wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 6

Total questions: 71

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Công cụ tìm kiếm và thay thế nằm trên dải lệnh:

a)

Home

b)

Insert

c)

Page layout

d)

Mailings

2.

Để tìm nhanh 1 từ hay 1 dãy các kí tự, ta thực hiện như sau:

1. Nháy chuột vào bảng chọn Edit → Find → xuất hiện hộp thoại Find and Replace.

2. Nhập từ cần tìm vào hộp [........].

3. Nhấn chọn nút Find Next trên hộp thoại để thực hiện tìm.​

a)

Find

b)

Edit

c)

Find Next

d)

Find What

3.

Để sử dụng lệnh tìm kiếm, trong nhóm Editing, ta click chuột vào:

a)

select

b)

Find

c)

Replace

d)

Change styles

4.

Để sử dụng lệnh thay thế, trong nhóm Editing, ta click chuột vào:

a)

Replace

b)

Change styles

c)

Select

d)

Quick Styles

5.

Để thay thế từ “me” thành từ “mẹ”, em gõ từ “me” vào ô nào?

a)

Từ “me” gõ vào ô Replace with

b)

Từ “me” gõ vào ô Find what

c)

Máy tính tự phát hiện lỗi chính tả và tự sửa

d)

Từ “mẹ” gõ vào ô Find what

6.

Khi thực hiện lệnh: Home ->Editing -->Replace có nghĩa là:

a)

Thực hiện thay thế

b)

Thực hiện tìm kiếm

c)

Xuất hiện hộp thoại Find and Replace

d)

Xóa lệnh thực hiện

7.

Để sử dụng công cụ Tìm kiếm và Thay thế ta sử dụng hộp thoại nào?

a)

Find and Replace.

b)

Open

c)

Insert Picture

d)

Clipboard

8.

Khi dùng hộp thoại “Find and Replace”, nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?

a)

Replace All

b)

Replace

c)

Find Next   

d)

Cancel

9.

Lệnh Find được sử dụng khi nào?

a)

Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho đoạn văn bản.

b)

Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong đoạn văn bản

c)

Khi muốn thay thế một từ hoặc một cụm từ trong văn bản

d)

Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản

10.

Điền từ hoặc cụm từ (chính xác; tìm kiếm; thay thế; yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây:

“Công cụ Tìm kiếm và ...(1)... giúp chúng ta ....(2).... hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo ....(3).... một cách nhanh chóng và ....(4)....”

a)

(1) chính xác; (2) tìm kiếm; (3) thay thế; (4) yêu cầu

b)

(1) thay thế; (2) yêu cầu, (3) chính xác; (4) tìm kiếm;

c)

(1) tìm kiếm; (2) thay thế; (3) chính xác; (4) yêu cầu

d)

(1) thay thế; (2) tìm kiếm; (3) yêu cầu; (4) chính xác;

11.

Chọn phương án trả lời Sai  trong các phương án sau:

a)

Công cụ “Find” giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản.

b)

Nên cẩn trọng khi sử dụng “Replace All” vì việc thay thế tất cả các từ có thể làm nội dung văn bản không chính xác.

c)

Để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ được tìm kiếm em sử dụng nút “Replace”

d)

Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lệnh “Find” trong thẻ “View”

12.

Hãy trình bày cách sử dụng công cụ Tìm kiếm và Thay thế để sửa được chỗ viết nhầm dấu phẩy “,” thành dấu chấm phẩy “;” trong một văn bản

1) Nhập dấu phẩy “,” trong ô Find what

2) Nhập dấu chấm phẩy “;” vào ô Replace with

3) Nháy chuột vào lệnh Replace

4) Nhấn nút Replace để thay thế cụm từ vừa tim được

Trật tự sắp xếp đúng là:

a)

2 – 3 – 1 – 4

b)

3 – 2 – 1 – 4

c)

2 – 3 – 4 – 1

d)

3 – 1 – 2 – 4

13.

Phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

Công cụ tìm kiếm giúp ta nhanh chóng định vị được một cụm từ cho trước ở những vị trí nào trong văn bản

b)

Công cụ Thay thế trong phần mềm soạn thảo văn bản không thể giúp ta thay cả một câu văn dài bằng một câu văn khác

c)

Công cụ Tìm kiếm sẽ không cho kết quả gì khi nó không tìm thấy từ hay cụm từ cần tìm. Do đó ta kết luận là nó không có trong văn bản.

d)

Công cụ thay thế giúp nhanh chóng tìm và chinh sửa một cụm từ bất kì trong văn bản.

14.

Nếu không có công cụ Tìm kiếm trong phần mềm Soạn thảo văn bản, em sẽ gặp khó khăn:

a)

Không thể tìm được một từ nào đó trong một văn bản dài.

b)

Rất mất thời gian khi muốn biết một từ cần tìm ở những vị trí nào trong một văn bản dài.

c)

Không thể biết tất cả các vị trí của từ cần tìm trong văn bản.

d)

Chắc chắn nhầm lẫn khi đếm số từ cần tìm trong một văn bản dài

15.

Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vòng ở Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên bạn muốn sửa lại văn bản bằng cách thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản” . Bạn An sẽ dùng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace”?

a)

Replace All   

b)

Replace

c)

Find Next   

d)

Cancel

16.

Để định dạng đoạn văn em sử dụng hộp thoại nào?

a)

Home/ Font.

b)

Insert/ Paragraph.

c)

Home/ Paragraph.

d)

File/ Paragraph.

17.

Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Đâu không phải là yêu cầu cơ bản khi trình bày trang văn bản:

a)

Chọn bản in

b)

Chọn hướng trang

c)

Đặt lề trang

d)

Lựa chọn khổ giấy

19.

Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo?

a)

Page layout

b)

Design

c)

Paragraph

d)

Font

20.

Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?

a)

Nhập văn bản

b)

Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản

c)

Lưu trữ và in văn bản

d)

Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh

21.

Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:

a)

File→ Page Setup…

b)

Edit → Page Setup…

c)

File → Print Setup…

d)

Page Layout → Page Setup…

22.

Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh

a)

Orientation 

b)

Size

c)

Margins      

d)

Columns 

23.

Trong phầm mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để

a)

chọn hướng trang đứng 

b)

chọn hướng trang ngang

c)

chọn lề trang    

d)

chọn lề đoạn văn bản

24.

Thao tác nào là thao tác định dạng văn bản?

a)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng

b)

Chọn chữ màu xanh

c)

Căn giữa đoạn văn bản

d)

Thêm hình ảnh vào văn bản

25.

Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:

a)

Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph

b)

Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản

c)

Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản

d)

Nhấn phím Enter

26.

Công việc nào dưới đây liên quan đến định dạng văn bản?

a)

Thay đổi phông chữ.

b)

Thay đổi khoảng cách giữa các dòng.

c)

Đổi kích thước trang giấy.

d)

Sửa lỗi chính tả.

27.

Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản?

a)

Nhập số trang cần in

b)

Chọn khổ giấy in

c)

Thay đổi lề của đoạn văn bản

d)

Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in

28.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em luôn phải trình bày văn bản ngay khi gõ nội dung

b)

khi gõ nội dung, khi hết dòng máy tính không tự động xuống dòng

c)

khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em có thể sửa lỗi trong văn bản sau khi gõ xong nội dung hoặc bất cứ lúc nào em cảm thấy cần thiết.

d)

em chỉ có thể trình bày nội dung văn bản bằng một vài phông chữ nhất định.

29.

Để căn giữa cho nội dung của văn bản, ta có thể bấm tổ hợp phím nào sau đây:

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + V

30.

Để căn thẳng hai bên cho nội dung của văn bản, ta có thể bấm tổ hợp phím nào sau đây:

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + J

31.

Để in văn bản, em có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

32.

Đâu không phải là thông tin dạng bảng

a)

Bảng thời khóa biểu

b)

Bảng danh sách lớp

c)

Bảng hiệu cửa hàng ăn

d)

Bảng điểm

33.

