wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP PHẦN ĐỊA LÍ 6

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu loại gió chính trên trái đất?

a)

3 loại

b)

2 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

2.

Từ mặt đất trở lên, có các tầng khí quyển lần lượt nào dưới đây?

a)

bình lưu, tầng cao của khí quyển, đối lưu

b)

đối lưu, bình lưu, tầng cao của khí quyển

c)

bình lưu, đối lưu, tầng cao của khí quyển

d)

đối lưu, tầng cao của khí quyển, bình lưu

3.

Các khoáng sản như dầu mỏ, khí đốt, than đá thuộc nhóm khoáng sản:

a)

Kim loại màu

b)

Kim loại đen

c)

Phi kim loại

d)

Năng lượng

4.

Không khí nóng hay lạnh được gọi là?

a)

Độ ẩm không khí

b)

Nhiệt độ không khí

c)

Khí áp của không khí

d)

Vĩ độ không khí

5.

Nguồn gốc sinh ra các hiện tượng khí tượng như sương mù, mây, mưa,… là từ?

a)

khí nitơ

b)

khí ôxi

c)

khí cacbonic

d)

khí cacbonic

6.

Ở nửa cầu Bắc, gió Mậu dịch có hướng?

a)

Đông Nam

b)

Đông Bắc

c)

Bắc Nam

d)

Đông Tây

7.

Nội lực tạo ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Động đất, núi lửa

b)

Sóng thần, xoáy nước

c)

Lũ lụt, sạt lở đất

d)

Phong hóa, xâm thực

8.

Các hiện tượng khí tượng tự nhiên như: mây, mưa, sấm, chớp... hầu hết xảy ra ở tầng nào sau đây?

a)

Tầng đối lưu

b)

Tầng nhiệt

c)

Trên tầng bình lưu

d)

Tầng bình lưu

9.

Động Phong Nha là hang động đá vôi nổi tiếng của tỉnh:

a)

Quảng Trị

b)

Huế

c)

Quảng Bình

d)

Thanh Hóa

10.

Trên bề mặt Trái Đất có bao nhiêu vành đai khí áp?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

11.

Trên Trái Đất gồm tất cả 7 đai khí áp cao và thấp, trong đó có:

a)

3 đai áp cao và 4 đai áp thấp

b)

5 đai áp cao và 2 đai áp thấp

c)

4 đai áp cao và 3 đai áp thấp

d)

2 đai áp cao và 5 đai áp thấp

12.

Khí áp là gì?

a)

Là không khí B

b)

Sức ép của không khí

c)

Nhiệt độ cao của không khí

d)

Nhiệt độ thấp của không khí

13.

Khối không khí lạnh hình thành ở đâu và có nhiệt độ như thế nào?

a)

Hình thành ở vùng vĩ độ cao và nhiệt độ tương đối thấp

b)

Hình thành ở vùng vĩ độ thấp và nhiệt độ tương đối cao

c)

Hình thành ở vùng vĩ độ cao và nhiệt độ cao

d)

Hình thành ở vùng vĩ độ thấp và nhiệt độ thấp

14.

Dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho trồng cây lương thực và thực phẩm?

a)

Cao nguyên

b)

Đồng bằng

c)

Đồi

d)

Núi

15.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là?

a)

năng lượng trong lòng Trái Đất

b)

năng lượng từ các vụ thử hạt nhân

c)

năng lượng của bức xạ mặt trời

d)

năng lượng từ biển và đại dương

16.

Ở các dãy núi cao, mưa nhiều về phía:

a)

Sườn núi đón gió

b)

Sườn núi khuất gió

c)

Đỉnh núi

d)

Chân núi

17.

Đồi có độ cao thế nào so với các vùng đất xung quanh?

a)

Từ 200 - 300m

b)

Trên 400m

c)

Từ 300 - 400m

d)

Dưới 200m

18.

Ngoại lực và nội lực tạo ra các dạng địa hình trên bề mặt có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hai lực giống nhau và tác động đồng thời nhau

b)

Hai lực đối nghịch nhau, tác động đồng thời nhau

c)

Hai lực đối nghịch nhau, tác động luân phiên nhau

d)

Hai lực giống nhau, không tác động đồng thời nhau

19.

Lớp Ô-dôn có tác dụng nào sau đây?

a)

Hấp thụ tia cực tím từ Mặt Trời

b)

Chống tác nhân phá hủy Trái Đất

c)

Bảo vệ sự sống cho loài người

d)

Bảo vệ sự sống cho loài người

20.

Trong các thành phần của không khí chiếm tỉ trọng lớn nhất là:

a)

Khí nitơ

b)

Khí cacbonic

c)

Oxi

d)

Hơi nước

21.

Nước trên Trái Đất phân bố chủ yếu ở?

a)

biển và đại dương

b)

các dòng sông lớn

c)

ao, hồ, vũng vịnh

d)

băng hà, khí quyển

22.

Nước ngọt trên Trái Đất gồm có:

a)

nước ngầm, nước biển, nước sông và băng

b)

nước mặt, nước biển, nước ngầm và băng

c)

nước ngầm, nước ao hồ, sông suối và băng

d)

nước mặt, nước khác, nước ngầm và băng

23.

Ngày nào sau đây được lấy là ngày nước thế giới?

a)

Ngày 22/6

b)

Ngày 22/3

c)

Ngày 22/9

d)

Ngày 22/12

24.

Hồ và sông ngòi không có giá trị nào sau đây?

a)

Thủy sản

b)

Giao thông

c)

Du lịch

d)

Khoáng sản

25.

