NEW
Font size
WorksheetsĐịali
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Thế nào sau đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp
Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất
Thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế
Sản xuất ra nhiều sản phẩm mới
Có vai trò thứ yếu trong nền kinh tế
Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm
Khai thác dầu khí khai thác than và cơ khí
Công nghiệp điện lực hóa chất và khai thác than
Khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện
Khai thác than dầu khí và công nghiệp điện lực
Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành
Khai thác gỗ khai thác khoáng sản
Khai thác khoáng sản thủy sản
Trồng trọt chăn nuôi và thủy sản
Khai thác gỗ chăn nuôi và thủy sản
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của ngành công nghiệp
Tính tập trung cao độ
Đất đai là tư liệu sản xuất
Tính chuyên môn hóa cao
Gồm hai giai đoạn sản xuất
Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp cơ khí tiêu dùng
cá đóng hộp
Thủy tinh
Da giày
Tủ lạnh
Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp năng lượng
Khai thác than
Khai thác dầu
Khai thác gỗ
Sản xuất điện
Phát biểu đúng về ngành công nghiệp năng lượng là
Khai thác gỗ
Luyện kim
Đóng tàu
Điện lực
Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng
Hoạt động đoàn thể
Hành chính công
Hoạt động buôn bán lẻ
Thông tin liên lạc
Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là
Chất lượng của dịch vụ vận tải
Khối lượng luân chuyển
Khối lượng vận chuyển
Sự chuyên chở người và hàng hóa
Sự phát triển của ngành vận tải đường ống gắn liền với nhu cầu vận chuyển
Thông tin liên lạc
Nước ,muối ,than..
Sản phẩm nông nghiệp
Sản phẩm dầu mỏ và khí đốt
Ngành dịch vụ không có vai trò nào sau đây
Thúc đẩy sản xuất vật chất
Tạo ra các tư liệu sản xuất
Khai thác tốt tài nguyên
Tạo thêm nhiều việc làm
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải
Cung ứng nguyên liệu
Cung cấp năng lượng
Vận chuyển hàng hóa
Tạo ra công cụ sản xuất
Ngành vận tải nào đây có tính cơ động cao
Đường ô tô
Đường biển
Đường sắt
Đường ống
Vai trò của ngành dịch vụ là
Tạo ra công cụ sản xuất
Cung cấp trang thiết bị
Cung cấp nguồn lương thực
Thúc đẩy sản xuất vật chất
Vai trò của ngành giao thông vận tải là
Vận chuyển hàng hóa
Đất đai là tư liệu sản xuất
Tính chuyên môn hóa cao
Gồm hai giai đoạn sản xuất
Tính cơ động không cao là biểu hiện của loại hình giao thông vận tải
Đường ô tô
Đường biển
Đường sắt
Đường ống
Ngành vận tải nào có ưu điểm vận chuyển được các hãng nặng trên những tuyến đường ra với tốc độ nhanh ổn định và giá rẻ
Đường biển
Đường ôtô
Đường sắt
Đường hàng không
Ngành vận tải nào có tốc độ vận chuyển nhanh nhưng cước phí vận tải rất đắt
Đường biển
Đường ôtô
Đường sắt
Đường hàng không
Vật ngang giá hiện đại dùng để đo giá trị hàng hoá và dịch vụ là
Vàng
Đá quý
Tiền
Sức lao động
Ngành nào sau đây có cước phí vận chuyển rẻ
Đường sắt
Đường ống
Đường sông
Đường biển
Ngành vận tải nào sau đây có khối lượng luân chuyển cao nhất
Đường biển
Đường sông
Đường ôtô
Đường ống
Phát biểu nào sau đây không đúng về thị trường
Hoạt động theo quy luật cung cầu
Thường xuyên có sự biến động
Nơi diễn ra hoạt động mua và bán
Luôn cân bằng giữa cung và cầu
Loại hình giao thông vận tải cước phí vận chuyển cao là
Đường sắt
Đường ống
Đường sông
Hàng không
Loại hình giao thông vận tải dùng để vận chuyển chất lỏng, khí là
Đường sắt
Đường ống
Đường sông
Hàng không
Biểu hiện của thị trường
Hoạt động theo quy luật cung cầu
Không phụ thuộc vào tiêu dùng
Luôn cố định theo thời gian
Luôn cân bằng giữa cung và cầu
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương
Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ
Phục vụ cho nhu cầu của từng cá nhân trong xã hội
Tạo ra thị trường thống nhất trong nước
Gần thị trường trong nước với quốc tế
Khi giá trị hàng nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng xuất khẩu thì gọi là
Xuất siêu
Kim ngạch xuất siêu
Nhập siêu
Kim ngạch nhập siêu
Thành phần nào sau đây không thuộc môi trường tự nhiên
Địa hình
Đất trồng
Thành phố
Khí hậu
Ngành thương mại không có vai trò nào sau đây
Nối sản xuất với tiêu dùng
Chuyên vận chuyển hàng hóa
Hướng dẫn tiêu dùng
Luân chuyển hàng hóa
Cán cân xuất nhập khẩu được hiểu là
Quan hệ so sánh giá trị xuất với nhập khẩu
Tổng giá trị xuất khẩu và nhập khẩu
Cơ cấu hàng xuất nhập khẩu
Thị trường xuất nhập khẩu
Phát biểu nào sau đây không đúng với môi trường nhân tạo
Phụ thuộc vào con người
Bao gồm các quan hệ xã hội
Phát triển theo quy luật riêng
Là kết quả lao động của con người
Vai trò của ngành thương mại là
Nối sản xuất với tiêu dùng
Củng cố quốc phòng
Luân chuyển hàng hóa
Thỏa mãn nhu cầu đi lại
Cán cân xuất nhập khẩu là
Tương quan so sánh giá trị xuất nhập khẩu
Thương số giữa giá trị xuất khẩu và nhập khẩu
Chênh lệch lớn giá trị xuất khẩu với nhập khẩu
Tổng của cả giá trị hàng xuất khẩu và nhập khẩu
Đặc điểm của môi trường tự nhiên là
Phụ thuộc vào con người
Bao gồm các quan hệ xã hội
Phát triển theo quy luật tự nhiên
Là kết quả lao động của con người
Loại tài nguyên nào sau đây được phân loại theo thuộc tính tự nhiên
Nông nghiệp
Du lịch
Công nghiệp
Khoáng sản
Trong các nước sau nước nào phát thải khí lớn nhất gây hiệu ứng nhà kính hiện nay
Đức
Nga
Ấn Độ
Hoa Kỳ
Loại nào tài nguyên nào sau đây đúng với cách phân loại theo công dụng kinh tế
Du lịch
Sinh vật
Khoáng sản
Khí hậu
Tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên không thể phục hồi
Khoáng sản
Đất
Nước
Sinh vật
Phát biểu không đúng với cách phân loại tài nguyên theo công dụng kinh tế
Du lịch
Nông nghiệp
Khí hậu
Công nghiệp
Loại tài nguyên vô tận bao gồm
Khoáng sản
Đất
Nước
Sinh vật
Ngành công nghiệp nào sau đây yêu cầu nguồn dao động trẻ có trình độ chuyên môn kỹ thuật cao
Năng lượng
Điện tử ,tin học
Thực phẩm
Cơ khí
Nhân tố nào sau đây không quyết định tới sự phát triển và phân bố hầu hết các ngành công nghiệp
Khoáng sản
Thị trường
Tiến bộ khoa học kĩ thuật
Dân cư và lao động
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sức mua và nhu cầu dịch vụ
Quy mô và cơ cấu dân số
Truyền thống văn hoá và phong tục tập quán
Mức sống và thu nhập thực tế
Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư
Ngành công nghiệp nào sau đây cần nhiều lao động
Cơ khí
Điện lực
Giày da
Năng lượng
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của ngành công nghiệp
Đất trồng
Khoáng sản
Lao động
Thị trường
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô sản xuất lớn nhất
Điểm công nghiệp
Xí nghiệp công nghiệp
Vùng công nghiệp
Trung tâm công nghiệp
Các ngành dịch vụ phát triển cho các nhân tố chủ yếu nào sau đây
Kinh tế phát triển, mức sống cao
Phân bố dân cư và cơ cấu dân số
Cơ cấu dân số phong tục tập quán
Mạng lưới quần cư và cơ sở hạ tầng
Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển chủ yếu dựa vào nguồn nguyên liệu từ ngành chăn nuôi
Thực phẩm
Điện tử- tin học
Chế biến sữa
Năng lượng
Trong điều kiện hiện nay nhân tố đóng vai trò quan trọng nhất đối với sự phát triển của ngành công nghiệp là
Vị trí địa lý
Nguồn khoáng sản
Trình độ lao động
Thị trường
Ảnh hưởng nào sau đây là chủ yếu của mức sống và thu nhập thực tế đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ
Mạng lưới của ngành dịch vụ
Nhịp độ và cơ cấu ngành dịch vụ
Sức mua và nhu cầu dịch vụ
Đầu tư bổ sung lao động