Em có thể sử dụng lệnh nào sau đây để tạo bảng?

a)

Insert/Table

b)

View/Table

c)

File/Table

d)

Review/Table

34.

Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:

a)

Dễ so sánh 

b)

Dễ di chuyển

c)

Dễ tìm kiếm

d)

Dễ in ra giấy

35.

Độ rộng của cột và độ cao của hàng sau khi được tạo?

a)

Luôn luôn bằng nhau

b)

Có thể thay đổi

c)

Không thể thay đổi

d)

Không bằng nhau

36.

Chọn ý đúng sau đây:

a)

Delete Columns: Xoá cột đã chọn

b)

Delete Rows: Xoá hàng đã chọn

c)

Split Cells: Thêm ô

d)

Merge Cells: Gộp nhiều ô thành một ô

37.

Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh:

a)

Delete Rows

b)

Delete Table

c)

Delete Columns

d)

Delete Cells

38.

Khi làm việc với Word xong muốn thoát khỏi, ta thực hiện?

a)

View/Exit

b)

Home/Exit

c)

File/Close

d)

Review/Exit

39.

Trong bảng danh sách lớp 6A, con trỏ soạn thảo đang được đặt trong ô chứa tên bạn Bình. Để thêm một dòng vào sau dòng này, em nháy nút phải chuột chọn Insert và chọn tiếp lệnh nào?

a)

Insert Rows Above.     

b)

Insert Rows Below.

c)

Insert Columns to the Left

d)

Insert Columns to the Right.

40.

Người ta thường dùng sơ đồ tư duy để:

a)

học các kiến thức mới

b)

không cần phải suy nghĩ gì thêm khi học tập

c)

ghi nhớ tốt hơn

d)

bảo vệ thông tin cá nhân

41.

Để tạo sơ đồ tư duy em cần phải:

a)

vẽ chủ đề chính ở bên phải tờ giấy để tiện kết nối chủ đề chính với các chủ đề phụ

b)

tạo nhánh từ các chủ đề phụ

c)

thêm từ khóa, tạo các nhánh và chọn màu khác nhau

d)

xác định chủ đề chính, tạo nhánh, thêm từ khóa và chọn màu khác nhau cho nhánh.

42.

Sơ đồ tư duy được tạo nên bởi:

a)

âm thanh, hình ảnh, màu sắc

b)

chủ đề chính, chủ đề nhánh, các đường nối

c)

các kiến thức em được học

d)

các ý nghĩ trong đầu em

43.

Nêu ưu điểm khi vẽ sơ đồ tư duy vẽ bằng máy tính:

a)

Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung

b)

Dễ sử dụng cho các mục đích khác: đưa vào bài trình chiếu, gửi qua gmail

c)

Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần đủ đồ dùng

d)

Dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở các địa điểm khác nhau

44.

Vẽ sơ đồ tư duy, ta thực hiện như sau:

a)

Triển khai các chi tiết cho chủ đề trung tâm -> Triển khai chi tiết cho các chủ đề chính -> Thể hiện chủ đề trung tâm -> Bổ sung nhánh mới.

b)

Triển khai các chi tiết cho chủ đề trung tâm -> Bổ sung nhánh mới -> Triển khai chi tiết cho các chủ đề chính -> Thể hiện chủ đề trung tâm

c)

Thể hiện chủ đề trung tâm -> Triển khai các chi tiết cho chủ đề trung tâm -> Triển khai chi tiết cho các chủ đề chính -> Bổ sung nhánh mới.

d)

Triển khai chi tiết cho các chủ đề chính -> Bổ sung nhánh mới -> Thể hiện chủ đề trung tâm -> Triển khai các chi tiết cho chủ đề trung tâm.

45.

Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

.

a)

Khó thay đổi, sắp xếp, bố trí nội dung

b)

Bố trí màu sắc, hình dạng khó khăn

c)

Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm

d)

Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người

46.

Phát biểu nào sai về việc tạo sơ đồ tư duy tốt?

a)

Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn

b)

Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng

c)

Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm

d)

Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính

47.

