wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử 12

Total questions: 82

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Ngay sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương được kí kết, Mĩ có hành động nào sau đây ở miền Nam Việt Nam?

a)

Dựng lên chính quyền Ngô Đình Diệm.

b)

Thực hiện ngừng bắn ở Việt Nam

c)

Thực hiện kế hoạch Rơ-ve.

d)

Xây dựng tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ.

2.

Câu 2: Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là

a)

Miền Nam được giải phóng.

b)

Miền Bắc chưa được giải phóng.

c)

Miền Bắc bị Pháp xâm lược.

d)

Miền Nam chưa được giải phóng

3.

Câu 3: Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9-1960) đã xác định miền Nam Việt Nam có nhiệm vụ như thế nào đối với sự phát triển của cách mạng cả nước?

a)

Tiếp tục kháng chiến chống Pháp.

b)

Tiến hành cải cách ruộng đất

c)

Tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

d)

. Xây dựng Chủ nghĩa xã hội.

4.

Câu 4: Trong những năm 1961-1965 ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã có hành động nào sau đây?

a)

Thực hiện Việt Nam hóa chiến tranh.

b)

Thực hiện Chiến tranh đặc biệt.

c)

Thực hiện chiến tranh cục bộ.

d)

Thực hiện Đông Dương hóa chiến tranh

5.

Câu 5: Một trong những chiến thắng của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) của Mĩ la

a)

Ấp Bắc

b)

Điện Biên Phủ.

c)

. Biên giới.

d)

An Khê

6.

Câu 6: Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã

a)

Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương.

b)

Thực hiện chiến tranh tổng lực.

c)

Dùng người Việt đánh người Việt

d)

Xây dựng căn cứ điểm Điện Biên Phủ.

7.

Câu 7: Trong những năm 1965-1968 , để quốc Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh nào sau đây ở miền Nam Việt Nam?

a)

Chiến tranh đặc biệt.

b)

Chiến tranh cục bộ.

c)

Đông Dương hóa chiến tranh.

d)

Việt Nam hóa chiến tranh

8.

Câu 8: Trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam (1965-1968), Mĩ đã có hành động nào sau đây?

a)

Sử dụng chiến thuật trực thăng vận.

b)

Sử dụng chiến thuật thiết xa vận.

c)

Dồn dân lập Ấp chiến lược.

d)

Thực hiện cuộc hành quân vào căn cứ Dương Minh Châu.

9.

Câu 9: Một trong những chiến thắng của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của Mỹ là

a)

Liên khu V

b)

Núi Thành.

c)

Đồng Xoài

d)

Xê-nô.

10.

Câu 10: Chiến thắng Vạn Tường (1965) của quân dân miền Nam Việt Nam đã

a)

Mở đầu cao trào Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt.

b)

Phá ấp chiến lược,lập làng chiến đấu.

c)

Chống Mĩ bình định,lấn chiếm.

d)

. Đánh bại chiến tranh đặc biệt.

11.

Câu 11: Trong những năm 1965-1968, quân dân miền Nam Việt Nam đã có hoạt động nào sau đây?

a)

Đánh bại cuộc hành quân tìm diệt của Mĩ.

b)

Đánh bại tập đoàn quân sự Điện Biên Phủ.

c)

Giải quyết nạn đói.

d)

GIải quyết nạn mù chữ.

12.

Câu 12: Sự kiện lịch sử nào sau đây diễn ra ở miền Nam Việt Nam trong những năm 1969-1973 có hoạt động nào sau đây?

a)

Chiến dịch Điện Biên Phủ trên không 1972.

b)

. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

c)

. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.

d)

Chiến dịch Tây Nguyên

13.

Câu 13: Một trong những nội dung của Hiệp định Pari (1973) về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam là

a)

. Mĩ không rút quân viễn chinh về nước

b)

buộc Mĩ hóa chiến tranh.

c)

. buộc Pháp phải ngồi vào bàn đàm phán.

d)

Mĩ cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam

14.

Câu 14: Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 7- 1973) đề ra chủ trương nào sau đây?

a)

Phát triển kinh tế nhiều thành phần.

b)

Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

c)

Chuyển sang thế giữ gìn lực lượng.

d)

Tiến hành cách mạng ruộng đất

15.

Câu 15: Năm 1975, quân dân Việt Nam đã giành thắng lợi quân sự nào sau đây?

a)

Đường14-Phước Long

b)

Ấp Bắc

c)

Cao Bằng.

d)

. Quảng Trị.

