Worksheetsđịa bài 10
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
Câu 1. Trung Quốc là một quốc gia rộng lớn nằm ở khu vực
A. Đông Nam Á.
B. Bắc Á.
C. Đông Á.
D. Tây Nam Á.
Câu 2. Trung Quốc là quốc gia láng giềng nằm ở phía nào của nước ta?
A. Phía bắc.
B. Phía nam.
C. Phía tây.
D. Phía đông.
Câu 3. Ý nào nào sau đây không chính xác khi nói về đặc điểm vị trí và lãnh thổ Trung Quốc?
A. Có diện tích lớn sau LB Nga, Ca-na-đa và Hoa Kì.
B. Nằm ở khu vực Đông Á, tiếp giáp với 14 quốc gia.
C. Phía đông giáp Biển Đỏ với đường bờ biển dài khoảng 9000km.
D. Các bộ phận lãnh thổ ven biển gồm đặc khu hành chính Hồng Công, Ma Cao và đảo Đài Loan.
Câu 4. Dãy núi được coi là biên giới tự nhiên giữa Trung Quốc và Ấn Độ là
A. Hoàng Liên Sơn.
B. Hy-ma-lay-a.
C. Côn Luân.
D. Thiên Sơn.
Câu 5. Ranh giới giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc thường được phân định theo kinh tuyến
A. 105° Tây.
B. 105° Đông.
C. 115°Tây.
D. 115° Đông.
Câu 7. Thủ đô Bắc Kinh của Trung Quốc nằm ở vùng đồng bằng
A. Đông Bắc.
B. Hoa Bắc.
C. Hoa Trung.
D. Hoa Nam.
Câu 8. Các đồng bằng phía đông của Trung Quốc lần lượt từ Bắc xuống Nam là
A. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
B. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trang, Hoa Nam.
C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
D. Hoa Nam, Hoa Trang, Hoa Bắc, Đông Bắc.
Câu 9. Đồng bằng ở Trung Quốc được tạo nên bởi sông Hoàng Hà là
A. Đông Bắc.
B. Hoa Bắc.
C. Hoa Trung.
D. Hoa Nam.
Câu 10. Đồng bằng do sông Trường Giang bồi đắp là
A. Đông Bắc.
B. Hoa Bắc.
C. Hoa Trung.
D. Hoa Nam.
Câu 11. Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?
A. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
B. Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
C. Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
D. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.
Câu 12. Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do
A. Ảnh hưởng của núi ở phía đông.
B. Có diện tích quá lớn.
C. Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.
D. Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.
Câu 13. Địa hình miền Tây Trung Quốc:
A. Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.
B. Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
C. Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.
D. Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.
Câu 14. Tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là
A. Đất phù sa màu mỡ và các khoáng sản kim loại màu.
B. Đất phù sa màu mỡ, rừng và đồng cỏ.
C. Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản kim loại màu.
D. Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản.
Câu 15. Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về
A. Khí hậu.
B. Địa hình.
C. Diện tích.
D. Sông ngòi.
Câu 16. Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?
A. Dân tộc Hán.
B. Dân tộc Choang.
C. Dân tộc Tạng.
D. Dân tộc Hồi.
Câu 17. Thiếc là loại khoáng sản tập trung ở khu vực nào của Trung Quốc?
A. Phía bắc giáp Mông cổ.
B. Phía đông giáp biển.
C. Phía nam giáp Việt Nam.
D. Phía tây bắc giáp Ca-dắc-xtan.
Câu 18. Các dân tộc thiểu số chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong tổng dân số Trung Quốc?
A. 10%.
B. 50%.
C. 70%.
D. 90%.
Câu 19. Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, xã hội hiện nay ở Trung Quốc?
A. Các khu tự trị tập trung chủ yếu ở vùng núi và biên giới.
B. Các thành phố lớn tập trung chủ yếu tại miền Đông
C. Tỉ lệ dân nông thôn khoảng 46%.
D. Mức gia tăng dân số tự nhiên cao.
Câu 20. Để hạn chế tốc độ tăng dân số, từ năm 1979, Trung Quốc đã thực hiện chính sách dân số với nội dung
A. mỗi gia đình có 1 đến 2 con.
B. mỗi gia đình chỉ có 1 con trai.
C. mỗi gia đình chỉ có 1 con.
D. mỗi gia đình chỉ có 2 con.
Câu 21. Mặt tiêu cực của chính sách dân số “1 con” ở Trung Quốc là
A. giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.
B. chất lượng đời sống dân cư được cải thiện
C. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
D. tỉ lệ dân thành thị tăng.
Câu 22. Ý nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Trung Quốc?
A. Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.
B. Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Đông
C. Dân cư phân bố đều, tập trung chủ yếu ở nông thôn.
D. Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.