Chi lưu là gì?

a)

Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính

b)

Các con sông đổ nước vào con sông chính và sông phụ

c)

Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông

d)

Lượng nước chảy tạo ra mặt cắt ngang lòng ở con sông

26.

Sông nào sau đây có chiều dài lớn nhất thế giới?

a)

Sông I-ê-nit-xây

b)

Sông Missisipi

c)

Sông nin

d)

Sông A-ma-dôn

27.

sông amadon nằm ở khu vực nào sau đây

a)

Châu Âu

b)

Châu Mĩ

c)

Châu Á

d)

Châu Phi

28.

Câu 78. Nước mặn chiếm khoảng bao nhiêu trong toàn bộ khối lượng nước trên Trái Đất?

a)

95%

b)

90%

c)

92%

d)

97%

29.

Các dòng biển nóng thường có hướng chảy từ?

a)

vĩ độ cao về vĩ độ thấp

b)

Vĩ độ thấp về vĩ độ cao

c)

Bán cầu Bắc xuống Nam

d)

Bán cầu Nam lên Bắc

30.

Độ muối trung bình của đại dương là?

a)

32%0

b)

34%0

c)

35%0

d)

33%0

31.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra sóng thần là do?

a)

bão, lốc xoáy trên các đại dương

b)

chuyển động của dòng khí xoáy

c)

sự thay đổi áp suất của khí quyển

d)

động đất ngầm dưới đáy biển

32.

Biển và đại dương có vai trò quan trọng nhất nào đối với khí quyển của Trái Đất?

a)

Cung cấp nguồn nước vô tận cho bầu khí quyển

b)

Cung cấp hơi nước cho vòng tuần hoàn của nước

c)

Giảm bớt tính khắc nghiệt của thời tiết, khí hậu

d)

Cung cấp nguyên liệu cho các hoạt động sản xuất

33.

Nước ngầm chiếm bao nhiêu phần trăm tổng lượng nước ngọt trên Trái Đất?

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%

34.

Hồ Tơ Nưng (T’Nưng) thuộc tỉnh thành nào ở nước ta?

a)

Lâm Đồng

b)

Tây Ninh

c)

Gia Lai

d)

Ninh Thuận

35.

Hồ Dầu Tiếng là hồ nhân tạo, được xây dựng trên sông?

a)

Sông Mã

b)

Sông Thu Bồn

c)

Sông Tiền

d)

Sông Sài Gòn

36.

Đâu là việc cần làm để hạn chế thiên tai?

a)

Dùng năng lượng sạch

b)

Phá rừng

c)

Vứt rác bừa bãi

d)

Sử dụng nhiều đồ nhựa

37.

Có bao nhiêu cách phổ biến để tính độ cao của địa hình?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

38.

Đại dương nào nhỏ nhất?

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Bắc Băng Dương

39.

Núi trẻ có đặc điểm?

a)

Đỉnh tròn, sườn dốc

b)

Đỉnh tròn, sườn thoải

c)

Đỉnh nhọn, sườn dốc

d)

Đỉnh nhọn, sườn thoải

40.

Thạch Động thuộc tỉnh nào nước ta?

a)

Hậu Giang

b)

Tiền Giang

c)

An Giang

d)

Kiên Giang

41.

Cho biết vành đai lửa lớn nhất trên Trái Đất hiện nay:

a)

Vành đai Thái Bình Dương

b)

Vành đai Ấn Độ Dương

c)

Vành đai Bắc Băng Dương

d)

Vành đai Đại Tây Dương

42.

Lưu vực của một con sông là?

a)

Vùng hạ lưu

b)

Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên

c)

Vùng đất đai đầu nguồn

d)

Chiều dài từ nguồn đến cửa sông

43.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất không tồn tại ở trạng thái nào sau đây?

a)

Rắn

b)

Quánh dẻo

c)

Hơi

d)

Lỏng

44.

Nước từ đại dương bốc hơi được gió đưa vào lục địa gây mưa rơi xuống thành các dạng nước rồi đổ ra đại dương, hiện tượng đó là?

a)

vòng tuần hoàn địa chất

b)

vòng tuần hoàn nhỏ của nước

c)

vòng tuần hoàn của sinh vật

d)

vòng tuần hoàn lớn của nước

45.

Vòng tuần hoàn nhỏ của nước bao gồm những giai đoạn nào sau đây?

a)

Bốc hơi và nước rơi

b)

Bốc hơi và dòng chảy

c)

Thấm và nước rơi

d)

Nước rơi và dòng chảy

46.

Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào sau đây?

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Cận nhiệt

d)

Hàn đới

47.

Khí hậu là hiện tượng khí tượng:

a)

xảy ra khắp mọi nơi và thay đổi theo mùa

b)

xảy ra trong một thời gian ngắn ở một nơi

c)

xảy ra trong một ngày ở một địa phương

d)

lặp đi lặp lại tình hình của thời tiết ở nơi đó

48.

Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây?

a)

Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh

b)

Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh

c)

Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh

d)

Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh

49.

Biểu hiện chủ yếu của biến đổi khí hậu là?

a)

nhiệt độ Trái Đất tăng

b)

số lượng sinh vật tăng

c)

mực nước ở sông tăng

d)

dân số ngày càng tăng

50.

Đỉnh núi phan-xi-păng cao 3143m. Ngọn núi này thuộc?

a)

núi thấp

b)

núi già

c)

núi cao

d)

núi trẻ