wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thảo My

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Liên bang Nga nổi tiếng với hồ nào

a)

Đầm Araruama Hồ nước mặn lớn nhất thế giới

b)

Hột Baikal hồ nước ngọt sau nhất thế giới

c)

Hồ Malawi hồ lâu đời nhất thế giới

d)

Hồ Loch Ness hồ bí hiểm nhất thế giới

2.

Nước Nga tiếp giáp với các đại dương nào

a)

Thái Bình Dương và đại Tây Dương

b)

Bắc băng Dương và Thái Bình Dương

c)

Đại Tây dương và Ấn Độ Dương

d)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

3.

Biển của Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Nước biển ấm nhiều đảo

b)

Diện tích biển lớn thiên tai

c)

Nên nhiệt độ cao biển ấm

d)

Có các ngư trường rộng lớn

4.

Nhận định nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản

a)

Lượng mưa tương đối cao

b)

Thay đổi từ Bắc xuống Nam

c)

Có sự khác nhau theo mùa

d)

Phía Nam có khí hậu ôn đới

5.

Ngành công nghiệp chiếm 40 % giá trị hàng công nghiệp suất khẩu của Nhật Bản là

a)

Công nghiệp chế tạo

b)

Dệt may da giày

c)

Chế biến thực phẩm

d)

Sản xuất điện tử

6.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây

a)

Hôn su

b)

Hô cai đô

c)

Xi hô cư

d)

Kiu-xiu

7.

Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Hô cai đô, hôn su, xi cô cư, kiu xiu

b)

Hôn su, hô cai đô, kiu xiu, xi hô cư

c)

Kiu xiu, hôn su, hô cai đô, xi hô cư

d)

Hôn su, hô cai đô, xi hô cư, kiu xiu

8.

Sau năm 1973 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản chậm lại nguyên nhân là do

a)

Có nhiều động đất sóng thần

b)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới

c)

Khủng hoảng Tài chính thế giới

d)

Càng kiệt tài nguyên khoáng sản

9.

Ngành có ý nghĩa quan trọng trong vận tải quốc tế ở Nhật Bản là

a)

Giao thông vận tải biển

b)

Giao thông vận tải đường bộ

c)

Giao thông đường sắt

d)

Hệ thống tàu cao tốc

10.

Ngành công nghiệp của Nhật Bản

a)

Tập trung sản xuất của cho thị trường trong nước

b)

Phát triển hàng đầu thế giới

c)

Có sản phẩm đơn điệu và hầu như ít thay đổi

d)

Sử dụng nhiều tài nguyên khoáng sản lao động

11.

Đảo nào dưới đây nằm ở phía nào của Nhật Bản

a)

Hôn su

b)

Hô cai đô

c)

Kiu xiu

d)

Xi hô cư

12.

Đảo nào sau đây có diện tích tự nhiên lớn nhất Ở Nhật Bản

a)

kiu xiu

b)

Xi cô cư

c)

hô cai đô

d)

Hôn su

13.

Lãnh thổ Nhật Bản cái ra theo một vòng cung dài khoảng

a)

8300km

b)

3800km

c)

380km

d)

830km

14.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản

a)

Đồi núi

b)

Bình Nguyên

c)

Núi lửa

d)

Đồng bằng

15.

Năm 2020 ngành nông nghiệp chiếm khoảng bao nhiêu % GDPcủa liên bang Nga

a)

3 %

b)

4%

c)

5%

d)

6%

16.

Loại phương tiện vận tải nào đóng vai trò quan trọng trong việc khai thác tài nguyên thêm lục địa phía Bắc liên bang Nga

a)

tàu hoả

b)

Ô tô

c)

Tàu phá băng

d)

Xe trượt Tuyết

17.

Loại hình vận tải nào sau đây có vai trò quan trọng thúc đẩy sự phát triển kinh tế của lãnh thổ phía Đông liên bang Nga

a)

Đường sắt

b)

Hàng không

c)

Đường sông

d)

Đường ô tô

18.

Trong cơ cấu công nghiệp của liên bang Nga giữ vai trò quan trọng hàng đầu là ngành

a)

Cơ khí

b)

Luyện kim

c)

Điện tử tin học

d)

Sản xuất ô tô

19.