Cho sơ đồ tư duy sau:

Chủ đề nhánh nào không có trong sơ đồ tư duy trên là:

a)

động vật

b)

âm nhạc

c)

thể thao

d)

du lịch

48.

Cho sơ đồ tư duy sau:

Chủ đề trung tâm trong sơ đồ tư duy trên là:

a)

động vật

b)

âm nhạc

c)

thể thao

d)

Sở thích

49.

Cho sơ đồ tư duy sau:

Chủ đề chính trong sơ đồ tư duy trên là:

a)

động vật

b)

âm nhạc

c)

thể thao

d)

Sở thích

50.

Mật khẩu mạnh là mật khẩu:

a)

gồm ít nhất 8 kí tự trong đó có cả chữ hoa, chữ thường, chữ số và kí tự đặc biệt

b)

gồm ít  nhất 8 kí tự có chữ cái hoa, chữ cái thường, chữ số

c)

đặt mật khẩu bất kì theo sở thích của mình sao cho dễ nhớ

d)

Mật khẩu càng ngắn càng tốt miễn không để ai biết được

51.

Để bảo vệ thông tin cá nhân, em nên làm việc nào sau đây:

a)

Cài đặt phần mềm diệt virus.

b)

Từ chối cung cấp thông tin cá nhân chỉ để đọc tin tức, tải tệp, mua hàng qua mạng,...

c)

Hạn chế đăng nhập ở nơi công cộng (quán cà phê, nhà ga, sân bay,...)

d)

Thay đổi mật khẩu hằng ngày

52.

Biện pháp nào dưới đây để bảo vệ thông tin cá nhân?

a)

Hạn chế đăng nhập ở các máý tính công cộng hay sử dụng Wifi công cộng.

b)

Không nên lưu lại mật khẩu trên trình duyệt web với mục đích lần sau dễ dàng đăng nhập.

c)

Cảnh giác khi đột nhiên xuất hiện một của sổ từ một trang web lại với  yêu cầu điền thông tin cá nhân.

d)

Không sử dụng internet

53.

Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

c)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

54.

Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?

a)

Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì

b)

Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn

c)

Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó

d)

Mở video đó và xem

55.

Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

a)

Cho mượn ngay không cần điều kiện gì

b)

Cho mượn nhưng yêu cầy bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng

c)

Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì

d)

Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn

56.

Phương án nào sau đây không phải là quy tắc an toàn khi sử dụng Internet?

a)

giữ an toàn thông tin cá nhân và gia đình

b)

không được một mình gặp gỡ người mà em chỉ mới quen qua mạng

c)

im lặng, không chia sẻ với gia đình khi bị đe dọa, bắt nạt qua mạng

d)

đừng chấp nhận các lời mời vào các nhóm trên mạng mà em không biết.

57.

Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?

A.

B.

C.

D.

a)

Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay

b)

Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn

c)

Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thì chấp nhận kết bạn, không phải thì thôi

d)

Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn.

58.

Trong các công việc hàng ngày chúng ta cần làm gì để có hiệu quả?

a)

Cần có kế hoạch cụ thể cho từng công việc

b)

Nhờ người khác làm giúp công việc

c)

Thuê người khác làm thay công việc của mình

d)

Gặp công việc nào làm công việc đó

59.

Thuật toán có thể được mô tả bằng:

a)

ngôn ngữ viết

b)

ngôn ngữ kí hiệu

c)

ngôn ngữ logic toán học

d)

ngôn ngữ tự nhiên (liệt kê các bước) và sơ đồ khối

60.

Input là gì?

a)

Thuật toán

b)

Bài toán

c)

Thông tin vào

d)

Chương trình

61.

Mẹ dặn Nam ở nhà nấu cơm và nhớ thực hiện tuần tự các bước sau:

Bước 1: Chuẩn bị nồi cơm điện, gạo, nước

Bước 2: Cho gạo và nước với tỉ lệ phù hợp vào nồi

Bước 3: Cắm điện, bật nút nấu

Bước 4: Cơm chín, đánh tơi cơm

Các bước trên được gọi là:

a)

Bài toán

b)

Người lập trình

c)

Máy tính điện tử

d)

Thuật toán

62.

