wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh H2

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Ví dụ nào sau đây minh họa đúng 1 chuỗi thức ăn
a)

Cỏ → Thỏ → Báo → Vi sinh vật

b)

Cỏ → Chó sói → Cáo → Vi sinh vật

c)

Mùn → Sâu → Thằn lằn → Nai → Vi sinh vật

d)

Mùn → Cỏ → Thỏ → Vi sinh vật

2.

Điền vào chỗ trống theo thứ tự trong nội dung sau:

Lưới thức ăn là tập hợp nhiều ___ có nhiều ___

a)
Loài sinh vật - Mắt xích
b)
Loài sinh vật - Mắt xích chung
c)
Chuỗi thức ăn - Mắt xích
d)
Chuỗi thức ăn - Mắt xích chung
3.
Môi trường là
a)
Nguồn thức ăn cung cấp cho sinh vật
b)
Các yếu tố của khí hậu tác động lên sinh vật
c)
Tập hợp tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật
d)
Các yếu tố về nhiệt độ, độ ẩm
4.
Dựa trên sự phụ thuộc của nhiệt độ cơ thể vào nhiệt độ môi trường, người ta chia động vật thành 2 nhóm:
a)
Động vật chịu nóng và động vật chịu lạnh
b)
Động vật ưa nhiệt và động vật kị nhiệt
c)
Động vật biến nhiệt và động vật hằng nhiệt
d)
Động vật biến nhiệt và động vật chịu nhiệt
5.
Dựa vào khả năng thích nghi của thực vật với lượng nước của môi trường, người ta chia thực vật thành hai nhóm
a)
Thực vật ưa nước và thực vật kị nước
b)
Thực vật ưa ẩm và thực vật chịu hạn
c)
Thực vật ở cạn và thực vật kị nước
d)
Thực vật ưa ẩm và thực vật kị khô
6.
Quan hệ cộng sinh là
a)
sự hợp tác cùng có lợi giữa các sinh vật cùng loài
b)
Sự hợp tác cùng có lợi giữa các loài sinh vật
c)
sự hợp tác giữa hai loài sinh vật, trong đó một bên có lợi còn bên kia không có lợi cũng không có hại
d)
sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác, lầy các chất dinh dưỡng, máu... từ sinh vật đó
7.
Các cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật ưa ẩm?
a)
Lúa, cói, thài lài, ráy
b)
lúa, cói, xương rồng, thuốc bỏng
c)
xương rồng, thuốc bỏng, phi lao, thông
d)
phi lao, thông, lúa, cói
8.

Có bao nhiêu ý sau đúng khi nói về các cây thông sống gần nhau thành rừng?

- Cản bớt sức gió thổi, ít bị đổ gãy hơn sống riêng lẻ.

- Cản bớt ánh sáng. giúp cây phát triển tán lá rộng hơn và tươi xanh hơn.

- Liền rễ với nhau, giúp sinh trưởng tốt hơn

a)
3
b)
2
c)
1
d)
0
9.
Giữa các cá thể cùng loài, sống trong cùng một khu vực có các biểu hiện quan hệ là:
a)
quan hệ cạnh tranh và quan hệ đối địch
b)
quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh
c)
quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch
d)
quan hệ cạnh tranh và quan hệ ức chế
10.
Hiện tượng các cá thể tách ra khỏi nhóm dẫn đến kết quả là:
a)
làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể
b)
làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng
c)
hạn chế sự cạnh tranh giữa các cá thể
d)
tạo điều kiện cho các cá thể hỗ trợ nhau tìm mồi có hiệu quả hơn
11.

Đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật là

1. Tỉ lệ giới tính

2. Thành phần nhóm tuổi

3. Mật độ quần thể

4. Quan hệ giữa các cá thể cùng loài

a)
1, 2, 3
b)
1, 2, 4
c)
2, 3, 4
d)
1, 2, 3, 4
12.

Có bao nhiêu câu sau đúng khi nói về mật độ cá thể của quần thể sinh vật?

- Là số lượng hay khối lượng sinh vật có trong quần thể sinh vật đó.

- Mật độ quần thể thay đổi theo mùa, theo năm và phụ thuộc vào chu kỳ sống của sinh vật.

- Mật độ quần thể tăng khi nguồn thức ăn dồi dào, giảm mạnh do những biến động bất thường của môi trường.

- Mật độ là đặc trưng cơ bản nhất vì ảnh hưởng tới sinh trưởng, tử vong, sự phân bố, quan hệ hỗ trợ, cạnh tranh

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
13.

Có bao nhiêu ví dụ sau đây minh họa cho khái niệm quần xã sinh vật?

- Một tổ ong gồm ong chúa, ong đực, ong thợ.

- Toàn bộ các sinh vật sống trong 1 cái ao.

