wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST

Total questions: 50

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Homemaker 

a)

Thực phẩm và tạp hoá

b)

Người nội trợ

c)

Người trụ cột đi làm nuôi gia đình

d)

Tác phong, cách ứng xử

2.

benefit (n)

a)

lợi ích

b)

phá hỏng, làm hỏng, làm hư hại

c)

cổ vũ, làm cho (ai đó) vui lên

d)

người trụ cột đi làm nuôi gia đình

3.

bond (n)

a)

lợi ích

b)

phá hỏng, làm hỏng, làm hư hại

c)

sự gắn bó, kết nối

d)

thực phẩm và tạp hoá

4.

breadwinner (n)

a)

tính cách

b)

người trụ cột đi làm nuôi gia đình

c)

sự gắn bó, kết nối

d)

sự biết ơn, lòng biết ơn

5.

character (n)

a)

thực phẩm và tạp hoá

b)

sự biết ơn, lòng biết ơn

c)

sự gắn bó, kết nối

d)

tính cách

6.

gratitude (n)

a)

cổ vũ, làm cho (ai đó) vui lên

b)

sự biết ơn, lòng biết ơn

c)

người trụ cột đi làm nuôi gia đình

d)

thực phẩm và tạp hoá

7.

grocery (n)

a)

cổ vũ, làm cho (ai đó) vui lên

b)

thực phẩm và tạp hoá

c)

tính cách

d)

người trụ cột đi làm nuôi gia đình

8.

heavy lifting (n)

a)

mang vác nặng

b)

tác phong, cách ứng xử

c)

lệ thường, công việc hằng ngày

d)

củng cố, làm mạnh thêm

9.

responsibility (n)

a)

người nội trợ

b)

trách nhiệm

c)

củng cố, làm mạnh thêm

d)

không tì vết

10.

rubbish (n)

a)

ủng hộ, hỗ trợ

b)

rác rưởi

c)

giá trị

d)

trung thực

11.

strengthen (v)

a)

lệ thường, công việc hằng ngày

b)

tác phong, cách ứng xử

c)

củng cố, làm mạnh thêm

d)

ủng hộ, hỗ trợ

12.

support (n, v)

a)

ủng hộ, hỗ trợ

b)

thực phẩm và tạp hoá

c)

người nội trợ

d)

tác phong, cách ứng xử

13.

washing-up (n)

a)

rửa chén bát

b)

lệ thường, công việc hằng ngày

c)

không tì vết

d)

ủng hộ, hỗ trợ

14.

1. It's your ................ to finish the job.

1. Bạn có trách nhiệm hoàn thành công việc.

a)

strengthen (v)

b)

responsibility (n)

c)

rubbish (n)

d)

laundry (n)

15.

1. The players had to change their daily ............ and lifestyle.

1. Các cầu thủ đã phải thay đổi thói quen và lối sống hàng ngày của họ.

a)

support (n, v)

b)

truthful (adj)

c)

routine (n)

d)

strengthen (v)

16.

household chores /ˌhaʊshəʊld tʃɔː(r)z/

a)

(n.phr): công việc nhà nước

b)

(n.phr): công việc nhà trường

c)

(n.phr): công nhân

d)

(n.phr): công việc nhà

17.

Question 5: In our family, my older brother often has to _______ the heavy lifting.

a)

A.do

b)

B. put

c)

C. make

d)

D. take

18.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau:

"Thanh's father is a strong man, so he_______."

a)

does the washing-up

b)

does the heavy lifting

c)

cleans the house

d)

does the cooking

19.

I do the washing-up and ... ... the rubbish

a)

take up

b)

put out

c)

do

20.

Kids who do housework develop important ... ... that they will need for the rest of their lives.

(a)  

21.

_____ they doctors?

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

22.

It ____ a textbook.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

23.

They (a)   eat fish. (not eat)

24.

Đâu là cách dùng của thì hiện tại đơn?

a)

Diễn tả sự việc chắc chắn xảy ra trong quá khứ

b)

Diễn tả một việc sắp làm

c)

Diễn tả một việc vừa xảy ra và đã chấm dứt

d)

Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên

25.

Công thức khẳng định của thì HTĐ với động từ thường

a)

S + V(es,s) ..

b)

S + is/am/are ...

c)

S + do/does + Vo...

d)

S + did + Vo...

26.

She (not study) ………. on Saturday

a)

doesn't study

b)

don't study

c)

not studies

d)

Doesn't study ?

27.

My sister (wash)……….dishes every day.

a)

washs

b)

washes

c)

don't wash

d)

is washing

28.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Everyday; Usually; Often; Never.

b)

At weekends

c)

In the morning

d)

Tomorrow

e)

Listen!

29.

Câu sau đúng hay sai:

Do you stayed with your friends ?

a)

True

b)

False

30.

He _______(study) at Quang Trung Primary School.

a)

studys

b)

study

c)

studies

d)

studyes

31.

I .....(not like) spagheti.

a)

am not like

b)

is not like

c)

do not like

d)

do like

32.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể khẳng đinh

a)

S + be + Ving

b)

S + be + not + Ving

c)

be + S + Ving

d)

S + be

33.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể phủ định

a)

S + be + Ving

b)

S + be + not + Ving

c)

S + not + động từ to be

d)

to be + S + Ving?

34.

Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous

a)

Now, right now

b)

At the moment, at this moment, at present

c)

usually, prequently

d)

tất cả phương án trên

35.

Phong, Vy and Duy (ride).... their bicycles to school now

a)

aren't riding

b)

don't riding

c)

haven't riding

d)

hasn't riding

36.

The children…….. (play) outside now.

a)

play

b)

playing

c)

are playing

d)

are play

37.

She is ________ her homework now.

a)

doing

b)

does

c)

doesing

d)

do

38.

The workers ................................a new house right now.

a)

are building

b)

is building

c)

am building

d)

building

39.

They ………… …….. tomorrow.

a)

are coming

b)

is coming

c)

coming

d)

comes

40.

Adopt

a)

chọn

b)

tìm kiếm

c)

sắp xếp

d)

tìm tòi

41.

Appliance

a)

thiết bị

b)

máy giặt

c)

tủ lạnh

d)

đồ điện

42.

Awareness

a)

sức khoẻ

b)

lành mạnh

c)

nhận thức

d)

não bộ

43.

Carbon footprint

a)

khí thải carbon

b)

ô nhiễm

c)

nhà máy

d)

dấu chân carbon

44.

Eco-friendly

a)

ô nhiễm

b)

thân thiện với

môi trường

c)

khí thải

d)

thân thiện với

thiên nhiên

45.

Encourage

a)

vui mừng

b)

khuyến khích,

động viên

c)

tìm kiếm

d)

vỗ vai

46.

Lifestyle

a)

lành mạnh

b)

phong cách sống

c)

phong cách

d)

tập thể thao

47.

Litter (v)

a)

vứt rác

b)

thùng rác

c)

rác thải

d)

ô nhiễm

48.

Material

a)

đồ xây dựng

b)

đồ sắt thép

c)

nguyên liệu

d)

công cụ

49.

Organic

a)

thực phẩm vô cơ

b)

thực phẩm hữu cơ

c)

rau củ

d)

hoa quả

50.

Sustainable

a)

cây xanh

b)

bền vững

c)

phát triển

d)

thân thiện

môi trường