wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương địa lý lần 2

Total questions: 49

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
a)
A. nguồn nước, khí hậu
b)
B. đất đai, mặt nước
c)
C. địa hình, cây trồng.
d)
D. sinh vật, địa hình.
e)
Pluto
2.
Câu 2: Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?
a)
A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
b)
B. Cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp.
c)
C. Tạo ra nhiều máy móc, thiết bị cho sản xuất.
d)
D. Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.
3.
Câu 3: Biểu hiện tăng trưởng xanh trong lối sống là
a)
A. chế tạo, sử dung công nghệ mới, công nghệ cao.
b)
B. sử dụng vật liệu mới, năng lượng tái tạo.
c)
C. phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn.
d)
D. áp dụng khoa học kĩ thuật canh tác tiến bộ.
4.
Câu 4: Biểu hiện tăng trưởng xanh trong công nghiệp là
a)
A. tiết kiệm năng lượng trong nhà.
b)
B. sử dụng vật liệu mới, năng lượng tái tạo.
c)
C. phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn.
d)
D. áp dụng khoa học kĩ thuật canh tác tiến bộ.
5.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?
a)
A. Có khả năng sinh nhiệt lớn.
b)
B. Tiện vận chuyển, sử dụng.
c)
C. Cháy hoàn toàn, không tro.
d)
D. ít gây ô nhiễm môi trường.
6.
Câu 6: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là
a)
A. điểm công nghiệp.
b)
B. khu công nghiệp.
c)
C. vùng công nghiệp.
d)
D. trung tâm công nghiệp.
7.
Câu 7: Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là
a)
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
b)
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
c)
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
d)
D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
8.
Câu 8: Giao thông vận tải là ngành kinh tế
a)
A. không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.
b)
B. không làm thay đổi giá trị hàng hóa.
c)
C. có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.
d)
D. chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.
9.
Câu 9: Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là
a)
A. cung ứng đầu vào cho tất cả các ngành dịch vụ.
b)
B. tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.
c)
C. quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.
d)
D. góp phần quan trọng vào phân công lao động.
10.
Câu 10: Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
a)
A. dân cư, lao động.
b)
B. vốn đầu tư, thị trường.
c)
C. khí hậu. sinh vật.
d)
D. khoa học – công nghệ.
11.
Câu 11: Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến
a)
A. cơ cấu vật nuôi.
b)
B. hình thức chăn nuôi.
c)
C. phân bố chăn nuôi.
d)
D. giống các vật nuôi.
12.
Câu 12: Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là
a)
A. giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.
b)
B. sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.
c)
C. thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.
d)
D. tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.
13.
Câu 13: Nhân tố đặc điểm dân số ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ là
a)
A. phát triển các ngành có hàm lượng chất xám cao.
b)
B. tốc độ, cơ cấu, sức mua và nhu cầu dịch vụ.
c)
C. quyết định sự phân bố, qui mô, tính đa dạng.
d)
D. phát triển thương mại và sự phân bố loại hình.
14.
Câu 14: Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?
a)
A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
b)
B. Cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp.
c)
C. Tạo ra nhiều máy móc, thiết bị cho sản xuất.
d)
D. Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.
15.
Câu 15: Chức năng của giao thông vận tải là
a)
A. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
b)
B. chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.
c)
C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
d)
D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.
16.
Câu 16: Tăng trưởng xanh không có biểu hiện nào sau đây?
a)
A. xanh hóa sản xuất.
b)
B. xanh hóa lối sống.
c)
C. tăng khí thải nhà kính.
d)
D. thúc đẩy tiêu dùng bền vững.
17.
Câu 17: Biểu hiện tăng trưởng xanh trong nông nghiệp là
a)
A. tiết kiệm năng lượng trong nhà.
b)
B. sử dụng vật liệu mới, năng lượng tái tạo.
c)
C. phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn.
d)
D. áp dụng khoa học kĩ thuật canh tác tiến bộ.
18.
Câu 18: Nhân tố nào sau đây là tiền đề cơ bản để phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?
a)
A. Đất đai, tiến bộ khoa học – kĩ thuật, thị trường tiêu thụ.
b)
B. Khí hậu – nước, thị trường tiêu thụ, sở hữu ruộng đất.
c)
C. Đất đai, sinh vật, dân cư – lao động, khí hậu – nước.
d)
D. Sở hữu ruộng đất, thị trường tiêu thụ, sinh vật, đất đai.
19.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của nhân tố thị trường đến sự phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?
a)
A. Tác động mạnh mẽ đến sản xuất nông, lâm, thủy sản và giá cả nông sản.
b)
B. Hình thành các vành đai nông nghiệp với hướng chuyên môn hoá sản xuất.
c)
C. chủ động hơn trong hoạt động nông nghiệp, nâng cao năng suất và sản lượng.
d)
D. Tác dụng điều tiết đối với sự hình thành và phát triển vùng chuyên môn hoá.
20.
Câu 20: Ở các nước phát triển, nông nghiệp đang dần mang tính chất công nghiệp thể hiện ở
a)
A. nông nghiệp cơ giới hóa, hóa học hóa, ngày càng có sự tham gia của các ngành dịch vụ.
b)
B. sản xuất mang tính chất hàng hóa, sử dụng lao động có trình độ cao ngày càng nhiều.
c)
C. sử dụng máy móc và sản phẩm công nghiệp, áp dụng quy trình công nghiệp và sản xuất.
d)
D. các sản phẩm của ngành nông nghiệp là nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến.
21.
Câu 21: Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là
a)
A. dân cư, lao động.
b)
B. vốn đầu tư, thị trường.
c)
C. khoáng sản, nước.
d)
D. khoa học – công nghệ.
22.
Câu 22: Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là
a)
A. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.
b)
B. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
c)
C. sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.
d)
D. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
23.
Câu 23: Vai trò của vùng công nghiệp là
a)
A. hạt nhân tạo vùng kinh tế, có sức lan tỏa.
b)
B. cơ sở hình thành và phát triển vùng kinh tế.
c)
C. đóng góp lớn vào giá trị xuất khẩu nền kinh tế.
d)
D. sử dụng hợp lí tài nguyên, nguyên liệu địa phương.
24.
Câu 24: Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm…thuộc nhóm dịch vụ
a)
A. công.
b)
B. kinh doanh.
c)
C. tiêu dùng.
d)
D. sản xuất.
25.
Câu 25: Nội thương là ngành làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ
a)
A. trong một quốc gia.
b)
B. giữa các quốc gia.
c)
C. trên phạm vi toàn cầu.
d)
D. giữa các châu lục
26.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình phát triển du lịch trên thế giới?
a)
A. phát triển nhanh từ thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay.
b)
B. đóng góp quan trọng vào cơ cấu GDP của nhiều nước.
c)
C. số lượng khách du lịch và doanh thu du lịch ngày càng tăng.
d)
D. sự bùng nổ du lịch không gây ra nhiều tác động xâu đến môi trường.
27.
Câu 27. Tác động tiêu cực chủ yếu của công nghiệp đối với môi trường là
a)
A. nước thải công nghiệp chưa xử lí chứa hóa chất gây ô nhiễm nguồn nước.
b)
B. khí thải từ các cơ sở công nghiệp gây ô nhiễm môi trường không khí.
c)
C. cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường, biến đổi cảnh quan tự nhiên.
d)
D. biến đổi cảnh quan tự nhiên, ô nhiễm nặng môi trường không khí.
28.
Câu 28: Ngành dịch vụ được mệnh danh “ngành công nghiệp không khói” là
a)
A. bảo hiểm.
b)
B. buôn bán.
c)
C. tài chính.
d)
D. du lịch.
29.
Câu 29: Ở vùng băng giá gần Bắc Cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
a)
A. Xe quệt.
b)
B. Trực thăng.
c)
C. Tàu phá băng.
d)
D. Ô tô.
30.
Câu 30: Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là
a)
A. tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.
b)
B. quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.
c)
C. góp phần quan trọng vào phân công lao động.
d)
D. thúc đẩy toàn cầu hoá và hội nhập vào quốc tế.
31.
Câu 31: Tăng trưởng xanh không có biểu hiện nào sau đây?
a)
A. xanh hóa sản xuất.
b)
B. xanh hóa lối sống.
c)
C. tăng khí thải nhà kính.
d)
D. thúc đẩy tiêu dùng bền vững.
32.
Câu 32. Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến nhịp độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?
a)
A. Quy mô dân số.
b)
B. Tỉ suất giới tính.
c)
C. Cơ cấu theo tuổi.
d)
D. Gia tăng dân số
33.
Câu 33. Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công cộng đều phát triển mạnh mẽ?
a)
A. Nông thôn.
b)
B. Đô thị.
c)
C. Hải đảo.
d)
D. Miền núi.
34.
Câu 34. Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiện nhiện là
a)
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
b)
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
c)
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
d)
D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
35.
Câu 35. Ngành dịch vụ phát triển mạnh có tác dụng chủ yếu là
a)
A. thu hút dân cư từ thành thị về nông thôn.
b)
B. phân bố lại dân cư giữa các vùng lãnh thổ.
c)
C. sử dụng tốt hơn nguồn lao động ngoài nước.
d)
D. thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển.
36.
Câu 36. Trung tâm dịch vụ lớn nhất ở Việt Nam là
a)
A. Đà Nẵng.
b)
B. Nha Trang.
c)
C. Hải Phòng.
d)
D. TP Hồ Chí Minh.
37.
Câu 37. Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?
a)
A. Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh
b)
B. Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất
c)
C. Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên
d)
D. Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động
38.
Câu 38. Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không phải được đo bằng
a)
A. tốc độ chuyên chở.
b)
B. sự tiện nghi cho khách.
c)
C. sự chuyên chở người.
d)
D. an toàn cho hàng hóa.
39.
Câu 39. Sự phân bố mạng lưới đường sắt phản ánh
a)
A. sự phân bố ngành nông nghiệp ở các nước, các châu lục.
b)
B. sự phân bố ngành công nghiệp ở các nước, các châu lục.
c)
C. sự phân bố ngành dịch vụ ở các nước, các châu lục.
d)
D. sự phân bố ngành nông nghiệp và công nghiệp ở các nước, các châu lục.
40.
Câu 40. Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là
a)
A. an toàn và tiện nghi.
b)
B. tốc độ vận chuyển nhanh nhất.
c)
C. ít gây ra những vấn đề về môi trường.
d)
D. vận chuyển được khối lượng hàng hóa và hành khách lớn.
41.
Câu 41. Đối với giao thông vận tải, các ngành kinh tế vừa
a)
A. yêu cầu về khối lượng vận tải, vừa xây dựng đường sá.
b)
B. yêu cầu về tốc độ vận chuyển, vừa xây dựng cầu cống.
c)
C. khách hàng về cự li, vừa trang bị các loại phương tiện.
d)
D. khách hàng, vừa trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật vận tải.
42.
Câu 42. Sự phát triển các trung tâm công nghiệp lớn không phải là lí do chủ yếu làm tăng
a)
A. cự li vận chuyển.
b)
B. tốc độ vận chuyển.
c)
C. khối lượng vận chuyển.
d)
D. khối lượng luân chuyển.
43.
Câu 43. Biện pháp nào phù hợp nhất để hạn chế được tình trạng ô nhiễm môi trường ở các nước nghèo và đang phát triển trong thời kì thương mại toàn cầu phát triển mạnh?
a)
A. Nâng cao ý thức của người dân về vấn đề môi trường.
b)
B. Không nhập khẩu thiết bị lạc hậu bên ngoài.
c)
C. Giảm tình trạng khai thác tài nguyên trong nước.
d)
D. Xử lí khâu nước thải khi đưa vào môi trường tư nhiên.
44.
Câu 44: Số lượt khách du lịch của nước ta trong thời gian gần đây tăng lên chủ yếu do
a)
A. tài nguyên du lịch được phân loại, các cơ sở lưu trú được đầu tư xây dựng mới.
b)
B. nâng cao trình độ lực lượng lao động, tăng cường mạng lưới giao thông vận tải.
c)
C. thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài, hình thành nhiều khu nghỉ dưỡng cao cấp.
d)
D. chất lượng cuộc sống được nâng cao, các hoạt động quảng bá được đẩy mạnh.
45.
Câu 45. Sự tồn tại và phát triển của một cảng biển không phụ thuộc vào
a)
A. vị trí thuận lợi xây cảng.
b)
B. có mặt hậu phương cảng.
c)
C. có mặt của vùng tiền cảng.
d)
D. tuyến đường dài hay ngắn.
46.

