wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 11 e9

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Forum

(a)  

2.

vision

(a)  

3.

Kinh nghiệm

(a)  

4.

facilitator

(a)  

5.

Sự ứng dụng

(a)  

6.

Trụ cột gia đình

(a)  

7.

Hỗ trợ

(a)  

8.

Thay đổi

(a)  

9.

Tạo điều kiện

(a)  

10.

Thực tế

(a)  

11.

drastical

(a)  

12.

remarkable

(a)  

13.

việc áp dụng, ứng dụng

(a)  

14.

sự tham gia

(a)  

15.

trụ cột gia đình

(a)  

16.

gánh nặng

(a)  

17.

vì vậy

a)

consequently

b)

conqequently

c)

consequenly

d)

consequenty

18.

hài lòng

a)

content

b)

conlent

c)

contant

d)

conten

19.

tạo điều kiện dễ dàng; điều phối

(a)  

20.

(thuộc về) tài chín

(a)  

21.

thực hành, thực tế, ngay tại chỗ

(a)  

22.

có xu hướng cá nhân

a)

individually-oriented

b)

individualy-oriented

c)

individually-orianted

d)

individually-ortiented

23.

do nam giới áp đảo

(a)  

24.

cuộc sống thực

(a)  

25.

vai trò

(a)  

26.

độc nhất

a)

sole

b)

soul

c)

soles

d)

souls

27.

tầm nhìn

(a)  

28.

application /ˌæplɪˈkeɪʃn/   

(n)

The invention would have a wide range of applications in industry.

a)

việc áp dụng, ứng dụng

b)

sự tham gia

c)

trụ cột gia đình

d)

gánh nặng

e)

vì vậy, kết quả là, hậu quả là

29.

attendance /əˈtendəns/   

(n)

Attendance at these lectures is not compulsory.

a)

việc áp dụng, ứng dụng

b)

sự tham gia

c)

trụ cột gia đình

d)

gánh nặng

e)

vì vậy, kết quả là, hậu quả là

30.

breadwinner /ˈbredwɪnə(r)/   

(n)

Men are often expected to be the breadwinner in a family.

a)

việc áp dụng, ứng dụng

b)

sự tham gia

c)

trụ cột gia đình

d)

gánh nặng

e)

vì vậy, kết quả là, hậu quả là

31.

burden /ˈbɜːdn/   

(n)

The main burden of caring for old people falls on the state.

a)

việc áp dụng, ứng dụng

b)

sự tham gia

c)

trụ cột gia đình

d)

gánh nặng

e)

vì vậy, kết quả là, hậu quả là

32.

consequently /ˈkɒnsɪkwəntli/   

(adv)

This poses a threat to agriculture and the food chain, and consequently to human health.

a)

việc áp dụng, ứng dụng

b)

sự tham gia

c)

trụ cột gia đình

d)

gánh nặng

e)

vì vậy, kết quả là, hậu quả là

33.

content /kənˈtent/   

(adj)

He seems fairly content with his life.

a)

hài lòng

b)

bên ngoài, từ bên ngoài

c)

tạo điều kiện dễ dàng; điều phối, hướng dẫn

d)

(thuộc về) tài chính

e)

thực hành, thực tế, ngay tại chỗ

34.

externally /ɪkˈstɜːnəli/   

(adv)

The university has many externally funded research projects.

a)

hài lòng

b)

bên ngoài, từ bên ngoài

c)

tạo điều kiện dễ dàng; điều phối, hướng dẫn

d)

(thuộc về) tài chính

e)

thực hành, thực tế, ngay tại chỗ

35.

facilitate /fəˈsɪlɪteɪt/   

(v)

To facilitate learning, each class is no larger than 30 students.

a)

hài lòng

b)

bên ngoài, từ bên ngoài

c)

tạo điều kiện dễ dàng; điều phối, hướng dẫn

d)

(thuộc về) tài chính

e)

thực hành, thực tế, ngay tại chỗ

36.

