wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

haiha

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á lục địa với Đông Nam Á biển đảo là

a)

Đồng bằng phù sa nằm đang xen giữa các dãy núi

b)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi

c)

Núi thường thấp dưới 3000m

d)

Có nhiêu núi lửa đang hoạt động

2.

Đông Nam Á biển đảo nằm trong hai đới khí hậu

a)

cận nhiệt đới, nhiệt đới

b)

nhiệt đới gió mùa, xích đạo

c)

nhiệt đới, xích đạo

d)

cận nhiệt đới, ôn đới

3.

Cây trồng truyền thống và quan trọng ở các nước Đông Nam Á là

a)

lúa mì.

b)

lúa nước.

c)

cà phê.

d)

cao su.

4.

Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

a)

Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

b)

Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.

c)

Lao động không cần cù, siêng năng.

d)

Thiếu sự dẻo dai, năng động.

5.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á có tên gọi tắt là

a)

AFTA.

b)

AEC.

c)

ASEAN.

d)

APEC

6.

Khó khăn lớn nhất của dân số đông ở Đông Nam Á là

a)

thu hút đầu tư nước ngoài

b)

giải quyết việc làm.

c)

tiêu thụ hàng hóa

d)

cung cấp lao động cho các ngành kinh tế

7.

Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là

a)

Lào, In-đô-nê-xi-a.

b)

Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a.

c)

Thái Lan, Việt Nam.

d)

Thái Lan, Ma-lai-xi-a.

8.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương

9.

Nước có trữ lượng than đá lớn nhất ở Đông Nam Á là

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Việt Nam.

c)

Mi-an-ma.

d)

Lào.

10.

Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là

a)

Bán đảo Đông Dương.

b)

Bán đảo Trung - Ấn.

c)

Bán đảo Mã Lai.

d)

Bán đảo Tiểu Á.

11.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là:

a)

Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa

b)

Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.

c)

Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.

d)

Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía

12.

Đông Nam Á biển đảo có nền địa chất không ổn định dẫn đến khó khăn lớn nhất là

a)

Xây dựng các công trình kinh tế, dân sinh

b)

Hình thành mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

Các đồng bằng ít bằng phẳng

d)

Dân cư ít tập trung sinh sống

13.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Phát triển thủy điện.

b)

Phát triển kinh tế biển.

c)

Phát triển lâm nghiệp.

d)

Phát triển chăn nuôi.

14.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự thay đổi theo xu hướng

a)

tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

b)

tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I và III

c)

tăng tỉ trọng khu vực II và III, giảm tỉ trọng khu vực I.

d)

tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III

15.

Quốc gia nào sau đây vừa thuộc Đông Nam Á lục địa và vừa thuộc Đông Nam Á biển đảo

a)

Ma-lai-xi-a.

b)

Thái Lan

c)

In-đô-nê-xi-a

d)

Việt Nam

16.

Nước đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực Đông Nam Á những năm gần đây là:

a)

Thái Lan.

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Việt Nam.

d)

Phi-lip-pin.

17.

Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do

a)

Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.

b)

Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.

d)

Quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.

18.

Nhiệm vụ quan trọng nhất nào sau đây của các nước Đông Narứ Á khi khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên

a)

Có kế hoạch khai thác hợp lí, sử dụng có hiệu quả.

b)

Tái tạo các loại tài nguyên có khả năng phục hồi.

c)

Cần phải hợp tác, tránh xung đột khi sử dụng tài nguyên ở vùng giáp ranh trèn biển và đất liền.

d)

Tất cả nhiệm vụ trên.

19.

Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là

a)

Gia-va

b)

Lu-xôn.

c)

Xu-ma-tra

d)

Ca-li-man-tan.

20.

Nhận định nào sau đây không đúng với xu hướng phát triển cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á?

a)

Khu vực I có tỉ trọng tăng

b)

Khu vực III có tỉ trọng tăng

c)

Khu vực II có tỉ trọng tăng

d)

Khu vực I có tỉ trọng giảm

21.

Công nghiệp ở các nước Đông Nam Á không phát triển theo hướng nào sau đây

a)

Liên doanh, liên kết với nước ngoài.

b)

Hiện đại hóa trang thiết bị và công nghệ.

c)

Chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

d)

Đầu tư phát triển các ngành công nghệ cao.

22.

Địa hình chiếm diện tích lớn nhất trên lục địa của Đông Nam Á là

a)

bồn địa

b)

đồng bằng.

c)

hoang mạc.

d)

đồi núi

23.

Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản

b)

Chăn nuôi bò.

c)

Khai thác và chế biến lâm sản

d)

Nuôi cừu để lấy lông.

24.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự chuyển dịch

a)

từ nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ

b)

từ công nghiệp sang nông nghiệp và dịch vụ.

c)

từ nông nghiệp và dịch vụ sang công nghiệp

d)

từ công nghiệp và dịch vụ sang nông nghiệp

25.