16.

Câu 16: Chiến thắng phước long ( tháng 1 -1975) của quân dân việt nam cho thấy

a)

khả năng can thiệp trở lại của quân mĩ rất cao

b)

quân đội sài gòn tan rã hoàn toàn

c)

nhiệm vụ đánh cho mĩ cút hoàn toàn

d)

khả năng thắng lớn của quân đội ta

17.

Câu 17: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 của nhân dân Việt Nam đã mở đầu bằng thắng lợi của chiến dịch nào sau đây?

a)

Huế-Đà Nẵng.

b)

Tây Nguyên

c)

Hòa Bình.

d)

Điện Biên Phủ

18.

Câu 18: Trong những năm 1973-1975, nhân dân Việt Nam đã có hoạt động nào sau đây?

a)

Mở chiến dịch Hồ Chí Minh.

b)

Tiến hành cải cách ruộng đất

c)

Mở chiến dịch Điện Biên Phủ.

d)

Xây dựng nông thôn mới.

19.

Câu 19: Tại Hà Nội năm 1976, Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất họp kì đầu tiên đã quyết định

a)

. Quyết định cải cách ruộng đất

b)

Quyết đinh đổi mới đất nước

c)

Tên nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

d)

Quyết định mở chiến dịch Việt Bắc

20.

Câu 20: Nhiệm vụ cấp thiết của cách mạng Việt Nam sau Đại thắng mùa Xuân 1975 là gì?

a)

Tiến hành công nghiệp hóa đất nước

b)

Thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

c)

. Thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

d)

Tiến hành công cuộc đổi mới đất nước.

21.

Câu 21: Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước (1976) ở Việt Nam có ý nghĩa lịch sử như thế nào?

a)

Tạo khả năng mở rộng quan hệ với các nước.

b)

Đáp ứng điều kiện để Việt Nam gia nhập ASEAN

c)

Tạo điều kiện hoàn thành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc

d)

Tạo cơ sở gia nhập Liên bang Đông Dương.

22.

Câu 22: Trong sự nghiệp đổi mới đất nước (từ năm 1986), Việt Nam có chủ trương nào sau đây?

a)

Xây dựng nền kinh tế xã hội chủ nghĩa.

b)

Thực hiện cở chế quản lí kinh tế tập trung quan liêu.

c)

Xóa bỏ sự tồn tại của thị trường tự do.

d)

Tập trung cải tạo công thương nghiệp.

23.

Câu 23: Đường lối đổi mới của đảng cộng sản việt nam ( từ tháng 12-1986) có nôin dung nào sau đây

a)

chỉ tập trung đổi mới văn hóa

b)

đổi mới kinh tế àm trọng tâm

c)

chỉ đổi mới tư tưởng

d)

chỉ đổi mới chính trị

24.

Câu 24: Trong đường lối đổi mới đất nước ( từ tháng 12-1986) đảng cộng sản việt nam xác định trọng tâm của cuộc đổi mới là

a)

văn hóa

b)

chính trị

c)

giáo dục

d)

kinh tế

25.

Câu 25: Từ Đại hội VI của Đảng Cộng sản Việt Nam (12-1986), Việt Nam

a)

Bắt đầu thực hiện cơ chế tập trung,bao cấp.

b)

Bắt đầu ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

c)

Việt Nam thực hiện chuyển sang đường lối đổi mới.

d)

Đẩy mạnh thực hiện cuộc cải cách ruộng đất.

26.

Câu 26: Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới (tháng 12-1986) trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Xu thế cải cách và mở cửa đang diễn ra mạnh mẽ

b)

Xu hướng hòa hoãn Đông-Tây bắt dầu xuất hiện.

c)

Liên Xô và Mĩ tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh.

d)

. Kinh tế thế giới lâm vào khủng hoảng trầm trọng

27.

Câu 27: Ngay sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương được kí kết, Mĩ có hành động nào sau đây ở miền Nam Việt Nam?

a)

Thực hiện tiến công lên Việt Bắc.

b)

Thực hiện Việt Nam hóa chiến tranh

c)

Biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.

d)

. Đưa quân Mĩ vào tham chiến.

28.

Câu 28: Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là

a)

Miền Bắc được được hoàn toàn giải phóng

b)

Miền Nam bị Pháp xâm lược

c)

Miền Nam hoàn toàn giải phóng

d)

Đất nước được thống nhất

29.

