wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh ck1

Total questions: 51

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào sau đây khuếch tán qua kênh aquaporin?

a)

Phân cực

b)

Không tan trong nước

c)

Nước

d)

Chất kích thước lớn

2.

Chất nào sau đây là coenzim?

a)

K+

b)

Ca²⁺

c)

Na⁺

d)

Chất hữu cơ

3.

Trường hợp nào sau đây khuếch tán không qua kênh protein?

a)

Phân cực

b)

Chất kích thước lớn

c)

Đại phân tử

d)

Tan trong nước

4.

Kiểu vận chuyển nào sau đây đưa các chất từ ngoài tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất?

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Xuất, nhập bào

c)

Chủ động

d)

Khuếch tán trực tiếp

5.

Sự chênh lệch nồng độ ion trái dấu ở 2 phía của màng tế bào tạo ra dạng năng lượng?

a)

Cơ năng

b)

Hóa năng

c)

Điện năng

d)

Nhiệt năng

6.

Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ?

a)

Cellulose

b)

Peptidoglycan

c)

Cholesterol

d)

Phospholipid và protein

7.

Khi nói về nội dung cơ bản của học thuyết tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tế bào được sinh ra từ tế bào có trước nó.

b)

Thành phần hóa học của các tế bào là không giống nhau.

c)

Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể.

d)

Tất cả các tế bào đều có sự sống.

8.

Khi ở môi trường nhược trương tế bào nào sau đây sẽ bị vỡ ra

a)

Tế bào nấm men

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào vi khuẩn E. coli

9.

Trường hợp nào sau đây khuếch tán qua lớp kép phospholipid?

a)

Phân cực

b)

Tan trong lipid

c)

Tan trong nước

d)

Chất kích thước lớn

10.

Ngành nào sau đây thuộc sinh học ứng dụng?

a)

Công nghệ thực phẩm

b)

Điều dưỡng

c)

Y đa khoa

d)

Công nghệ sinh học

11.

Chất nào khuếch tán qua lớp phospholipid?

a)

Amip

b)

CO₂

c)

Xenlulozo

d)

C₆H₁₂O₆

12.

Trong ATP chứa loại bazơ nitơ nào?

a)

Uraxin

b)

Timin

c)

Adenin

d)

Xitoxin

13.

Môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài tế bào lớn hơn bên trong tế bào?

a)

Môi trường ưu trương

b)

Môi trường nhược trương

c)

Môi trường nhược bào

d)

Môi trường đẳng trương

14.

Sơ đồ dưới đây mô tả các con đường chuyển hóa giả định. Mũi tên chấm gạch chỉ sự ức chế ngược. Nếu chất V và VI dư thừa trong tế bào thì nồng độ chất nào sẽ tăng một cách bất thường?

a)

Chất VII.

b)

Chất III.

c)

Chất IV.

d)

Chất II.

15.

Quá trình tổng hợp và phân giải ATP gắn liền với quá trình?

a)

Phân giải.

b)

Tích lũy và giải phóng năng lượng.

c)

Tổng hợp.

d)

Vận chuyển các chất

16.

Năng lượng trong ATP là dạng năng lượng nào sau đây?

a)

Hóa năng.

b)

Cơ năng.

c)

Điện năng.

d)

Hoạt năng.

17.

Adenozin triphosphat là hợp chất của chất nào sau đây?

a)

ANP

b)

APP

c)

ATP

d)

ARP

18.

Vai trò của ATP đối với người tập thể hình (GYM):

a)

ATP giúp cung cấp nước cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện.

b)

ATP là nguồn năng lượng có thể cung cấp cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện

c)

ATP phân giải các chất hữu cơ cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện.

d)

ATP hóa giải các chất độc hại trong cơ thể.

19.

Hóa năng là dạng năng lượng dự trữ trong các liên kết?

a)

Điện năng.

b)

Hóa học.

c)

Cơ năng.

d)

Thế năng.

20.

Enzim amilaza hoạt động tốt nhất khi pH bằng?

a)

7

b)

5

c)

3

d)

4

21.

Enzim ở người hoạt động tốt nhất ở?

a)

32°C

b)

30°C

c)

31°C

d)

37°C

22.

Nhà khoa học nào đã đưa ra học thuyết tế bào?

a)

Schleiden và Schwann.

b)

Antonie van Leeuwenhoek.

c)

Theodor Schwann.

d)

Matthias Schleiden

23.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là?

a)

Bazo nito adenin, đường deoxiribozơ, 3 nhóm photphat

b)

Bazo nito adenin, đường deoxiribozơ, 1 nhóm photphat.

c)

Bazo nito adenin, đường ribozơ, 3 nhóm photphat.

d)

Bazo nito adenin, đường ribozơ, 2 nhóm photphat.