Dựa vào yếu tố cơ bản nào mà phân chia Đông Nam Á lục địa với Đông Nam Á biển đảo

a)

Trình độ phát triển kinh tế- xã hội

b)

Vị trí, văn hóa, kinh tế

c)

Tổng thu nhập GDP hằng năm

d)

Chất lượng cuộc sống

26.

Đông Nam Á lục địa không phải là khu vực

a)

một phần lãnh thổ có mùa đông lạnh

b)

phần lớn có khí hậu xích đạo

c)

giữa các dãy núi là các thung lũng rộng

d)

ven biển có các đồng bằng phù sa màu mở

27.

Đặc điểm đậm nét của nền nông nghiệp các nước Đông Nam Á là

a)

nền nông nghiệp nhiệt đới ẩm

b)

nền nông nghiệp ôn đới.

c)

nền nông nghiệp cận nhiệt đới.

d)

nền nông nghiệp nhiệt đới khô

28.

Ngành công nghiệp dựa trên thế mạnh của tài nguyên và nguyêN liệu tại chỗ của hầu hết các nước khu vực Đông Nam Á

a)

Ngành công nghiệp chế tạo ô tô, xe máy

b)

ngành công nghiệp hoá dầu, khai thác than

c)

ngành công nghiệp chế biến nông - lâm - thụy hải sản

d)

ngành công nghiệp khai thác quặng kim loại màu

29.

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn

b)

Các thung lũng rộng.

c)

Núi và cao nguyên.

d)

Đồi, núi và núi lửa

30.

Cơ sở tự nhiên nào sau đây để Đông Nam Á chọn cây lúa gao làm cây lương thực chủ yếu

a)

Địa hình đa dạng với khí hậu nhiệt đới ẩm

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm, đồng bằng phù sa phì nhiêu

c)

Cao nguyên đất đỏ và đồng bằng phù sa phì nhiêu

d)

Lượng mưa phong phú, nhiệt độ cao

31.

Nhận định nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á

a)

Khu vực I có tỉ trọng thấp nhất

b)

Khu vực III có tỉ trọng cao nhất.

c)

Khu vực I có tỉ trọng cao nhất.

d)

Khu vực II có tỉ trọng lớn hơn khu vực I.

32.

Ngành nào sau đây không phải là ngành quan trọng trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á

a)

Trồng lúa mì

b)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm

c)

Trồng lúa nước

d)

Đánh bắt, nuôi trồng thủy, hải sản.

33.

Ngành nào sau đây giữ vị trí quan trọng trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á?

a)

Trồng lúa mì

b)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm.

c)

Trồng lúa nước

d)

Đánh bắt, nuôi trồng thủy, hải sản

34.

Sản phẩm từ cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á chủ yếu để

a)

xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

làm quà lưu niệm

c)

làm nguyên liệu chế biến tại chỗ

d)

làm thức ăn cho chăn nuôi

35.

Ngành kinh tế nào sau đây có lợi thế và đang phát triển ở các nước Đông Nam Á

a)

Chăn nuôi

b)

Đánh bắt, nuôi trồng thủy, hải sản

c)

Trồng trọt

d)

Khai thác, chế biến khoáng sản

36.

Quốc gia nào sau đây có ngành dịch vụ hàng hải phát triển nhất khu vực Đông Nam Á

a)

In – đô – nê – si – a

b)

Việt Nam

c)

Thái Lan

d)

Xin – ga – po

37.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Có nhiều kiểu, dạng địa hình.

c)

Nằm trong vành đai sinh khoáng

d)

Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.

38.

Lượng điện bình quân/đầu người cao nhất khu vực Đông Nam

a)

Thái Lan

b)

Xin-ga-po.

c)

Mi-an-ma.

d)

Việt Nam

39.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

Xích đạo

b)

Cận nhiệt đới.

c)

Ôn đới.

d)

Nhiệt đới gió mùa

40.

Hiện nay công nghiệp khu vực Đông Nam Á đang phát triển theo hướng chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu nhằm

a)

tích lũy vốn cho công nghiệp hóa

b)

tăng sức cạnh tranh trên thị trường

c)

phát huy thế mạnh kinh tế của khu vực

d)

giải quyết việc làm cho lực lượng lao động

41.

Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á

a)

Đói nghèo

b)

Thất nghiệp, thiếu việc làm

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Mất ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo

42.

Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

a)

Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

c)

Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại.

d)

Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.

43.

Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là

a)

Công nghiệp dệt may, da dày.

b)

Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.

c)

Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

d)

Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.

44.

Khó khăn nhất của Đông Nam A vê mặt dân cư là

a)

dân đông, nguồn lao động tăng nhanh công ăn việc làm thiếu.

b)

khó quản lí ở những khu vực biên giới có sự giao tiếp của dân cư.

c)

đang xảy ra xung đột nội bộ và khủng bố ở một số nước.

d)

trình độ phát triển xã hội của các nước không đều nhau.

45.

Khu vực Đông Nam Á là nơi tiếp giáp giữa hai đại đương nào

a)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

46.

Quốc gia nào sau đây có diện tích trồng hồ tiêu lớn nhất khu vực Đông Nam Á

a)

In – đô – nê – si – a.

b)

Việt Nam.

c)

Thái Lan.

d)

Lào.

