Worksheetsđề sử cực nóng vừa ra lò
Total questions: 34
Worksheet time: 11mins
Câu 1. Yên Thế thuộc địa phận của tỉnh nào?
A. Bắc Giang.
B. Bắc Ninh.
hưng yên
D. Thanh Hóa.
Câu 2. Vị chỉ huy tối cao của nghĩa quân Yên Thế là ai?
A. Đề Nắm.
B. Đề Thám.
C. Đề Thuật.
D. Đề Chung.
Câu 3. Lãnh đạo của khởi nghĩa Yên Thế thuộc tầng lớp nào?
A. Văn thân, sĩ phu
B. Võ quan.
C. Nông dân
địa chủ
Câu 4. Lực lượng nào tham gia đông nhất trong khởi nghĩa nông dân Yên Thế?
A. Công nhân
B. Nông dân
C. Các dân tộc sống ở miền núi
D. Nông dân và công nhân.
Câu 5. Tính chất của cuộc khởi nghĩa Yên Thế là gì?
A. Phong trào thể hiện tính dân tộc yêu nước sâu sắc.
B. Là phong trào giải phóng dân tộc.
C. Phong trào mang tính chất bảo vệ dân tộc.
D. Phong trào mang tính chất là cuộc cách mạng dân chủ tư sản.
Câu 6. Điểm chung của phong trào Cần Vương và khởi nghĩa Yên Thế cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam là
A. mục tiêu đánh Pháp.
B. bảo vệ chế độ phong kiến.
C. do văn thân, sĩ phu lãnh đạo.
D. chịu sự chỉ đạo của vua Hàm Nghi.
Câu 7. Năm 1877 và 1882, Nguyễn Lộ Trạch dâng vua Tự Đức 2 bản “Thời vụ sách” đề nghị cải cách vấn đề gì?
A. Chấn hưng dân khí, khai thông dân trí, bảo vệ đất nước.
B. Đẩy mạnh khai khẩn ruộng hoan và khai thác mỏ.
C. Phát triển buôn bán, chấn chỉnh quốc phòng.
D. Chấn chỉnh bộ máy quan lại, cải tổ giáo dục.
Câu 8. Năm 1868, Trần Đình Túc và Nguyễn Huy Tế xin mở cửa biển nào để thông thương ?
A. Cửa biển Hải Phòng.
B. Cửa biển Trà Lý (Nam Định).
C. Cửa biển Thuận An ( Huế).
D. Triều đình bảo thủ, cự tuyệt, đối lập với mọi thay đổi.
Câu 10. Điểm chung của văn thân, sĩ phu đề nghị cải cách, duy tân ở Việt Nam vào nửa sau thế kỉ XIX là
A. xuất phát từ truyền thống đấu tranh của dân tộc.
B. chịu ảnh hưởng của tư tưởng dân chủ tư sản.
C. xuất phát từ lòng yêu nước, thương dân.
D. muốn xoá bỏ chế độ phong kiến.
Câu 9. Lý do cơ bản nào khiến các đề nghị cải cách không thể trở thành hiện thực?
A. Chưa hợp thời thế.
B. Rập khuân hoặc mô phỏng nước ngoài.
C. Điều kiện nước ta có những điểm khác biệt.
D. Triều đình bảo thủ, cự tuyệt, đối lập với mọi thay đổi.
Câu 11. Người khởi xướng và thực hiện chương trình khai thác thuộc địa lầ thứ nhất ở Việt Nam là ai?
A. Pôn Đu-me.
B. Bre-vi-e.
C. Rơ-ve.
D. An-be Xa-rô.
Câu 12. Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp tiến hành vào thời gian nào?
A. Từ năm 1897 đến năm 1912.
B. Từ năm 1897 đến năm 1913.
C. Từ năm 1897 đến năm 1914.
D. Từ năm 1897 đến năm 1915.
Câu 13. Trong Liên bang Đông Dương của thực dân Pháp ở đầu thế kỉ XX, Bắc Kì theo chế độ
A. bảo hộ.
B. nửa bảo hộ.
C. thuộc địa.
D. giám hộ.
Câu 14. Trong Liên bang Đông Dương của thực dân Pháp ở đầu thế kỉ XX, Trung Kì theo chế độ
A. bảo hộ.
B. nửa bảo hộ.
C. thuộc địa.
D. giám hộ.
Câu 15. Trong Liên bang Đông Dương của thực dân Pháp ở đầu thế kỉ XX, Nam Kì theo chế độ
A. bảo hộ.
B. nửa bảo hộ.
C. thuộc địa.
D. giám hộ.
Câu 16. Chính sách nào dưới đây thuộc về chính trị mà Pháp đã áp dụng ở Việt Nam ngay từ khi tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất?
A. Chính sách “Chia để trị”.
B. Chính sách “dùng người Pháp trị người Việt”.
B. Chính sách “dùng người Pháp trị người Việt”.
D. Chính sách “khủng bố trắng” đối với dân tộc Việt Nam.
Câu 17. Trong quá trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam, thực dân Pháp chú trọng vào ngành nào?
A. Công nghiệp nặng.
B. Công nghiệp nhẹ.
C. Khai thác than và kim loại.
D. Luyện kim và cơ khí.
Câu 18. Mục đích của Pháp trong việc mở trường học để làm gì?
