wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa đường kê 1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIIA là

a)

ns2np4

b)

ns2np5

c)

ns2np3

d)

ns2np2

2.

chất nào dùng để loại bỏ khí Cl2 có lẫn trong không khí

a)

dung dịch HCL

b)

Dung dịch Na2SO4

c)

Dung dịch Ca(OH)2

d)

dung dịch H2SO4

3.

giải thích vì sao người ta điều chế nước clo mà không điều chế được nước flo hãy chọn lý do đúng

a)

vì flo hổng tác dụng với nước

b)

vì flo có thể tan trong nước

c)

vì flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo rất nhiều, có thể bốc cháy khi tác dụng với nước

d)

vì một lý do khác

e)

vì Phúc Vũ xứng đáng có 10 người iêu

4.

cho Flo Clo Brom Iot lần lượt tác dụng với H2. Phản ứng nào xảy ra mãnh liệt nhất

a)

F2

b)

I2

c)

Cl2

d)

Br2

5.

bình thủy tinh không dùng để chứa chất nào sau đây

a)

HF

b)

HNO3

c)

H2SO4

d)

HCL

6.

Brom có lẫn ít tạp chất là Clo, để loại bỏ Clo ra khỏi hỗn hợp người ta dùng

a)

KBr

b)

KCl

c)

H20

d)

NaOH

7.

Cho các nhận định sau, số phát biểu đúng là:

1. Hỗn hợp khí Cl2 và O2 có thể tồn tại ở nhiệt độ cao.

2. có thể phân biệt 3 bình khí HCl H2 Cl2 bằng quỳ tím ẩm.

3. Về tính axit HClO4> HClO3> HClO2>HClO.

4. Clorua vôi, nước giaven và nước clo thể hiện tính oxi hóa là do chứa ion ClO-, gốc của axit có tính oxi hóa mạnh.

5. KClO3 được ứng dụng trong sản xuất tiêm.

6. KClO3 được ứng dụng trong sản xuất pháo hoa.

7. KClO3 được ứng dụng trong điều chế oxi trong phòng thi nghiệm.

8. Hỗn hợp khí F2 và H2 có thể tồn tại ở nhiệt độ thường.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

8.

chất nào sau đây có tính oxi hóa không có tính khử

a)

Cl2

b)

F2

c)

I2

d)

Br2

9.

cho phản ứng

SO2 + Br2 + 2H2O----------------------------------------------------> H2SO4 + 2HBr.

trong phản ứng đó, Brom đóng vai trò

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

vừa là oxi hóa vừa là khử

d)

không là oxi hóa không là khử

10.

cho 11.5g hỗn hợp X gồm CL2 và Br2 ( có tỉ lệ mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaI. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối khan, giá trị của m là

a)

13.225

b)

8.075

c)

10.000.000

d)

16.15

11.

Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và 2,0 gam kim loại không tan. Giá trị của m là

a)

16

b)

18

c)

15

d)

8.5

12.

hòa tan 6.5g Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam muối khan thu được là

a)

27.2

b)

14.96

c)

13.6

d)

20.7

13.

X2 là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí. X là khí nào sau đây

a)

Nito

b)

Oxi

c)

Clo

d)

Agon

14.

tính chất hóa học đặc trưng của oxi là

a)

tính oxi hóa mạnh

b)

tính axit

c)

tính lưỡng tính

d)

tính khử mạnh

15.

cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA là

a)

ns2np4

b)

ns2np5

c)

ns2np3

d)

ns2np6

16.

vị trí của oxi trong bản tuần hoàn hóa học là

a)

ô thứ 8, chu kỳ 3, nhóm VIA

b)

ô thứ 8, chu kỳ 2, nhóm VIA.

c)

ô thứ 16, chu kỳ 3, nhóm VIA

d)

ô thứ 16, chu kỳ 2, nhóm VIA

17.

Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

ô xi

b)

lu huỳnh

c)

cờ lo

d)

Flo

18.

nguyên tử X có tổng số e ở các phân lớp p là 10. nguyên tố X là

a)

Na

b)

Cl

c)

O

d)

S

19.

một nguyên tử X có tổng số e ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X thuộc loại

a)

nguyên tố p

b)

nguyên tố f

c)

nguyên tố s

d)

nguyên tố d

20.

trong PTN ta điều chế oxi bằng cách

a)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

nhiệt phân KClO3 có xt và MnO2

c)

Nhiệt phân Cu(NO3)2

d)

điện phân nước

21.

khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột dùng để rawscs lên Hg rồi gom lại là

a)

lưu huỳnh

b)

cát

c)

vôi sống

d)

muối ăn

22.

Nhận xét sau đây KHÔNG ĐÚNG về khả năng phản ứng của lưu huỳnh

a)

vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

b)

Hg phản ứng với S ngay ở nhiệt độ thường

c)

Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa

d)

ở nhiệt độ cao, S tác dụng nhiều với kim loại và thể hiện tính oxi hóa

23.

đun nóng một hỗn hợp gồm 5.6g sắt và 6.4g bột lưu huỳnh trong ống kín. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. giá trị của m là

a)

8

b)

6

c)

12

d)

17.6

24.

nung 6.4g bột lưu huỳnh với 13g bột Zn sau khi phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan X trong dung dịch HCL dư. tính V lit khí thu được (đktc) sau khi hòa tan

a)

4.48 lít

b)

3.36l

c)

5.6l

d)

2.688l

25.

khi nung nóng 126.4 g kali pemanganat, thu được 6.72l khí oxi (đktc). hiệu suất phản ứng là

a)

75%

b)

50%

c)

25%

d)

35%