WorksheetsHoá 12
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất
Na
Cu
Ag
Fe
Kim loại tác dụng mạnh với H20 ở đk thường là
Fe
Mg
Al
Na
Khi điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl. Để bảo quản dung dịch FeCl2 thu được không bị chuyển hóa thành hợp chất sắt III, người ta có thể cho thêm vào dung dịch:
Một lượng sắt dư
Một lượng kẽm dư
Một lượng HCl dư
Một lượng HNO3 du
Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, FeCO3, Fe2(SO4)3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là (chưa max). Số phản ứng xảy ra: vàng + xanh
8
5
7
6
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là:
AlCl3
Al2O3
Al(OH)3
Al(NO3)3
Trong hợp chất CrO3, crom có số oxi hóa là
+2
+3
+5
+6
Công thức của sắt (III) sunfa
FeSO4
Fe2(SO4)3
FeS
FeS2
Nguyên tắc điều chế kim loại
Khử nguyên tử kim loại thành ion
Khử ion kim loại thành nguyên tử
Oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử
Oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion
Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 → CaCO3 ↓ trắng sẽ
có kết tủa trắng
có bọt khí thoát ra
có kết tủa trắng và bọt khí
không có hiện tượng gì
Dãy dung dịch nào sau đây có pH > 7
NaOH, Na2CO3, BaCl
NaOH, Na2CO3, NaHCO3
NaOH, NaCl, NaHCO3
NaOH, NH3,
Công thức của thạch cao nung:
CaSO4 (khan)
CaCO3
CaSO4.H2O
CaSO4.2H2O (sống)
Nước tự nhiên có chứa ion nào dưới đây thì được gọi là nước có tính cứng tạm thời?
Ca2+ , Mg2+ , Cl- (vĩnh cửu)
Ca2+ , Mg2+ , SO4 2- (vĩnh cửu)
HCO3− , SO4 2− , Ca2+ (toàn phần)
HCO3 − , Ca2+ , Mg2+
Cấu hình e lớp ngoài cùng nào ứng với kim loại kiềm
ns2 np1
ns1
ns2 np5
ns2
Kim loại có tính khử mạnh nhất trong kim loại kiềm là
Li
Na
K
Cs
Kim loại kiềm nào nhẹ nhất
Na
Li
Cs
K
Hiện tượng thu được khi cho natri tác dụng với dd CuSO4 là
chỉ tạo khí không màu
tạo khí không màu và kết tủa xanh
chỉ tạo kết tủa xanh
không hiện tượng
Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm chúng trong hóa chất nào
axeton
ancol etylic
dầu hỏa
nước
Thành phần chính của một số loại thuốc đau dạ dày là
NaCl
Na2CO3
NaHCO3
NaNO3
Canxi cacbonat còn được gọi là
CaSO4.
CaCO3
CaO
Ca(HCO3)2
Kim loại nào chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
Fe.
Cu
Ba
Ag
Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al(OH)3
NaNO3
Ca(OH)2
KCl
Na2SO4
Cho từ từ dung dịch chứa chất X tới dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được kết tủa trắng. Chất X là
NaOH.
HCl
Ba(OH)2
H2SO4
Trong công nghiệp nhôm được sản xuất bằng phương pháp
điện phân dung dịch AlCl3.
điện phân nóng chảy Al2O3
dùng Mg khử Al3+ trong dung dịch
dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao
Trộn bột nhôm với bột oxit sắt (hỗn hợp tecmit) thực hiện phản ứng nhiệt nhôm được ứng dụng trong
hàn đường ray
làm dây dẫn điện thay cho đồng.
làm dụng cụ nhà bếp
làm vật liệu chế tạo máy bay
Cấu hình electron nào sau đây là của Fe
[Ar] 4s^2 3d^6
[Ar] 3d^6 4s^2
[Ar] 3d^8
[Ar] 3d^7 4s^1
Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là
hematit.
manhetit
xiđerit
pirit
Kim loại bị thụ động hóa trong axit HNO3 đặc nguội là
Fe, Al, Cr.
Fe, Al, Ag.
Fe, Al, Cu.
Fe, Zn, Cr.
Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây
Fe
NaOH
BaCl2.
Ag.
Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
FeO.
Fe2O3
Fe(OH)3
Fe2(SO4)3
Chia bột kim loại X thành 2 phần. Phần 1 cho tác dụng với Cl2 tạo ra muối Y. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HCl tạo ra muối Z. Cho kim loại X tác dụng với muối Y lại thu được muối Z. Vậy X là kim loại nào sau đây
Mg
Fe
Zn
Al
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe3O4
Fe(OH)3
FeO
Fe2O3
Cho từ từ dung dịch chứa chất X tới dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được kết tủa trắng. Chất X là
NaOH.
HCl
Ba(OH)2
H2SO4
A. Cl2, NaOH
B. Cl2, Cu(OH)2
C. HCl, NaOH
D. HCl, Al(OH)3.
Trường hợp nào sau đây tạo hai muối của sắt
FeO tác dụng với HCl
Fe3O4 tác dụng với HCl.
Fe(OH)3 tác dụng với HCl
Fe2O3 tác dụng với HCl
Dung dịch nào sau đây không phản ứng với Fe2O3
HCl
H2SO4
HNO3
NaOH
Chất nào sau đây không thể oxi hóa được Fe thành hợp chất sắt (III)
Br2
H2SO4 đặc nóng
AgNO3
S
Chất nào sau đây phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường: Fe, Cu, Na, K
Na, K
Fe, Cu
Fe, Na
Cu, K
Phát biểu nào sau đây là sai
Dung dịch H2SO4 tạo kết tủa với dung dịch BaCl2
CaCO3 bị nhiệt phân hủy thành CO2 và H2O
Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2, thu được 2 chất kết tủa
Fe(OH)3 là sắt (III) hidroxit, kết tủa có màu nâu đỏ
Phát biểu nào sau đây sai
Cho từng lượng nhỏ Ba (dư) vào dung dịch HCl, thu được một chất tan duy nhất
Dung dịch NaOH dư tác dụng với khí CO2 tạo thành muối trung hòa
Cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch MgSO4, thu được kết tủa
Nhôm oxit là chất rắn màu trắng, không tan trong nước
Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào các chất và dung dịch sau đây: Al, Cl2, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3, dung dịch KMnO4/H+ , HCl, AgNO3, NaHSO4. Số chất (dung dịch) mà Fe(NO3)2 phản ứng được là
6
5
8
7
