wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẠO HÀM LỚP 12

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đạo hàm của hàm số f(x)=9xf\left(x\right)=9^x  là

a)

9x9^x  

b)

9xln39^x\ln3  

c)

2.9x.ln32.9^x.\ln3  

d)

x.9x1x.9^{x-1}  

2.

Hàm số f(x)=log2(x22x)f\left(x\right)=\log_2\left(x^2-2x\right)  có đạo hàm là

a)

f(x)=ln2x22xf'\left(x\right)=\frac{\ln2}{x^2-2x}  

b)

f(x)=1(x22x)ln2f'\left(x\right)=\frac{1}{\left(x^2-2x\right)\ln2}  

c)

f(x)=(2x2)ln2x22xf'\left(x\right)=\frac{\left(2x-2\right)\ln2}{x^2-2x}  

d)

f(x)=2x2(x22x)ln2f'\left(x\right)=\frac{2x-2}{\left(x^2-2x\right)\ln2}  

3.

Để dự báo dân số của một quốc gia, người ta sử dụng công thức S=AenrS=Ae^{nr}  trong đó  AA  là dân số của năm lấy làm mốc,  SS  là dân số sau  nn  năm,  rr  là tỉ lệ tăng dân số hàng năm. Năm 2017, dân số Việt Nam là 93.671.600 người. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm không đổi là  0,81%0,81\% , dự báo dân số Việt Nam năm 2035 là bao nhiêu người (kết quả làm tròn đến chữ số hàng trăm) ?

a)

109.256.100

b)

108.374.700

c)

107.500.500

d)

108.311.100

4.

Tập xác định của hàm số y=log2xy=\log_2x  là:

a)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

d)

[0;+)\left[0;+\infty\right)  

5.

Đạo hàm của hàm số

y=ln(3x+2)y=\ln\left(3x+2\right)  

a)

y=33x+2y'=\frac{3}{3x+2}  

b)

y=3ln(3x+2)y'=\frac{3}{\ln\left(3x+2\right)}  

c)

y=3.ln(3x+2)y'=3.\ln\left(3x+2\right)  

d)

y=3ln3xy'=3\ln3x  

6.

Tập xác định của hàm số  y=5x+3xy=5^x+3^x  là

a)

D=(0 ; +)D=\left(0\ ;\ +\infty\right)  

b)

D=( ; 0)D=\left(-\infty\ ;\ 0\right)  

c)

D=(;0)(0;+)D=\left(-\infty;0\right)\cup\left(0;+\infty\right)  

d)

D=RD=R

7.

Tập xác định của hàm số y=log2(x2+3x2)y=\log_2\left(-x^2+3x-2\right)  là:

a)

[1;2]\left[1;2\right]  

b)

(1,2)\left(1,2\right)  

c)

(;1)(2;+)\left(-\infty;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

(;1][2;+)\left(-\infty;1\right]\cup\left[2;+\infty\right)  

8.

Nghiệm của phương trình log4(3x+1)=2\log_4\left(3x+1\right)=2  

a)

x=2x=2  

b)

x=4x=4  

c)

x=5x=5  

d)

x=1x=1  

9.

Cho phương trình 3x2+x=93^{x^2+x}=9   , tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình là:

a)

55  

b)

1313  

c)

11  

10.

Cho hàm số

y=log2xy=\log_2x  . Mệnh đề nào dưới đây Sai?

a)

Đạo hàm của hàm số là  y=1xln2y'=\frac{1}{x\ln2}  

b)

Đồ thị hàm số nhận trục Oy  làm tiệm cận đứng

c)

Tập xác định của hàm số là  (;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

d)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (0;+)\left(0;+\infty\right)  

11.

y=20202x2y=2020^{\sqrt{2-x^2}}  Tập xác định của hàm số

a)

(2;2)\left(-\sqrt{2};\sqrt{2}\right)  

b)

(;2]\left(-\infty;\sqrt{2}\right]  

c)

(;2][2;+)\left(-\infty;-\sqrt{2}\right]\cup\left[\sqrt{2};+\infty\right)  

d)

[2;2]\left[-\sqrt{2};\sqrt{2}\right]  

12.

Đạo hàm của hàm số

y=ex22x+3y=e^{x^2-2x+3}

a)

y=ex2x+3y'=e^{x^2}-x+3

b)

y=ex2x+3.(x2x+3)y'=e^{x^2-x+3}.\left(x^2-x+3\right)

c)

y=ex22x+3.(2x2)y'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right)

d)

y=ex22x+3.(2x2).logey'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right).\log e

13.

Đạo hàm của hàm số y=(2x2)34y=\left(2-x^2\right)^{\frac{3}{4}}  

a)

34(2x2)14\frac{3}{4}\left(2-x^2\right)^{-\frac{1}{4}}  

b)

3x4(2x2)14\frac{-3x}{4}\left(2-x^2\right)^{-\frac{1}{4}}  

c)

3x2(2x2)14\frac{-3x}{2}\left(2-x^2\right)^{-\frac{1}{4}}  

d)

3x2(2x2)74\frac{-3x}{2}\left(2-x^2\right)^{\frac{7}{4}}  

14.