Câu 29: Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9-1960) đã xác định miền Bắc có vai trò như thế nào đối với sự phát triển của cách mạng cả nước?

a)

Xây dựng CNXH

b)

. Quyết định trực tiếp.

c)

Quyết định nhất.

d)

Tác động trực tiếp

30.

Câu 30: Trong những năm 1961-1965 ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã có hành động nào sau đây?

a)

Tấn công lên Việt Bắc

b)

Viện trợ cho chính quyền sài Gòn

c)

Thực hiện chiến Tranh cục Bộ

d)

. thực hiện kế hoạch Nava.

31.

Câu 31: Một trong những chiến thắng của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) của Mĩ là

a)

.Việt Bắc

b)

Đông Khê.

c)

Điện Biên Phủ.

d)

Bình Giã.

32.

Câu 32: Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã

a)

Thực hiện chiến tranh Tổng Lực.

b)

Rút quân về nước

c)

Dồn dân lập ấp chiến Lược

d)

ký hiệp định Pari

33.

Câu 33: Trong những năm 1965-1968 để quốc Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh nào sau đây ở miền Nam Việt Nam?

a)

Chiến tranh Đơn Phương

b)

Chiến tranh cục bộ.

c)

Đông Dương hóa chiến tranh

d)

Chiến tranh Đặc Biệt.

34.

Câu 34: Trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam (1965-1968), Mĩ đã có hành động nào sau đây?

a)

Đưa quân Đồng Minh vào tham chiến.

b)

Sử dụng chiến thuật trực thăng vận.

c)

Sử dụng thiết xa vận

d)

Thực hiện dồn dân lập ấp.

35.

Câu 35: Một trong những chiến thắng của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của Mỹ là

a)

ấp Bắc

b)

Hồ Chí Minh

c)

Tây Nguyên

d)

Vạn Tường

36.

Câu 36: Chiến thắng Vạn Tường (1965) của quân dân miền Nam Việt Nam đã

a)

Đã đánh bại chiến kế hoạch Rơve của Pháp.

b)

Mở đầu cao trào tìm Mĩ mà đánh lùm Ngụy mà diệt

c)

Đã đánh bại kế hoạch NaVa của Pháp.

d)

Làm sụp đổ chính quyền Ngô Đình Diệm

37.

Câu 37 : Trong những năm 1965-1968, quân dân miền Nam Việt Nam đã có hoạt động nào sau đây?

a)

Mở trận Vạn Tường.

b)

Tiến hành công nghiệp hóa hiện đại hóa.

c)

Tiến hành đổi mới đất nước.

d)

Giải quyết nạn đói

38.

Câu 38: Sự kiện lịch sử nào sau đây diễn ra ở ở Miền Nam Việt Nam.trong những năm 1969 – 1973

a)

Phong trào “Đồng khởi” 1959 – 1960.

b)

Cuộc tổng tiến công chiến lược 1972.

c)

Trận điện Biên Phủ trên không năm 1972.

d)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

39.

Câu 39: Một trong những nội dung của Hiệp định Pari (1973) về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam là

a)

Chuyển quân ra phía Bắc vĩ tuyến 17

b)

Rút quân từ Campuchia sang Việt Nam

c)

Mĩ rút hết quân Viễn Chinh về nước

d)

Rút quân từ Lào sang Việt Nam

40.

Câu 40: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968 của quân dân Việt Nam có ý nghĩa lịch sử nào sau đây?

a)

Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm

b)

Bảo vệ căn cứ địa Việt Bắc

c)

Bảo vệ cơ quan đầu não của cuộc khánh chiến

d)

Tạo nên bước ngoặc của chiến tranh.

41.

Câu 41: Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 7-1973) đề ra chủ trương nào sau đây?

a)

Tiếp tục con đường cách mạng bạo lực

b)

Xóa bỏ cơ chế kinh tế tập trung

c)

Tiến hành cách mạng ruộng đất.

d)

Phát triển kinh tế nhiều thành phần

42.

Câu 42: Năm 1975, quân dân Việt Nam đã giành thắng lợi quân sự nào sau đây?

a)

Vạn Tường.

b)

Hồ Chí Minh

c)

. Đông Kê.

d)

Cao Bằng.

43.