Câu 23. Các thành phố có trên 8 triệu dân của Trung Quốc là
A. Bắc Kinh, Thiên Tân.
B. Bắc Kinh, Thượng Hải.
C. Thượng Hải, Trùng Khánh.
D. Trùng Khánh, Hồng Công.
Câu 24. Miền Đông Trung Quốc có nhiều thành phố triệu dân và dân cư tập trung đông chủ yếu do
A. gần biển, khí hậu mát mẻ.
B. đất phù sa màu mỡ, địa hình bằng phẳng.
C. nguồn nước dồi dào, sinh vật phong phú.
D. nền kinh tế phát triển.
Câu 25. Miền Tây Trung Quốc dân cư thưa thớt chủ yếu do
A. điều kiện tự nhiên không thuận lợi.
B. sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ.
C. ít tài nguyên khoáng sản và đất trồng.
D. nhiều hoang mạc, bồn địa.
Câu 26. Nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân (chủ yếu có mật độ dưới 1 người/km2) nhưng lại có một dải có mật độ đông hơn với mật độ 1 - 50 người/km2 là do
A. gắn với tuyến đường sắt Đông - Tây mới xây dựng.
B. đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà.
C. gắn với lịch sử “Con đường tơ lụa”.
D. chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc.
Câu 27. Trung Quốc tiến hành hiện đại hoá và cải cách mở cửa từ năm
A. 1879.
B. 1897
C. 1978.
D. 1987.
Câu 28. Từ năm 1978, Trung Quốc đã có quyết sách gì quan trọng?
A. Thực hiện chính sách dân số triệt để và phân bố lại dân cư.
B. Tiến hành công nghiệp hoá và hiện đại hoá.
C. Tiến hành hiện đại hoá và cải cách mở cửa.
D. Thực hiện cách mạng văn hoá và đại nhảy vọt.
Câu 29. Ý nào sau đây không phải là kết quả của công cuộc cải cách mở cửa của Trung Quốc được thực hiện từ năm 1978?
A. Thu nhập bình quân đầu người tăng.
B. Tốc độ tăng trưởng GDP cao.
C. Đời sống nhân dân được cải thiện.
D. Gia tăng dân số giảm
Câu 30. Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của
A. Chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường.
B. Thị trường xuất khẩu được mở rộng.
C. Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.
D. Việc cho phép công ty, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất
Câu 31. Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã
A. Tiến hành cải cách ruộng đất.
B. Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.
C. Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.
D. Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.
Câu 32. Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là
A. Khí hậu ổn định.
B. Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
C. Lao động có trình độ cao.
D. Có nguồn vốn đầu tư lớn.
Câu 33. Trung tâm công nghiệp duy nhất ở miền Tây (Urumsi) có cơ cấu ngành gồm
A. hoá chất, luyện kim đen.
B. luyện kim đen, luyện kim màu.
C. luyện kim đen, hoá dầu.
D. hoá chất, đóng tàu biển.
Câu 34. Về quy mô và vị trí, hai trung tâm công nghiệp của Trung Quốc là Thượng Hải và Quảng Châu đều giống nhau ở chỗ
A. có quy mô lớn và ở ven biển.
B. có quy mô rất lớn và ở ven biển.
C. có cơ cấu ngành đa dạng và đều có ngành đóng tàu.
D. có cơ cấu ngành đa dạng và đều có đóng tàu, hóa dầu.
Câu 35. Ý nào sau đây không phải là biện pháp để Trung Quốc khuyến khích phát triển nông nghiệp?
A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
B. Cải thiện cơ sở vật chất và cơ sở hạ tầng nông nghiệp
C. Tăng cường nhập khẩu lương thực - thực phẩm.
D. Áp dụng tiến bộ của khoa học - kĩ thuật.
Câu 36. Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:
A. Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.
B. Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.
C. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.
D. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.
Câu 37. Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?
A. Điện, luyện kim, cơ khí.
B. Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.
C. Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.
D. Điện, chế tạo máy, cơ khí.
Câu 38. Các nông phẩm có sản lượng đứng hàng đầu của Trung Quốc là
A. lương thực, bông, cừu.
B. lương thực, bông, bò.
C. lương thực, bò, cừu.
D. lương thực, bông, thịt lợn.
Câu 39. Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp Trung Quốc
A. trồng trọt và chăn nuôi tương đương nhau.
B. trồng trọt chiếm ưu thế hơn so với chăn nuôi.
C. chăn nuôi chiếm ưu thế hơn trồng trọt.
D. chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp chiếm ưu thế.
Câu 40. Loại cây chiếm vị trí quan trọng nhất trong số các cây trồng ở Trung Quốc là
A. cây công nghiệp.
B. cây lương thực.
C. cây ăn quả.
D. cây rau, đậu.
Câu 41. Lúa mì, ngô, củ cải đường là các sản phẩm nông nghiệp được trồng nhiều ở vùng nào của Trung Quốc?
A. Đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam.
B. Đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc.
C. Các cao nguyên, bồn địa phía tây.
D. Vùng duyên hải phía đông.
Câu 42. Lúa gạo, mía, chè, bông là các sản phẩm nông nghiệp của Trung Quốc được trồng nhiều ở vùng
A. đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam.
B. đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc.
C. các cao nguyên, bồn địa phía tây.
D. vùng duyên hải phía đông.