Ngành giao thông vận tải giữ vai trò quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của mọi quốc gia, được ví như mạch máu của nền kinh tế. Thúc đẩy hoạt động sản xuất phát triển, phục vụ nhu cầu đi lại toàn xã hội, tạo sự liên kết giữa các quốc gia. (chọn câu đúng)

a)

Đối tượng chính là con người và các sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

Sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hóa từ nơi này đến nơi khác.

c)

Sử dụng ít các nguyên, nhiên, vật liệu từ các ngành kinh tế khác.

47.

Ngành giao thông vận tải giữ vai trò quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của mọi quốc gia, được ví như mạch máu của nền kinh tế. Thúc đẩy hoạt động sản xuất phát triển, phục vụ nhu cầu đi lại toàn xã hội, tạo sự liên kết giữa các quốc gia. (CHỌN CÂU ĐÚNG)

a)

Sử dụng nhiều các nguyên, nhiên, vật liệu từ các ngành kinh tế khác.

b)

Đối tượng chủ yếu là các sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

c)

Sự phân bố tự phát, không phụ thuộc vào các tuyến và đầu mối giao thông

48.

Công nghiệp là tập hợp các hoạt động sản xuất sử dụng máy móc, công nghệ để khai thác tài nguyên, chế biến các nguyên liệu thành sản phẩm hàng hóa phục vụ cho nhu cầu sản xuất và tiêu dùng của con người. Công nghiệp đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế. (CHỌN CÂU ĐÚNG)

a)

Vị trí địa lí ảnh hưởng phần nhỏ đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng, phân bố công nghiệp.

b)

Dân cư lao động đảm bảo lực lượng sản xuất cả về số lượng và chất lượng

c)

Tài nguyên nước, rừng, biển ảnh hưởng đến phân bố các ngành công nghiệp.

49.

Công nghiệp là tập hợp các hoạt động sản xuất sử dụng máy móc, công nghệ để khai thác tài nguyên, chế biến các nguyên liệu thành sản phẩm hàng hóa phục vụ cho nhu cầu sản xuất và tiêu dùng của con người. Công nghiệp đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế. (CHỌN CÂU ĐÚNG)

a)

Chính sách phát triển tác động đến sự phân bố và cơ cấu ngành công nghiệp trong mỗi giai đoạn.

b)

Vốn đầu tư và thị trường là đòn bẩy phát triển và phân bố nhưng không thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.

c)

Khoa học - công nghệ giúp xuất hiện các ngành mới, linh hoạt trong phân bố công nghiệp.

d)

Khoáng sản ảnh hưởng gián tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ của ngành công nghiệp.