Câu 43: Chiến thắng Phước Long (tháng 1 – 1975) của quân dân Việt Nam cho thấy

a)

Khả năng can thiệp của Mĩ trở lại rất cao

b)

Nhiệm vụ đánh cho Mĩ cút đã hoàn thành

c)

Sự suy yếu của quân đội sài Gòn.

d)

Quân đội sài gòn tan rã hoàn toàn.

44.

Câu 44: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 của nhân dân Việt Nam đã mở đầu bằng thắng lợi của chiến dịch nào sau đây?

a)

Hồ Chí Minh.

b)

Tây Nguyên.

c)

. Huế - Đà nẵng

d)

Vạn Tường.

45.

Câu 45: Trong những năm 1973-1975, nhân dân Việt Nam đã có hoạt động nào sau đây?

a)

Xây dựng nông thôn mới

b)

Đường 14 – Phước Long

c)

Đánh bại Pháp chiến dịch Điện Biên Phủ

d)

Tiến hành cải cách cách mạng ruộng đất

46.

Câu 46: Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954 - 1975) kết thúc thắng lợi đã có ý nghĩa lịch sử nào sau đây?

a)

Thống nhất đất nước về mặt nhà nhà nước.

b)

Tiến hành công nghiệp hóa đất nước

c)

Mở ra kỷ độc lập thống nhất đi lên Chủ Nghĩa Xã Hội

d)

Mở đầu kỷ nguyên độc lập tự do

47.

Câu 47: Tại Hà Nội năm 1976, Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất họp kì đầu tiên đã quyết định

a)

Quyết định đổi mới đất nước.

b)

Quyết định cải cách ruộng đất.

c)

Quyết định mở chiến dịch Việt Bắc

d)

Quốc kỳ là cờ đỏ sao vàng năm cánh.

48.

Câu 48: : Nhiệm vụ cấp thiết của cách mạng Việt Nam sau Đại thắng mùa Xuân 1975 là gì?

a)

Tiến hành công cuộc đổi mới đất nước

b)

Thống nhất đất nước về mặt nhà nước

c)

Thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

d)

Tiến hành hiện đại hóa đất nước

49.

Câu 49: Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước (1976) ở Việt Nam có ý nghĩa lịch sử như thế nào?

a)

Đáp ứng điều kiện để Việt Nam gia nhập ASEAN

b)

Tạo cơ sở để Việt Nam gia nhập liên Bang đông Dương

c)

Tạo điều kiện để hoàn thành cách mạng giải phóng dân tộc

d)

Tạo điều kiện phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.

50.

Câu 50: Trong sự nghiệp đổi mới đất nước (từ năm 1986), Việt Nam có chủ trương nào sau đây?

a)

Phát triển kinh tế kế hoạch hóa tập trung

b)

Xóa bỏ sự tồn tại của thị trường tự do

c)

Mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại.

d)

. Tập trung cải tạo công thương nghiệp

51.

Câu 51: Đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12 – 1986) có nội dung nào sao đây?

a)

Chỉ đổi mới về tổ chức và tư tưởng

b)

Đổi mới kinh tế gắn liền với đổi mới chính trị

c)

. Chỉ tập trung đổi mới chính trị.

d)

Chỉ tập đổi mới về văn hóa

52.

Câu 52: Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12-1986), Đảng Cộng sản Việt Nam xác định trọng tâm của công cuộc đổi mới là

a)

Kinh tế.

b)

Văn hóa.

c)

Giáo dục.

d)

Tư tưởng

53.

Câu 53: Từ Đại hội VI của Đảng Cộng sản Việt Nam (12-1986), Việt Nam

a)

Đẩy mạnh thực hiện cuộc cải cách ruộng đất.

b)

Chuyển sang đường lối đổi mới.

c)

bắt đầu thực hiện cơ chế tập trung bao cấp

d)

Bắt đàu ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.

54.

Câu 54: Ngay sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương được kí kết, Mĩ có hành động nào sau đây ở miền Nam Việt Nam?

a)

Thực hiện Việt Nam hóa chiến tranh

b)

Thực hiện kế hoạch Nava.

c)

Thực hiện chiến dịch Việt Bắc.

d)

Biến Miền Nam thành căn cứ quân sự ở Đông Dương

55.

Câu 55: Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là

a)

miền Bắc bị Pháp xâm lược.

b)

miền Nam bị Mĩ xâm lược

c)

đất nước được thống nhất.

d)

miền Bắc chưa được giải phóng.