24.

Khi nói về chuyển hóa vật chất và năng lượng, nhận định nào dưới đây là không hợp lý?

a)

Chuyển hóa vật chất luôn đi kèm chuyển hóa năng lượng.

b)

Chuyển hóa vật chất giúp tế bào thực hiện các đặc tính của sự sống như sinh trưởng, phát triển, cảm ứng, sinh sản.

c)

Chuyển hóa vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên ngoài tế bào.

d)

Chuyển hóa vật chất gồm hai quá trình đồng hóa và dị hóa.

25.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng.

b)

Chứa chất nhiễm sắc gồm ADN liên kết với protein.

c)

Là nơi có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.

d)

Được bao bọc bởi lớp màng kép.

26.

Đặc điểm không có ở tế bào thực vật là:

a)

Các bào quan có màng bao bọc.

b)

Có bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

c)

Có màng nhân.

d)

Có thành tế bào bằng peptidoglycan.

27.

Thế năng được tìm thấy ở dạng nào sau đây?

1.Có ở các liên kết hóa học trong các hợp chất hữu cơ.

• 2. Có ở sự chênh lệch nồng độ H⁺ ở trong và ngoài màng.

• 3. Có ở các liên kết hóa học trong các hợp chất vô cơ.

• 4. Cả A và B đều đúng.

a)

1,2,3

b)

1,2

c)

2,3,4

d)

1,3,4

28.

Vi khuẩn ra khỏi tế bào theo hình thức?

a)

Xuất bào.

b)

Qua kênh protein

c)

Qua lưới nội chất

d)

Qua lớp photpholipit.

29.

1. Khả năng phân chia.

2. Chứa vật chất di truyền.

3. Đều quan sát được bằng mắt thường

4. Là đơn vị cơ sở của cơ thể sống.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Điểm khác nhau cơ bản giữa tế bào trong cơ thể sinh vật đa bào với tế bào của sinh vật đơn bào là các tế bào:

a)

Hoạt động độc lập.

b)

Đều có hình dạng giống nhau.

c)

Phối hợp hoạt động với nhau chặt chẽ.

d)

Hoạt động độc lập theo từng cơ quan.

31.

1. Là một cơ thể hoàn chỉnh.

2. Là một bộ phận của cơ thể sinh vật đa bào và đôi khi không hoàn chỉnh.

3. Các tế bào sống phụ thuộc lẫn nhau.

4. Có lối sống tự do, hoạt động độc lập.

5. Các cơ thể không có sự liên kết với nhau.

6. Các tế bào liên kết với nhau qua chất nền ngoại bào (ở động vật) hoặc cấu trúc sinh chất (ở thực vật).

a)

I, II, III, V.

b)

I, III,V, VI.

c)

II, IV, V, VI.

d)

I, II, V, VI.

32.

1. Mẫu vật được quan sát ở hình a có thể là một giọt nước ao.

2. Mẫu vật được quan sát ở hình b có thể là lát biểu mô ở động vật.

3. Các tế bào ở hình b có hình dạng đa dạng hơn so với ở hình a.

4. Mức độ đa dạng loài ở hình a cao hơn so với ở hình b.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Tỉ lệ phần trăm về khối lượng của nguyên tố carbon (C) có trong cơ thể người là khoảng:

a)

65%.

b)

9,5%.

c)

18,5%.

d)

1,5%.

34.

Các nguyên tố hóa học chiếm lượng lớn trong khối lượng khô của cơ thể được gọi là:

a)

Hợp chất vô cơ.

b)

Hợp chất hữu cơ.

c)

Nguyên tố vi lượng.

d)

Nguyên tố đại lượng.

35.

Nguyên tố hóa học đặc biệt quan trọng tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ là nguyên tố:

a)

carbon

b)

hydrogen

c)

oxygen

d)

nitrogen

36.

Trong tế bào, nước phân bố chủ yếu ở:

a)

màng tế bào.

b)

tế bào chất.

c)

nhân tế bào.

d)

nhiễm sắc thể.

37.

Để cho nước biến thành hơi, phải cần năng lượng để bẻ gãy các liên kết:

a)

hydrogen

b)

cộng hóa trị.

c)

peptide

d)

phosphodiester

38.