A. Phát triển nền giáo dục Việt Nam.
B. Khai minh nền văn hoá giáo dục Việt Nam.
C. Do nhu cầu học tập của con em quan chức và để đào tạo người bản xứ phục vụ cho Pháp.
D. Do nhu cầu học tập của nhân dân - ngày một cao
Câu 19. Hệ thống giáo dục phổ thông thời Pháp thuộc chia ra mấy bậc. Đó là những bậc nào?
A. Hai bậc: Tiểu học và Trung học.
B. Hai bậc: Ấu học và Tiểu học.
C. Ba bậc: Ấu học, Tiểu học và Trung học.
D. Ba bậc: Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông.
Câu 20. Giai cấp hay tầng lớp nào ở Việt Nam ngày càng gánh chịu nhiều thứ thuế và bị khổ cực trăm bề trong thời gian thực dân Pháp tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất?
A. Tầng lớp tư sản dân tộc.
B. Tầng lớp tiểu tư sản.
C. Giai cấp công nhân.
D. Giai cấp nông dân.
Câu 21. Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam đã làm xuất hiện các giai cấp và tầng lớp xã hội mới, đó là
A. địa chủ nhỏ và công nhân.
B. công nhân, tư sản và tiểu tư sản.
C. công nhân, nông dân và tư sản dân tộc.
D. Công nhân, nông dân, và tiểu tư sản
Câu 22. Đâu không phải mục đích của thực dân Pháp khi tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Đông Dương?
A. Bù đắp thiệt hại của quá trình xâm lược và bình định quân sự.
B. Bóc lột để làm giàu cho chính quốc.
C. Khuếch trương công lao khai hóa của Pháp.
D. Bù đắp thiệt hại từ cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất.
Câu 23. Lực lượng nào có tinh thần kiên quyết chống đế quốc giành độc lập, xóa bỏ chế độ phong kiến, có khả năng nắm ngọn cờ lãnh đạo cách mạng?
A. Giai cấp công nhân.
C. Tầng lớp trí thức tiểu tư sản.
B. Giai cấp nông dân.
D. Giai cấp tư sản dân tộc.
Câu 24. Lực lượng hăng hái và đông đảo nhất của cách mạng Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa của thực dân Pháp ở Việt Nam là
A. Giai cấp công nhân.
B. Giai cấp nông dân.
C. tầng lớp trí thức tiểu tư sản.
D. giai cấp tư sản dân tộc.
Câu 25. Trước cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp, xã hội Việt Nam có hai giai cấp cơ bản là
A. công nhân và nông dân.
B. địa chủ và nông dân.
C. nông dân và tư sản.
D. công dân và tư sản.
Câu 26. Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất thực dân Pháp chú trọng xây dựng hệ thống giao thông?
A. Khuyếch trương hình ảnh hiện đại của nền văn minh Pháp.
B. Tạo điều kiện đi lại thuận lợi cho người dân.
C. Phục vụ cho công cuộc khai thác, bóc lột và quân sự.
D. Tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển ngoại thương.
Câu 27. Bộ phận nào của giai cấp địa chủ phong kiến có tinh thần yêu nước chống đế quốc?
A. Đại địa chủ người Pháp.
B. Địa chủ người Việt.
C. Trung, tiểu địa chủ.
D. Không có bộ phận nào.
Câu 28. Đâu là mâu thuẫn chủ yếu của xã hội Việt Nam trong những năm cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX?
A. Mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp, tay sai .
B. Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ phong kiến.
C. Mâu thuẫn giữa vô sản với tư sản.
D. Mâu thuẫn giữa tiểu tư sản với vô sản.
Câu 29. Phan Bội Châu chủ trương cứu nước bằng các dựa vào
A. Nga.
B. Nhật Bản.
C. Pháp.
D. Mĩ.
Câu 30. Phong trào Duy tân của Phan Châu Trinh đã làm bùng lên trong quần chúng ngọn lửa đấu tranh nào?
A. Chống thực dân Pháp và bọ vua quan phong kiến mạnh mẽ.
B. Chống đi phu, đời giảm sưu thuế.
C. Chống chính sách chia để trị của Pháp.
D. Chống chiến tranh, bảo vệ hòa bình ở Việt Nam.
Câu 31. Vì sao năm 1911 Nguyễn Tất Thành quyết định ra đi tìm đường cứu nước?
A. Thực dân Pháp hoàn thành xâm lược Việt Nam.
B. Phong trào kháng chiến chống Pháp phát triển mạnh mẽ.
C. Ảnh hưởng của tư tưởng dân chủ tư sản.
D. Yêu cầu tìm kiếm một con đường cứu nước mới cho dân tộc.
Câu 32. Điểm khác biệt giữa hướng đi tìm đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc so với Phan Bội Châu là
A. đi sang phương Tây tìm đường cứu nước.
B. đi sang châu Mĩ tìm đường cứu nước.
C. đi sang châu Phi tìm đường cứu nước.
D. đi sang phương Đông tìm đường cứu nước.
Câu 33. Nội dung nào thể hiện điểm giống nhau trong con đường cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh?
A. Chịu ảnh hưởng của khuynh hướng dân chủ tư sản.
B. Đòi các quyền dân chủ trước khi giành độc lập.
C. Sử dụng bạo lực cách mạng để đạt được mục tiêu.
D. Nhờ cậy sự giúp đỡ của Pháp tiến tới độc lập.
Câu 34. Phan Châu Trinh chủ trương cứu nước bằng các dựa vào
A. Nga.
B. Nhật Bản.
C. Pháp.
D. Mĩ.
