3+, Cu2+, K+.
22.
Câu 24: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
a)
A. NaOH, CO2, H2.
b)
B. Na2O, CO2, H2O.
c)
C. Na2CO3, CO2, H2O.
d)
D. NaOH, CO2, H2O.
23.
Câu 25: Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y. Dẫn khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là
a)
A. Fe(OH)3.
b)
B. BaCO3.
c)
C. K2CO3.
d)
D. Al(OH)3.
24.
Câu 26: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
a)
A. Zn, Al2O3, Al.
b)
B. Mg, K, Na.
c)
C. Mg, Al2O3, Al.
d)
D. Fe, Al2O3, Mg.
25.
Câu 27: Dẫn khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là
a)
A. có kết tủa nâu đỏ.
b)
B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.
c)
C. có kết tủa keo trắng.
d)
D. dung dịch vẫn trong suốt.
26.
Câu 28: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
a)
A. hematit nâu.
b)
B. manhetit.
c)
C. xiđerit.
d)
D. hematit đỏ.
27.
Câu 29: Hòa tan sắt kim loại trong dung dịch HCl. Cấu hình electron của cation kim loại có trong dung dịch thu được là:
a)
A. [Ar]3d6.
b)
B. [Ar]3d5.
c)
C. [Ar]3d64s2.
d)
D. [Ar]3d44s2.
28.
Câu 30: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
a)
A. CuSO4 và HCl.
b)
B. CuSO4 và ZnCl2.
c)
C. ZnCl2 và FeCl3.
d)
D. HCl và AlCl3.
29.
Câu 32: Trong các chất: FeO; FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số chất có cả tính khử và tính oxi hoá là:
a)
A. 6.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
30.
Câu 34: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
a)
A. Cu, Al, Mg.
b)
B. Cu, Al, MgO.
c)
C. Cu, Al2O3, Mg.
d)
D. Cu, Al2O3, MgO.
31.
Câu 36: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Al(OH)3, (NH4)2CO3, Na2SO4, Ca(HCO3)2. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 3.
d)
D. 6.
32.

Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II, thu được 6,8 gam chất rắn và khí X. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là?

a)

A. 6,3 gam

b)

B. 5,8 gam.

c)

C. 6,5 gam.

d)

D. 4,2 gam.

33.

Câu 39: Tiến hành các thí nghiệm sau a) Cho lá Al vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng

(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí Cl2.

(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3.

(d) Cho thanh thép ngoài không khí ẩm.

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là

a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)

C. 3.

d)
D. 2.
34.

Cho 20,55 gam kim loại X phản ứng với nước dư, sau phản ứng thu được 3,36 lít H2 ở (đktc). Kim loại X là

a)

A. K.

b)

B. Na.

c)

C. Ca.

d)

D. Ba.

35.

Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là

a)

A. 19,7 gam.

b)

B. 30,0 gam.

c)

C. 39,4 gam.

d)

D. 59,1 gam.

36.

Câu 50: Cho các thí nghiệm sau: (1). Cho bột Fe vào lượng dư bột S đốt nóng ( không có không khí).

(2). Cho bột Fe vào lượng dư khí clo đốt nóng

(3). Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng.

(4). Cho dư bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng

Sau khi kết thúc tất cả các phản ứng, số thí nghiệm thu được muối sắt (II) là

a)
A. 1.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)

D. 3.

37.

Cho m gam kim loại sắt phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng thu được 6,72 lit khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là

a)

A. 16,8.

b)

B. 8,4.

c)

C. 11,2.

d)

D. 5,6.

38.
Câu 57: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
a)
A. kim loại Mg.
b)
B. kim loại Cu.
c)
C. kim loại Ba.
d)
D. kim loại Ag.
39.
Câu 59: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
a)
A. Gây ngộ độc nước uống.
b)
B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
c)
C. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị.
d)
D. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
40.
Câu 61: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
a)
A. Na2O và H2O.
b)
B. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.
c)
C. dung dịch K2SO4 và dung dịch BaCl2.
d)
D. dung dịch NaOH và Al2O3.