- Các sinh vật trong rừng nhiệt đới và môi trường sống của nó

- Trái đất

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
14.
Cơ chế điều hòa mật độ quần thể phụ thuộc vào:
a)
sự thống nhất mối tương quan giữa tỷ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong
b)
khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể
c)
tuổi thọ của các cá thể trong quần thể
d)
mối tương quan giữa tỉ lệ số lượng đực và cái trong quần thể
15.
Nhóm tuổi sinh sản có ý nghĩa
a)
làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể
b)
quyết định mức sinh sản của quần thể
c)
không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể
d)
làm cho kích thước quần thể giảm sút
16.
Phát biểu đúng về mật độ quần thể là
a)
mật độ quần thể luôn cố định
b)
mật độ quần thể giảm mạnh do những biến động thất thường của điều kiện sống như lụt lội, cháy rừng hoặc dịch bệnh
c)
mật độ quần thể không ảnh hưởng tới sự phát triển của quần thể
d)
quần thể sinh vật không thể tự điều chỉnh về mức cân bằng
17.
Khi nói về quan hệ cạnh tranh cùng loài, 2 phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Cạnh tranh cùng loài chỉ xảy ra ở động vật mà không xảy ra ở thực vật
b)
Cạnh tranh cùng loài giúp đào thải cá thể yếu ra khỏi quần thể
c)
Cạnh tranh cùng loài có thể làm mở rộng phạm vi phân bố của loài
18.
Quan hệ sinh học nào sau đây có thể làm tăng hàm lượng đạm trong đất?
a)
Quan hệ giữa lúa và rong trong ruộng lúa
b)
Quan hệ giữa nấm và tảo trong địa y
c)
Quan hệ giữa vi khuẩn nốt sần và cây họ đậu
d)
Hiện tượng liền rễ ở cây thông nhựa
19.
Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở
a)
mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã
b)
mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã
c)
sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã
d)
biến động về mật độ cá thể trong quần xã
20.
Hiện tượng số lượng cá thể của loài này bị kìm hãm bởi số lượng cá thể của loài khác, gọi là
a)
Ức chế sinh sản
b)
Kìm hãm số lượng
c)
Khống chế sinh học
d)
Cân bằng sinh học
21.
Trong quần xã, loài ưu thế là loài
a)
có số lượng ít nhất trong quần xã
b)
có ở nhiều quần xã khác nhau
c)
phân bổ nhiều nơi trong quần xã
d)
có vai trò quan trọng trong quần xã
22.
[10] Có bao nhiêu câu sau đúng khi nói sự tác động của con người tới sinh vật?
a)
Con người tác động tới sinh vật một cách chủ động và thường xuyên
b)
Con người tác động tích cực tới sinh vật, như: Cải tạo, nuôi dưỡng, lai ghép,...
c)
Con người tác động tiêu cực tới sinh vật, như: Săn bắt thú, đốt phá rừng,
23.
[29] Có bao nhiêu ý sau đúng khi nói về hệ sinh thái
a)
Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và khu vực sống (sinh cảnh) của quần xã
b)
Các sinh vật trong hệ sinh thái luôn tác động lẫn nhau
c)
Các sinh vật trong hệ sinh thái có tác động qua lại với các nhân tố vô sinh của môi trường
d)
Hệ sinh thái là một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định
24.
[20] Khi số lượng cá thể trong nhóm cá thể tăng lên quá cao, có thể dẫn đến những điều gì sau đây?
a)
Thiếu thức ăn, chỗ ở, chất thải nhiều gây ô nhiễm, dịch bệnh
b)
Các cá thể cùng loài sẽ cạnh tranh nhau, làm nhóm cá thể suy thoái, dễ bị diệt vong
c)
Sự cạnh tranh giúp ngăn ngừa gia tăng số lượng cá thể và sự cạn kiệt nguồn thức ăn
d)
Sự cạnh tranh giúp loại bỏ cá thể yếu, giữ lại cá thể tốt
25.
[23] Có bao nhiêu câu sau đúng khi nói về tỉ lệ giới tính của quần thể sinh vật
a)
Tỉ lệ giới tính là tỉ lệ số lượng cá thể đực/cái
b)
Đa số động vật, tỉ lệ giới tính là 1:1, đặc biệt là giai đoạn con non
c)
Tỉ lệ giới tính thay đổi theo lứa tuổi, phụ thuộc vào sự tử vong không đều giữa đực và cái, tập tính, nhiệt độ
d)
Tỉ lệ giới tính cho thấy tiềm năng sinh sản của quần thể
26.
[37] Có bao nhiêu ý sau đúng khi nói về các cây thông sống gần nhau thành rừng?
a)
Cản bớt sức gió thổi, ít bị đổ gãy hơn sống riêng lẻ.
b)
Cản bớt ánh sáng. giúp cây phát triển tán lá rộng hơn và tươi xanh hơn.
c)
Liền rễ với nhau, giúp sinh trưởng tốt hơn
d)
Tất cả đều sai
27.
[40] Đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật là
a)
Tỉ lệ giới tính
b)
Thành phần nhóm tuổi
c)
Mật độ quần thể
d)
Quan hệ giữa các cá thể cùng loài
28.
[41] Có bao nhiêu câu sau đúng khi nói về mật độ cá thể của quần thể sinh vật?
a)
Là số lượng hay khối lượng sinh vật có trong quần thể sinh vật đó.
b)
Mật độ quần thể thay đổi theo mùa, theo năm và phụ thuộc vào chu kỳ sống của sinh vật.
c)
Mật độ quần thể tăng khi nguồn thức ăn dồi dào, giảm mạnh do những biến động bất thường của môi trường.
d)
Mật độ là đặc trưng cơ bản nhất vì ảnh hưởng tới sinh trưởng, tử vong, sự phân bố, quan hệ hỗ trợ, cạnh tranh
29.
[42] Có bao nhiêu ví dụ sau đây minh họa cho khái niệm quần xã sinh vật?
a)
Một tổ ong gồm ong chúa, ong đực, ong thợ.
b)
Toàn bộ các sinh vật sống trong 1 cái ao.
c)
Các sinh vật trong rừng nhiệt đới và môi trường sống của nó
d)
Trái đất