56.

Câu 56: Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9-1960) đã xác định miền Nam Việt Nam có vai trò như thế nào đối với sự phát triển của cách mạng cả nước?

a)

Quyết định trực tiếp.

b)

Quyết định nhất

c)

Hậu phương kháng chiến

d)

Căn cứ địa

57.

Câu 57: Trong những năm 1961-1965 ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã có hành động nào sau đây?

a)

Thực hiện chiến tranh cục bộ.

b)

Đánh chiếm Điện Biên Phủ

c)

Thực hiện chiến tranh Biên Giới.

d)

Thực hiện kế hoạch bình định Xtalây

58.

Câu 58: Một trong những chiến thắng của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) của Mĩ là

a)

Thất Kê.

b)

Đông Khuê.

c)

An Lão.

d)

Điên Biên Phủ.

59.

Câu 59: Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã

a)

thực hiện chiến tranh tổng lực.

b)

tăng cường lực quân đội Sài Gòn

c)

thực hiện chiến tranh tổng lực

d)

rút quân về nước.

60.

Câu 60: Trong những năm 1969-1973, để quốc Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh nào sau đây ở miền Nam Việt Nam?

a)

Việt Nam hóa chiến tranh.

b)

Chiến tranh Đơn phương.

c)

Chiến tranh cục bộ.

d)

Chiến tranh Đặc biệt

61.

Câu 61: Trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam (1965-1968), Mĩ đã có hành động nào sau đây?

a)

Sử dụng trực thăng vận

b)

Sử dụng thiết xa vận.

c)

Đưa quân vĩnh chinh vào đồng minh.

d)

Thực hiện dồn dân lập ấp

62.

Câu 62: Một trong những chiến thắng của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của Mỹ là

a)

Đồng Xoài.

b)

Ấp Bắc.

c)

Tổng tiến công Xuân Mậu Thân

d)

Tây Nguyên

63.

Câu 63: Chiến thắng Vạn Tường (1965) của quân dân miền Nam Việt Nam đã

a)

mở đầu tìm Mĩ mà đánh, lung ngụy mà diệt.

b)

đã đánh bại kế hoạch Nava của Pháp

c)

đã đánh bại chiến tranh cục bộ.

d)

sụp đổ chính quyền Sài Gòn

64.

Câu 64: Trong những năm 1965-1968, quân dân miền Nam Việt Nam đã có hoạt động nào sau đây?

a)

Tiến hành đổi mới đất nước.

b)

Mở chiến dịch Điện Biên Phủ

c)

Giải quyết nạn đói

d)

. Mở trận Núi Thành

65.

Câu 65: Sự kiện lịch sử nào sau đây diễn ra ở miền Nam Việt Nam trong những năm 1969-1973

a)

Thành lập mặt trận Việt Minh.

b)

Chính phủ lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam được thành lập

c)

Chiến thắng quân Đồng minh.

d)

Cuộc bãi công của công nhân Ba Son

66.

Câu 66: Một trong những nội dung của Hiệp định Pari (1973) về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam là

a)

Thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

b)

Việt Nam tiến tới thống nhất tổng tuyển cử.

c)

Lập lại hòa bình trên toàn Đông Dương.

d)

Mĩ cam kết hàn gắn vết thương chiến tranh

67.

Câu 67: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968 của quân dân Việt Nam có ý nghĩa lịch sử nào sau đây?

a)

Bảo vệ căn cứ Việt Bắc.

b)

Buộc Mĩ phải tuyên bố “Phi Mĩ hóa”.

c)

. Làm lung lay chính quyền Ngô Đình Diệm.

d)

Bảo vệ cơ quan đầu não kháng chiến.

68.

Câu 68: Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 7-1973) đề ra chủ trương nào sau đây?

a)

Tiếp tục con đường cách mạng bạo lực.

b)

tiến hành cải cách ruộng đất.

c)

Chuyển sang thế giữ gìn lực lượng.

d)

Phát triển kinh tế nhiều thành phần

69.

Câu 69: : Năm 1975, quân dân Việt Nam đã giành thắng lợi quân sự nào sau đây?

a)

Hương Khuê.

b)

Điện Biên Phủ.

c)

Huế - Đà Nẵng.

d)

Cao Bằng.

70.