financial /faɪˈnænʃl/   

(adj)

Tokyo and New York are major financial centres.

a)

hài lòng

b)

bên ngoài, từ bên ngoài

c)

tạo điều kiện dễ dàng; điều phối, hướng dẫn

d)

(thuộc về) tài chính

e)

thực hành, thực tế, ngay tại chỗ

37.

hands-on /hændz-ɒn/   

(adj)

Many employers consider hands-on experience to be as useful as academic qualifications.

a)

hài lòng

b)

bên ngoài, từ bên ngoài

c)

tạo điều kiện dễ dàng; điều phối, hướng dẫn

d)

(thuộc về) tài chính

e)

thực hành, thực tế, ngay tại chỗ

38.

individually-oriented /ˌɪndɪˈvɪdʒuəli- ˈɔːrientɪd/   

(adj)

a)

có xu hướng cá nhân

b)

nghỉ phép

c)

do nam giới áp đảo

d)

cuộc sống thực

e)

phản ứng nhanh nhạy

39.

leave /liːv/   

(n)

How much annual leave do you get?

a)

có xu hướng cá nhân

b)

nghỉ phép

c)

do nam giới áp đảo

d)

cuộc sống thực

e)

phản ứng nhanh nhạy

40.

male-dominated /meɪl-ˈdɒmɪneɪtɪd/    

(adj)

a)

có xu hướng cá nhân

b)

nghỉ phép

c)

nam giới áp đảo

d)

cuộc sống thực

e)

phản ứng nhanh nhạy

41.

real-life /rɪəl-laɪf/   

(adj)

In real life the star of the movie is a devoted husband and father.

a)

có xu hướng cá nhân

b)

nghỉ phép

c)

nam giới áp đảo

d)

cuộc sống thực

e)

phản ứng nhanh nhạy

42.

responsive (to) /rɪˈspɒnsɪv/   

(adj)

Firms have to be responsive to consumer demand.

a)

có xu hướng cá nhân

b)

nghỉ phép

c)

nam giới áp đảo

d)

cuộc sống thực

e)

phản ứng nhanh nhạy

43.

role /rəʊl/   

(n)

It is important that everyone has clearly defined roles and responsibilities.

a)

vai trò

b)

mảng, lĩnh vực

c)

hiểu, biết, có

d)

độc nhất, duy nhất

e)

biến đổi theo nhu cầu, điều chỉnh

44.

sector /ˈsektə(r)/   

(n)

We have seen rapid growth in the services sector.

a)

vai trò

b)

mảng, lĩnh vực

c)

hiểu, biết, có

d)

độc nhất, duy nhất

e)

biến đổi theo nhu cầu, điều chỉnh

45.

sense (of) /sens/   

(n)

Readers gain a real sense of what life was like in the mountains.

a)

vai trò

b)

mảng, lĩnh vực

c)

hiểu, biết, có

d)

độc nhất, duy nhất

e)

biến đổi theo nhu cầu, điều chỉnh

46.

sole /səʊl/   

(adj)

My sole reason for coming here was to see you.

a)

vai trò

b)

mảng, lĩnh vực

c)

hiểu, biết, có

d)

độc nhất, duy nhất

e)

biến đổi theo nhu cầu, điều chỉnh

47.

tailor /ˈteɪlə(r)/   

(v)

We tailor any of our products to your company's specific needs.

a)

vai trò

b)

mảng, lĩnh vực

c)

hiểu, biết, có

d)

độc nhất, duy nhất

e)

biến đổi theo nhu cầu, điều chỉnh

48.

virtual /ˈvɜːtʃuəl/   

(adj)

In the game players simulate real life in a virtual world.

a)

ảo

b)

tầm nhìn

c)

tham quan

d)

ban đêm

e)

mờ mịt

49.

vision /ˈvɪʒn/   

(n)

Cats have good night vision.

a)

ảo

b)

tầm nhìn

c)

tham quan

d)

ban đêm

e)

mờ mịt