Liên bang Nga là cường quốc hàng đầu thế giới về ngành công nghiệp nào sau đây

a)

Cơ khí

b)

Luyện kim

c)

Điện tử tin học

d)

Hàng không vũ trụ

20.

Ngành kinh tế nào chiếm ưu thế trong cơ cấu kinh tế liên bang Nga hiện nay

a)

Nông lâm Thuỷ sản

b)

Công nghiệp Xây dựng

c)

Dịch vụ

d)

Kinh tế đối ngoại

21.

Loại rừng chiếm ưu thế ở liên bang Nga là

a)

Rừng lá rộng

b)

rừng lá kim

c)

Rừng nhiệt đới gió mùa

d)

Rừng thưa và xavan

22.

Đâu là ngành công nghiệp mũi nhọn của liên bang Nga

a)

Khai thác Dầu khí

b)

Hàng không vũ trụ

c)

Điện tử tin học

d)

Chế tạo máy bay

23.

Nhận định nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của liên bang Nga

a)

Giá trị suất khẩu luôn cân bằng với giá trị nhập khẩu

b)

Hàng suất khẩu chính là thuỷ sản máy móc thiết bị

c)

Xuất khẩu nhập khẩu hàng hóa lớn và luôn xuất siêu

d)

Hàng nhập khẩu chính là dầu mỏ khí tự nhiên và gỗ

24.

Điểm khác biệt của đồng bằng tây xi bia với đồng bằng Đông âu là

a)

Đất đai màu mỡ thuận lợi cho trồng cây lương thực

b)

Là nơi dân cư tập trung đông đúc có nhiều thành phố

c)

Địa hình tương đối cao xen lẫn nhiều đồi thấp đất màu mỡ

d)

Tập trung nhiều khoáng sản đặc biệt là dầu mỏ khí tự nhiên

25.

Vùng u ran của liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành chủ yếu nào sau đây

a)

Khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên

b)

Chế biến thực phẩm dệt may

c)

Đóng tàu và chế biến thực phẩm

d)

Đóng tàu và chế tạo máy

26.

Biển ban tích biển đen và biển ca-xpi tiếp giáp với phía nào của liên bang Nga

a)

Đông và Đông Nam

b)

Bắc và đông bắc

c)

Tây và tây nam

d)

Na

27.

Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông liên bang Nga là

a)

Phần lớn núi và cao nguyên

b)

Nhiều đồng bằng và vùng trũng

c)

Có giấy u ran khoáng sản

d)

Có nhiều đồi cát và đầm lầy

28.

Liên bang Nga đứng đầu thế giới về sản lượng xuất khẩu nông sản nào sau đây

a)

Lúa mì

b)

Ngô

c)

Lúa gạo

d)

Đỗ tương

29.

Lãnh thổ liên bang Nga bao gồm phần lớn đồng bằng

a)

Bắc á vào toàn bộ phần Đông Á

b)

Đông âu và toàn bộ phần Tây á

c)

Bắc á ra toàn bộ phần trunt á

d)

Đông âu và toàn bộ phân bắc á

30.

Lãnh thổ của liên bang Nga

a)

Rộng nhất thế giới

b)

Nằm hoàn toàn ở châu âu

c)

Giáp Ấn Độ Dương

d)

Liền kề với đại Tây dương

31.

Vấn đề thách thức đối với liên bang Nga hiện nay và tương lai là

a)

tỉ lệ đông dân

b)

tỉ suất sinh thấp

c)

Thiếu hụt lao động

d)

Phân biệt chúng tộc

32.

Mật độ dân số trung bình của liên bang Nga vào năm 2020là

a)

6,8 người/km2

b)

9 người/km2

c)

8,6 người/km2

d)

7 người/km2

33.

Đặc điểm cơ bản của địa hình liên bang Nga là

a)

Cao ở phía Đông thấp về phía tây

b)

Cao ở phía Nam thấp về phía Bắc

c)

Cao ở phía Tây thấp dần về phía Đông

d)

Chào ở phía Bắc

34.