Câu 70: Chiến thắng Phước Long (tháng 1 – 1975) của quân dân Việt Nam cho thấy

a)

quân đội Sài Gòn tan rã hoàn toàn.

b)

khả năng can thiệp của Mĩ còn hạn chế.

c)

khả năng can thiệp của Mĩ trở lại rất cao.

d)

nhiệm vụ đánh cho Mĩ cút hoàn thành.

71.

Câu 71: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 của nhân dân Việt Nam đã kết thúc bằng thắng lợi của chiến dịch nào sau đây?

a)

Tây Nguyên.

b)

Huế - Đà Nẵng.

c)

Vạn Tường

d)

Hồ Chí Minh

72.

Câu 72: Trong những năm 1973-1975, nhân dân Việt Nam đã có hoạt động nào sau đây?

a)

Xây dựng nông thôn mới.

b)

Đánh bại Pháp ở Điện Biên Phủ.

c)

Mở chiến dịch Tây Nguyên.

d)

Mở chiến dịch Việt Bắc.

73.

Câu 73: Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954 - 1975) kết thúc thắng lợi đã có ý nghĩa lịch sử nào sau đây?

a)

Mở đầu một kỷ nguyên độc lập tự do.

b)

Thống nhất đất nước về mặt nhà nước

c)

Hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thống nhất đất nước.

d)

Tiến hành công nghiệp hóa đất nước

74.

Câu 74: Tại Hà Nội năm 1976, Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất họp kì đầu tiên đã quyết định

a)

trọng tâm là đổi mới kinh tế

b)

.quyết định đổi tên Sài Gòn – Gia Định thành phố Hồ Chí Minh

c)

đổi mới toàn diện và đồng bộ

d)

cải cách ruộng đất.

75.

Câu 75: Nhiệm vụ cấp thiết của cách mạng Việt Nam sau Đại thắng mùa Xuân 1975 là gì?

a)

tiến hành đổi mới đất nước.

b)

Thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

c)

Thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

d)

. tiến hành hiện đại hóa đất nước

76.

Câu 76: Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước (1976) ở Việt Nam có ý nghĩa lịch sử như thế nào?

a)

Tạo điều kiện để hoàn thành cách mạng giải phóng dân tộc

b)

Tạo cơ sở đề Việt Nam gia nhập Liên ban Đông Dương

c)

Đáp ứng điều kiện để Việt Nam gia nhập ASEAN

d)

Tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lê chủ nghĩa xã hội

77.

Câu 77: Trong sự nghiệp đổi mới đất nước (từ năm 1986), Việt Nam có chủ trương nào sau đây?

a)

Xóa bỏ sự tồn tại của thị tường tự do.

b)

. Phát triển kinh tế kế hoạch hóa tập trung.

c)

Tập trung cải tạo công thương nghiệp.

d)

Xóa bỏ cơ chế quan liêu.

78.

Câu 78: Đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12 – 1986) có nội dung nào sao đây?

a)

Đổi mới toàn diện và đồng bộ.

b)

Chỉ đổi mới về tổ chức tư tưởng

c)

Chỉ tập trung đổi mới chính trị

d)

Chỉ tập trung đổi mới về văn hóa

79.

Câu 79: Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12-1986), Đảng Cộng sản Việt Nam xác định trọng tâm của công cuộc đổi mới là

a)

Kinh tế

b)

Văn hóa.

c)

Tư tưởng

d)

Giáo dục.

80.

Câu 80: Từ Đại hội VI của Đảng Cộng sản Việt Nam (12-1986), Việt Nam

a)

thực hiện chuyển sang đường lối đổi mới.

b)

đẩy mạnh thực hiện cuộc cải cách ruộng đất.

c)

bắt đầu thực hiện cơ chế tập trung bao cấp

d)

bắt đầu ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.

81.

Câu 81: Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới (tháng 12-1986) trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Cuộc khủng hoảng kinh tế xã hội ở miền Nam diễn ra trầm trọng.

b)

Xu hướng hòa hoãn Đông – Tây bắt đầu xuất hiện

c)

Liên Xô và Mĩ tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh.

d)

Kinh tế thế giới lâm vào khủng hoảng tầm trọng

82.

THI XONG HÃY NHỚ CÔNG LAO CỦA TUI VỚI MÉN VÌ TẠO CÁI NÀY RẤT LÀ MỆT LON NHAAAAAAA

a)

BỒI

b)

DƯỠNG

c)

CÀNG

d)

TỐT

e)

CẢM ƠN NHIỀU