Tập xác định của hàm số  y=(x2+2x3)2y=\left(x^2+2x-3\right)^{\sqrt[]{2}}  

a)

R

b)

(;3)(1;+)\left(-\infty;-3\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

c)

R  {3;1}R\ \ \left\{-3;1\right\}  

d)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

15.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=log2(x24x+m)y=\log_2\left(x^2-4x+m\right)   xác định với mọi giá trị thực của x.

a)

m>4m>4  

b)

m<4m<4  

c)

m4m\ge4  

d)

m 4m\le\ 4  

16.

Đạo hàm của hàm số y=2022xy=2022^x  

a)

y=2022x.ln2022y'=2022^x.\ln2022  

b)

y=2022.2021xy'=2022.2021^x  

c)

y=2022xln2022y'=\frac{2022^x}{\ln2022}  

d)

y=2022xy'=2022^x  

17.

Tính đạo hàm của hàm số y=e5x+1y=e^{5x}+1  

a)

y=5ex+Cy'=5e^x+C  

b)

y=5e5x+Cy'=5e^{5x}+C  

c)

y=e5xy'=e^{5x}  

d)

y=15e5xy'=\frac{1}{5}e^{5x}  

18.

Với   aa  là số thực dương tùy ý, tính log525a\log_525a  

a)

2+a2+a  

b)

2+log5a2+\log_5a  

c)

5+a5+a  

d)

5+log5a5+\log_5a  

19.

Tập xác định của hàm số 

y =log5xy\ =\log_5x  

a)

[0; +)\left[0;\ +\infty\right)  

b)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

c)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

d)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

20.

Tập xác định của hàm số

y=5xy=5^x  

a)

RR  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

R \{0}

d)

[0; +)\left[0;\ +\infty\right)  

21.

Tìm đạo hàm của hàm số

y =logxy\ =\log x  

a)

y=ln10xy'=\frac{\ln10}{x}  

b)

y=1xln10y'=\frac{1}{x\ln10}  

c)

y=110lnxy'=\frac{1}{10\ln x}  

d)

y=1xy'=\frac{1}{x}  

22.

Tính đạo hàm của hàm số 

y=13xy=13^x  

a)

y=13xln13y'=\frac{13^x}{\ln13}  

b)

y=x.13x1y'=x.13^{x-1}  

c)

y=13x.ln13y'=13^x.\ln13  

d)

y=13xy'=13^x  

23.

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

a)

y=(1π)xy=\left(\frac{1}{\pi}\right)^x

b)

y=loge3xy=\log_{\frac{e}{3}}x

c)

y=(3)xy=\left(\sqrt{3}\right)^x

d)

y=log14xy=\log_{\frac{1}{4}}x

24.

Cho hàm số

y=log2xy=\log_2x  . Mệnh đề nào dưới đây Sai?

a)

Đạo hàm của hàm số là  y=1xln2y'=\frac{1}{x\ln2}  

b)

Đồ thị hàm số nhận trục Oy  làm tiệm cận đứng

c)

Tập xác định của hàm số là  (;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

d)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (0;+)\left(0;+\infty\right)  

25.

a)

0 < a < 1; 0 < b< 1

b)

a > 1; b > 1

c)

0 < b< 1 < a

d)

0 < a < 1 < b

26.

Cho hàm số

y=(12)xy=\left(\frac{1}{2}\right)^x  . Mệnh đề nào dưới đây Sai?

a)

Đồ thị hàm số đối xứng với đồ thị hàm số log12x\log_{\frac{1}{2}}x   qua đường thẳng y = x.

b)

Đồ thị hàm số luôn đi qua hai điểm A( 1; 0);  B(1;12)B\left(1;\frac{1}{2}\right)

c)

Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành.

d)

Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận ngang.

27.

Tập xác định của hàm số y=log2(x2+3x2)y=\log_2\left(-x^2+3x-2\right)  là:

a)

[1;2]\left[1;2\right]  

b)

(1,2)\left(1,2\right)  

c)

(;1)(2;+)\left(-\infty;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

(;1][2;+)\left(-\infty;1\right]\cup\left[2;+\infty\right)  

28.

Tính đạo hàm của hàm số

y=3x2lnx+4sinxy=3x^2-\ln x+4\sin x  

a)

y=61x+ 4 cosxy'=6-\frac{1}{x}+\ 4\ \cos x  

b)

y=6x+1x4cosxy'=6x+\frac{1}{x}-4\cos x  

c)

y=6x1x+4cosxy'=6x-\frac{1}{x}+4\cos x  

d)

y=6x1+4cosxy'=6x-1+4\cos x  

29.

Tính đạo hàm

y=2xex+3cos2xy=2xe^x+3\cos2x  

a)

y=2ex+2xex6sin2xy'=2e^x+2xe^x-6\sin2x  

b)

y=2x+ex6cosxy'=2x+e^x-6\cos x  

c)

y=2ex+2xex+6sin2xy'=2e^x+2xe^x+6\sin2x  

d)

y=ex+2xex+6cos2xy'=e^x+2xe^x+6\cos2x  

30.

Điều kiện xác định của

y=(x2x2)2y=\left(x^2-x-2\right)^{-2}   là:

a)

x2x\ge2  hoặc  x1x\le-1  

b)

x1; 2x\ne-1;\ 2  

c)

x>2x>2  hoặc  x<1x<-1  

d)

Xác định với mọi  xRx\in R