Nơi tập trung nhiều khoáng sản đặc biệt là nhậu mỏ và khí tự nhiên của liên bang Nga là

a)

Đồng bằng Đông âu

b)

Cao nguyên Trung Xi bia

c)

Đồng bằng tây xi bia

d)

Dãy u ran

35.

Khoảng 20 000km là

a)

Tổng chiều dài đường biên giới trên đất liền của Nga

b)

Tổng chiều dài đường bờ biển của Nga Nga

c)

Tổng chiều dài đường giao thông của Nga

d)

Khoảng cách từ cực Bắc xuống cực nam của Nga

36.

Lãnh thổ trên đất liền của liên bang nghe kéo dài khoảng kinh độ 27 ° đông đến kinh độ

a)

169 ° Bắc

b)

169 ° đông

c)

169 ° Nam

d)

169 ° tây

37.

Liên bang Nga chủ yếu thuộc đối khí hậu

a)

Băng giá

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Nhiệt đới

38.

Mùa đông kéo dài tuyết rơi nhiều mùa hạ mát là đặc điểm khí hậu của

a)

Phía Bắc Nhật Bản

b)

Phía nam Nhật Bản

c)

ven biển Nhật Bản

d)

Trung tâm Nhật Bản

39.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

Quy mô không lớn

b)

Tập trung chủ yếu ở miền núi

c)

Tốc độ gia tăng dân số cao

d)

Dân số già

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản

a)

Chiếm gần 70 % GDP và sử dụng biển 72 % lực lượng lao động

b)

Ngành ngoại thương có vai trò đặc biệt quan trọng trong nền kinh tế

c)

Là nước suất khẩu lớn thứ tư thế giới nhập khẩu lớn thứ năm thế giới

d)

Bạn hàng của Nhật Bản không có nước đang phát triển

41.

Nhật Bản phải nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi là do

a)

Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước

b)

Ngành chăn nuôi không phát triển

c)

Không thể nuôi được bò thịt bò sữa

d)

Chưa áp dụng các phương pháp sản xuất tiên tiến

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hải sản của Nhật Bản

a)

Sản lượng hải sản đánh bắt hằng năm lớn (hon 3tr tấn năm 2020)

b)

Ngành khai thác có khó khăn là nguồn tài nguyên thủy sản ngày càng cạn kiệt

c)

Cá người cá thu cá tuyết mực là các loại thuỷ sản được khai thác chủ yếu

d)

Ngành nuôi trồng hải sản ít được chú trọng phát triển

43.

Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản

a)

Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động

b)

Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước

c)

Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động

d)

Làm việc tích cực tự giác tinh thần trách nhiệm cao

44.

Sự già hóa dân số Nhật Bản gây sức ép

a)

Thương nguồn lao động

b)

Giáo dục

c)

Thiếu lao động chi phí phúc lợi xã hội cao

d)

Thất nghiệp

45.

Nhận định nào sau đây không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản

a)

Có dân số đông

b)

Tốc độ gia tăng dân số nhanh

c)

Tí lệ người già trong dân cư ngày càng lớn

d)

1.000.000.000 lệ trẻ em đang giảm dần

46.

Thương hiệu nổi tiếng của ngành công nghiệp sản xuất ô tô ở Nhật Bản là

a)

Toshiba

b)

Fujitsu

c)

Nipon

d)

Honda

47.

Sản xuất nông nghiệp ở Nhật Bản phát triển theo hướng công nghệ cao vì

a)

Diện tích đất nông nghiệp hạn chế không có khả năng mở rộng

b)

Sản xuất thâm canh có chi phí cao

c)

Sản xuất thâm canh mang lại nhiều lợi nhuận mà chi phí lại thấp

d)

Thiếu lao động sản xuất tăng ca sẽ sử dụng ít lao động hơn quảng canh

48.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây

a)

Gió mùa

b)

Gió tây

c)

Đông cực

d)

Gió phơn

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản

a)

Công nghiệp sản xuất robot là ngành công nghiệp mũi nhọn

b)

Ngành công nghiệp chế tạo chiếm 40 % giá trị hàng công nghiệp suất khẩu

c)

Có sự phân bố rộng khắp và đồng đều trên lãnh thổ

d)

Cơ cấu ngành công nghiệp rất đa dạng