“Thuật toán tìm số lớn hơn trong hai số a, b”. Đầu ra là:

a)

hai số a, b

b)

số lớn hơn

c)

số bé hơn

d)

số bằng nhau

63.

Hãy trình bày cách sử dụng công cụ Tìm kiếm và Thay thế để sửa được chỗ viết nhầm dấu phẩy “,” thành dấu chấm phẩy “;” trong một văn bản

1) Nhập dấu phẩy “,” trong ô Find what

2) Nhập dấu chấm phẩy “;” vào ô Replace with

3) Nháy chuột vào lệnh Replace

4) Nhấn nút Replace để thay thế cụm từ vừa tim được

Trật tự sắp xếp đúng là:

a)

2 – 3 – 1 – 4

b)

3 – 2 – 1 – 4

c)

2 – 3 – 4 – 1

d)

3 – 1 – 2 – 4

64.

Sắp xếp lại thứ tự thực hiện công việc tính tổng hai số 3 và 5 bằng máy tính bỏ túi

(1) nhấn dấu +             (2) nhấn số 5

(3) Nhấn số 3               (4) nhấn =

Sắp xếp đúng các bước thực hiện là:

a)

2 – 4 – 3 – 2

b)

3 – 1 – 2 – 4

c)

2 – 1 – 3 – 4

d)

2 – 1 – 4 – 3

65.

Sắp xếp lại thứ tự thực hiện công việc pha trà mời khách

(1) Rót nước sôi vào ấm đợi khoảng 3-4 phút 

(2) Tráng ấm chén bằng nước sôi                            

(3) Rót trà ra chén mời khách

(4) Cho trà vào ấm

Trật tự các bước thực hiện đúng:

a)

3 -> 1 -> 2 -> 4

b)

3 -> 2 -> 1 -> 4

c)

2 -> 4 -> 1 -> 3

d)

3 -> 4 -> 1 -> 2

66.

Cho 2 số nguyên a và b (a#0). Có thuật toán được mô tả bằng cách liệt kê như sau:

Bước 1 : Nhập a, b.

Bước 2 : Nếu a ← 0 thì quay lại bước 1, ngược lại thì qua bước 3.

Bước 3 : Gán x ← -b/a, rồi qua bước 4.

Bước 4 : Đưa ra kết quả x và kết thúc.

Hãy cho biết thuật toán này tính gì?

a)

Tìm nghiệm phương trình bậc nhất

b)

Tìm giá trị lớn nhất của 2 số a và b.

c)

Tìm giá nhỏ lớn nhất của 2 số a và b.

d)

Thuật toán bị sai nên nên không đưa ra được kết quả.

67.

Điền từ vào chỗ chấm: …… là bản mô tả thuật toán cho máy tính bằng ngôn ngữ lập trình

a)

Phần mềm máy tính

b)

Bài toán

c)

Chương trình máy tính

d)

Một đáp án khác

68.

Cấu trúc tuần tự là gì?

a)

Là cấu trúc xác định thứ tự dữ liệu được lưu trữ.

b)

Là cấu trúc xác định thứ tự các bước được thực hiện.

c)

Là cấu trúc lựa chọn bước thực hiện tiếp theo.

d)

Là cấu trúc xác định số lần lặp lại một số bước của thuật toán.

69.

Bài toán: Tính diện tích của một sân vận động có dạng một hình chữ nhật ghép thêm hai nửa hình tròn ở hai chiều rộng, cho biết chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật. Đầu vào của bài toán là:

a)

Chiều rộng b

b)

Chiều dài a

c)

Đường kính c

d)

Bán kính C/2

70.

Chương trình máy tính trên có bao nhiêu bước mô tả thuật toán:

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

71.

Bước nào không có trong chương trình máy tính trên:

a)

Di chuyển 20 bước

b)

Di chuyển thêm 10 bước nữa

c)

Bật âm thanh Meow

d)

Nói Hello trong 5 giây