47.

Quốc gia có mật độ dân số thấp nhất là

a)

Lào

b)

Đông Ti-mo

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan

48.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa

a)

Ma-lai-xi-a

b)

Xin-ga-po.

c)

Thái Lan.

d)

In-đô-nê-xi-a.

49.

Đông Nam Á có khả năng thu hút đầu tư và hợp tác của các nước ngoài khu vực là nhờ

a)

thị trường tiêu thụ lớn, tài nguyên phong phú, lao động dồi dào, giá lao động rẻ

b)

vị trí chiến lược, có khoa học kĩ thuật phát triển cao, nguồn lao động có tay nghề tốt

c)

giao thông vận tải dễ đi lại, tình hình xã hội ổn định

d)

môi trường đầu tư hấp dẫn do các nước hạ thấp tiêu chuẩn đầu tư

50.

Quốc gia nào sau đây đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo

a)

In – đô – nê – si – a.

b)

Việt Nam

c)

Thái Lan.

d)

Xin – ga – po

51.

Ngành sản xuất tồn tại rất lâu dời và pho biên ở Đông Nam Á là

a)

trồng lúa nước.

b)

trồng cây công nghiệp.

c)

mộc Mĩ nghệ.

d)

làm đồ trang sức.

52.

Tổ chức sản xuất nông nghiệp theo không gian phổ biến ở các nước Đông Nam Á là gì

a)

Tổ chức theo vành đai phù hợp với điều kiện sinh thái

b)

Tổ chức thành các nông trại quy mô lớn

c)

Tổ chức theo hộ gia đình hoặc hợp tác xã có quy mô vừa và nhỏ

d)

Tổ chức theo vùng nông nghiệp, độc canh trên quy mô lớn

53.

Quốc gia có diện tích lớn nhất khu vực Đông Nam Á

a)

Mianma

b)

Malaixia

c)

Inđônêxia

d)

Philippin

54.

Đặc điểm của cơ sở hạ tầng ở các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển nhanh chóng

b)

phát triển không đồng bộ.

c)

từng bước được hiện đại hóa

d)

chưa được đầu tư phát triển

55.

Nhận định nào sau đây không đúng về dân cư Đông Nam Á

a)

Dân số đông

b)

Nguồn lao động dồi dào

c)

Dân số già

d)

Mật độ dân số cao

56.

Lợi thế nào sau đây của các nước Đông Nam Á về mặt dân cư

a)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn, sức mua đang tăng

b)

Giá lao động rẻ so với các nước Âu - Mĩ.

c)

Dân số trẻ có tính năng động.

d)

Tất cả các lợi thế trên

57.

Các nước xuất khẩu gạo của khu vực Đông Nam Á là

a)

Thái Lan, Việt Nam, Mi-an-ma.

b)

Thái Lan, Việt Nam.

c)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Việt Nam.

d)

Phi-lip-pin, Thái Lan, Việt Nam.

58.

Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á

a)

Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả

b)

Trồng lúa nước

c)

Chăn nuôi trâu, bò, lợn, gà

d)

Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

59.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

Công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển

b)

Những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm.

c)

Thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo

d)

Nhiều thiên tai, dịch bệnh.

60.

Nước có sản lượng gạo đứng đầu các nước Đông Nam Á nhưng không phải là mặt hàng xuất khẩu là

a)

Mi-an-ma

b)

Phi-lip-pin

c)

In-đô-nê-xi-a

d)

Cam-pu-chia

61.

Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế – xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á là

a)

Tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực

b)

Thu hút mạnh các nguồn đâu tư nước ngoài

c)

Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Tăng cường các chuyến thăm lẫn nhau của các nhà lãnh đạo

62.

Cây nào sau đây được trồng ở hầu hết các nước Đông Nam Á

a)

Cà phê

b)

Cao su

c)

Chè.

d)

Cây ăn quả

63.

Mật độ dân số khu vực Đông Nam Á năm 2015 là

a)

150 người/km2

b)

126 người/km2

c)

139 người/km2

d)

277 người/km2

64.

Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

xích đạo

b)

nhiệt đới gió mùa

c)

cận nhiệt

d)

ôn đới

65.

Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh

a)

Phía bắc Mi-an-ma

b)

Phía nam Việt Nam

c)

Phía bắc của Lào

d)

Phía bắc Phi-lip-pin

66.

Chế độ mưa ở các nước Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo diễn biến như thế nào sau đây

a)

Các nước lục địa mưa quanh năm, các nước hải đảo mưa theo mùa.

b)

Các nước lục địa mưa theo mùa, các nước hải đảo mưa quanh năm

c)

Cả khu vực Đông Nam Á mưa quanh năm

d)

Cả khu vực Đông Nam Á mưa theo mùa

67.

Những khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là

a)

nghèo tài nguyên khoáng sản

b)

không có đồng bằng lớn

c)

lượng mưa quanh năm không đáng kể

d)

chịu ảnh hưởng nặng nề của các thiên tai