wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địali

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào sau đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp

a)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất

b)

Thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế

c)

Sản xuất ra nhiều sản phẩm mới

d)

Có vai trò thứ yếu trong nền kinh tế

2.

Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm

a)

Khai thác dầu khí khai thác than và cơ khí

b)

Công nghiệp điện lực hóa chất và khai thác than

c)

Khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện

d)

Khai thác than dầu khí và công nghiệp điện lực

3.

Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

Khai thác gỗ khai thác khoáng sản

b)

Khai thác khoáng sản thủy sản

c)

Trồng trọt chăn nuôi và thủy sản

d)

Khai thác gỗ chăn nuôi và thủy sản

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của ngành công nghiệp

a)

Tính tập trung cao độ

b)

Đất đai là tư liệu sản xuất

c)

Tính chuyên môn hóa cao

d)

Gồm hai giai đoạn sản xuất

5.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp cơ khí tiêu dùng

a)

cá đóng hộp

b)

Thủy tinh

c)

Da giày

d)

Tủ lạnh

6.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp năng lượng

a)

Khai thác than

b)

Khai thác dầu

c)

Khai thác gỗ

d)

Sản xuất điện

7.

Phát biểu đúng về ngành công nghiệp năng lượng là

a)

Khai thác gỗ

b)

Luyện kim

c)

Đóng tàu

d)

Điện lực

8.

Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng

a)

Hoạt động đoàn thể

b)

Hành chính công

c)

Hoạt động buôn bán lẻ

d)

Thông tin liên lạc

9.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

Chất lượng của dịch vụ vận tải

b)

Khối lượng luân chuyển

c)

Khối lượng vận chuyển

d)

Sự chuyên chở người và hàng hóa

10.

Sự phát triển của ngành vận tải đường ống gắn liền với nhu cầu vận chuyển

a)

Thông tin liên lạc

b)

Nước ,muối ,than..

c)

Sản phẩm nông nghiệp

d)

Sản phẩm dầu mỏ và khí đốt

11.

Ngành dịch vụ không có vai trò nào sau đây

a)

Thúc đẩy sản xuất vật chất

b)

Tạo ra các tư liệu sản xuất

c)

Khai thác tốt tài nguyên

d)

Tạo thêm nhiều việc làm

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải

a)

Cung ứng nguyên liệu

b)

Cung cấp năng lượng

c)

Vận chuyển hàng hóa

d)

Tạo ra công cụ sản xuất

13.

Ngành vận tải nào đây có tính cơ động cao

a)

Đường ô tô

b)

Đường biển

c)

Đường sắt

d)

Đường ống

14.

Vai trò của ngành dịch vụ là

a)

Tạo ra công cụ sản xuất

b)

Cung cấp trang thiết bị

c)

Cung cấp nguồn lương thực

d)

Thúc đẩy sản xuất vật chất

15.

Vai trò của ngành giao thông vận tải là

a)

Vận chuyển hàng hóa

b)

Đất đai là tư liệu sản xuất

c)

Tính chuyên môn hóa cao

d)

Gồm hai giai đoạn sản xuất

16.

Tính cơ động không cao là biểu hiện của loại hình giao thông vận tải

a)

Đường ô tô

b)

Đường biển

c)

Đường sắt

d)

Đường ống

17.

Ngành vận tải nào có ưu điểm vận chuyển được các hãng nặng trên những tuyến đường ra với tốc độ nhanh ổn định và giá rẻ

a)

Đường biển

b)

Đường ôtô

c)

Đường sắt

d)

Đường hàng không

18.

Ngành vận tải nào có tốc độ vận chuyển nhanh nhưng cước phí vận tải rất đắt

a)

Đường biển

b)

Đường ôtô

c)

Đường sắt

d)

Đường hàng không

19.

Vật ngang giá hiện đại dùng để đo giá trị hàng hoá và dịch vụ là

a)

Vàng

b)

Đá quý

c)

Tiền

d)

Sức lao động

20.

Ngành nào sau đây có cước phí vận chuyển rẻ

a)

Đường sắt

b)

Đường ống

c)

Đường sông

d)

Đường biển

21.

Ngành vận tải nào sau đây có khối lượng luân chuyển cao nhất

a)

Đường biển

b)

Đường sông

c)

Đường ôtô

d)

Đường ống

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thị trường

a)

Hoạt động theo quy luật cung cầu

b)

Thường xuyên có sự biến động

c)

Nơi diễn ra hoạt động mua và bán

d)

Luôn cân bằng giữa cung và cầu

23.

Loại hình giao thông vận tải cước phí vận chuyển cao là

a)

Đường sắt

b)

Đường ống

c)

Đường sông

d)

Hàng không

24.

Loại hình giao thông vận tải dùng để vận chuyển chất lỏng, khí là

a)

Đường sắt

b)

Đường ống

c)

Đường sông

d)

Hàng không

25.

Biểu hiện của thị trường

a)

Hoạt động theo quy luật cung cầu

b)

Không phụ thuộc vào tiêu dùng

c)

Luôn cố định theo thời gian

d)

Luôn cân bằng giữa cung và cầu

26.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương

a)

Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ

b)

Phục vụ cho nhu cầu của từng cá nhân trong xã hội

c)

Tạo ra thị trường thống nhất trong nước

d)

Gần thị trường trong nước với quốc tế

27.