Khi nhiệt độ môi trường tăng cao (như nắng nóng), cơ thể người có hiện tượng đổ mồ hôi. Điều này có ý nghĩa:

a)

tạo ra sự cân bằng nhiệt cho tế bào và cơ thể.

b)

giảm bớt sự tỏa nhiệt từ cơ thể ra môi trường.

c)

tăng sự sinh nhiệt cho cơ thể.

d)

làm tăng các phản ứng sinh hóa trong tế bào.

39.

Khi nói về thành phần hóa học của tế bào, chất nào sau đây không phải là phân tử sinh học?

a)

Carbohydrate

b)

Protein

c)

Nucleic acid.

d)

Nước

40.

Phân tử sinh học nào sau đây không được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Nucleic acid.

d)

Protein

41.

Bảo vệ cơ thể, chống lại các tác nhân gây bệnh là chức năng của:

a)

carbohydrate

b)

lipid

c)

nucleic acid.

d)

protein

42.

Hình bên là mô hình cấu tạo amino acid. Chú thích đúng cho 1, 2 và 3 lần lượt là:

a)

nhóm amino, gốc R và nhóm carboxyl.

b)

nhóm carboxyl, gốc R và nhóm amino.

c)

nitrogenous base, gốc phosphate và đường deoxyribose.

d)

glycerol, nhóm phosphate và acid béo.

43.

Loại thực phẩm giàu protein cung cấp cho cơ thể là:

a)

tôm

b)

c)

Mía

d)

Chuối

44.

Cho các phát biểu sau:

I. Được cấu tạo từ các nguyên tố C, H và O.

II. Tham gia cấu tạo nên tế bào.

III. Điều hòa hoạt động sinh lí cho cơ thể.

IV. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể.

Số phát biểu đúng về cấu trúc carbohydrate và lipid là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Cho trình tự một mạch của DNA như sau: TACGGACATT. Nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Trình tự các nucleotide của mạch còn lại là ATGCCGTAA.

b)

Tổng số liên kết hydrogen của DNA trên là 26.

c)

Nếu mạch này có chiều 3’ → 5’ thì mạch còn lại có chiều 5’ → 3’.

d)

Đoạn DNA trên tồn tại ở dạng một chuỗi xoắn.

46.

Cho tình huống sau: Bạn A là một học sinh khỏe mạnh, nhưng do một ngày đó thức ít hơn bình thường nên bạn A không kịp ăn sáng trước khi đến trường. Sau khi học tiết đầu tiên, bạn A cảm thấy đói lả, chóng mặt, đi tái nhạt, không thể bước đi được nữa. Với kiến thức đã học về thành phần hóa học của tế bào, bạn A cần được bổ sung phần tử sinh học nào trước tiên để nhanh chóng hồi phục?

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Nucleic acid.

d)

Protein

47.

Trong thí nghiệm xác định sự có mặt của tinh bột trong tế bào, khi quan sát kết quả thu được, kết quả thí nghiệm đúng do là dịch nồng nghiệm có màu:

a)

xanh đen.

b)

xanh đen hoặc xanh tím.

c)

đỏ gạch.

d)

đỏ gạch hoặc đỏ nâu.

48.

Trong thí nghiệm xác định sự có mặt của protein trong tế bào, khi quan sát kết quả thu được, kết quả thí nghiệm đúng là dịch nồng nghiệm chuyển màu:

a)

từ xanh sang màu đỏ nâu hoặc đỏ gạch.

b)

từ trắng sang màu xanh tím hoặc tím đỏ.

c)

từ xanh sang màu xanh tím hoặc tím đỏ.

d)

từ trắng sang màu đỏ nâu hoặc đỏ gạch.

49.

a)

Vàng-> đen => Ag

b)

Trắng-> đen=> Ag

c)

Trắng-> đen=> Cl

d)

vàng- đen=> Cl

50.

(1) Benedict. (2) Lugol. (3) CuSO₄ 1%. (4) Sudan III. (5) Đun trên ngọn lửa đến còn tỉ lệ 3 – 5 phút. (6) Đun trên ngọn lửa đến còn tỉ lệ 15-20 phút. (7) Nước cất.

a)

(1), (2), (3).

b)

(4), (5), (6).

c)

(1), (5), (7).

d)

(3), (4), (7).

51.

1) 10 – 15 mL lòng trắng trứng. (2) AgNO₃. (3) 3 mL NaOH 10%. (4) Sudan III. (5) Đun trên ngọn lửa đến còn tỉ lệ 3 – 5 phút. (6) CuSO₄ 1%. (7) 0.5 mL nước cất.

a)

(4) (5) (6) (7)

b)

(1) (3) (6) (7)

c)

(2) (3) (4) (5)

d)

(3) (4) (5) (6)