Khi giá trị hàng nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng xuất khẩu thì gọi là

a)

Xuất siêu

b)

Kim ngạch xuất siêu

c)

Nhập siêu

d)

Kim ngạch nhập siêu

28.

Thành phần nào sau đây không thuộc môi trường tự nhiên

a)

Địa hình

b)

Đất trồng

c)

Thành phố

d)

Khí hậu

29.

Ngành thương mại không có vai trò nào sau đây

a)

Nối sản xuất với tiêu dùng

b)

Chuyên vận chuyển hàng hóa

c)

Hướng dẫn tiêu dùng

d)

Luân chuyển hàng hóa

30.

Cán cân xuất nhập khẩu được hiểu là

a)

Quan hệ so sánh giá trị xuất với nhập khẩu

b)

Tổng giá trị xuất khẩu và nhập khẩu

c)

Cơ cấu hàng xuất nhập khẩu

d)

Thị trường xuất nhập khẩu

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với môi trường nhân tạo

a)

Phụ thuộc vào con người

b)

Bao gồm các quan hệ xã hội

c)

Phát triển theo quy luật riêng

d)

Là kết quả lao động của con người

32.

Vai trò của ngành thương mại là

a)

Nối sản xuất với tiêu dùng

b)

Củng cố quốc phòng

c)

Luân chuyển hàng hóa

d)

Thỏa mãn nhu cầu đi lại

33.

Cán cân xuất nhập khẩu là

a)

Tương quan so sánh giá trị xuất nhập khẩu

b)

Thương số giữa giá trị xuất khẩu và nhập khẩu

c)

Chênh lệch lớn giá trị xuất khẩu với nhập khẩu

d)

Tổng của cả giá trị hàng xuất khẩu và nhập khẩu

34.

Đặc điểm của môi trường tự nhiên là

a)

Phụ thuộc vào con người

b)

Bao gồm các quan hệ xã hội

c)

Phát triển theo quy luật tự nhiên

d)

Là kết quả lao động của con người

35.

Loại tài nguyên nào sau đây được phân loại theo thuộc tính tự nhiên

a)

Nông nghiệp

b)

Du lịch

c)

Công nghiệp

d)

Khoáng sản

36.

Trong các nước sau nước nào phát thải khí lớn nhất gây hiệu ứng nhà kính hiện nay

a)

Đức

b)

Nga

c)

Ấn Độ

d)

Hoa Kỳ

37.

Loại nào tài nguyên nào sau đây đúng với cách phân loại theo công dụng kinh tế

a)

Du lịch

b)

Sinh vật

c)

Khoáng sản

d)

Khí hậu

38.

Tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên không thể phục hồi

a)

Khoáng sản

b)

Đất

c)

Nước

d)

Sinh vật

39.

Phát biểu không đúng với cách phân loại tài nguyên theo công dụng kinh tế

a)

Du lịch

b)

Nông nghiệp

c)

Khí hậu

d)

Công nghiệp

40.

Loại tài nguyên vô tận bao gồm

a)

Khoáng sản

b)

Đất

c)

Nước

d)

Sinh vật

41.

Ngành công nghiệp nào sau đây yêu cầu nguồn dao động trẻ có trình độ chuyên môn kỹ thuật cao

a)

Năng lượng

b)

Điện tử ,tin học

c)

Thực phẩm

d)

Cơ khí

42.

Nhân tố nào sau đây không quyết định tới sự phát triển và phân bố hầu hết các ngành công nghiệp

a)

Khoáng sản

b)

Thị trường

c)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

d)

Dân cư và lao động

43.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sức mua và nhu cầu dịch vụ

a)

Quy mô và cơ cấu dân số

b)

Truyền thống văn hoá và phong tục tập quán

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

44.

Ngành công nghiệp nào sau đây cần nhiều lao động

a)

Cơ khí

b)

Điện lực

c)

Giày da

d)

Năng lượng

45.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của ngành công nghiệp

a)

Đất trồng

b)

Khoáng sản

c)

Lao động

d)

Thị trường

46.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô sản xuất lớn nhất

a)

Điểm công nghiệp

b)

Xí nghiệp công nghiệp

c)

Vùng công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

47.

Các ngành dịch vụ phát triển cho các nhân tố chủ yếu nào sau đây

a)

Kinh tế phát triển, mức sống cao

b)

Phân bố dân cư và cơ cấu dân số

c)

Cơ cấu dân số phong tục tập quán

d)

Mạng lưới quần cư và cơ sở hạ tầng

48.

Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển chủ yếu dựa vào nguồn nguyên liệu từ ngành chăn nuôi

a)

Thực phẩm

b)

Điện tử- tin học

c)

Chế biến sữa

d)

Năng lượng

49.

Trong điều kiện hiện nay nhân tố đóng vai trò quan trọng nhất đối với sự phát triển của ngành công nghiệp là

a)

Vị trí địa lý

b)

Nguồn khoáng sản

c)

Trình độ lao động

d)

Thị trường

50.

Ảnh hưởng nào sau đây là chủ yếu của mức sống và thu nhập thực tế đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ

a)

Mạng lưới của ngành dịch vụ

b)

Nhịp độ và cơ cấu ngành dịch vụ

c)

Sức mua và nhu cầu dịch vụ

d)

Đầu tư bổ sung lao động