wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dịa k2

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Sự có mặt và phát triển của nhiều ngành công nghiệp của nước ta chứng tỏ
a)
A. nước ta có nguồn nguyên liệu phong phú.
b)
B. nhà nước chú trọng đầu tư cho phát triển công nghiệp.
c)
C. nền công nghiệp nước ta có cơ cấu ngành tương đối đa dạng.
d)
D. công nghiệp có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế.
2.
Câu 2: Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất về khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là có
a)
A. nhiều vịnh biển, cửa sông.
b)
B. nhiều bãi triều, đầm phá.
c)
C. vùng biển diện tích rộng.
d)
D. các ngư trường trọng điểm
3.
Câu 3: Nguyên nhân chính hạn chế sự phát triển các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than ở phía Nam nước ta
a)
A. các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than gây ô nhiễm môi trường.
b)
B. xa các nguồn nhiên liệu.
c)
C. nhu cầu về điện không cao như các tỉnh phía Bắc.
d)
D. việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn.
4.
Câu 4: Nguyên nhân không làm cho quy mô xuất khẩu tăng liên tục từ năm 1990 đến nay là do
a)
A. mở rộng quyền tự chủ cho các ngành, các doanh nghiệp và các địa phương.
b)
B. xóa bỏ cơ chế tập trung bao cấp và chuyển sang hạch toán kinh doanh.
c)
C. tăng cường sự quản lí thống nhất của nhà nước bằng pháp luật và chính sách.
d)
D. thực hiện cơ chế tập trung bao cấp.
5.
Câu 5: Biện pháp cơ bản để đưa đồng bằng sông Hồng sớm trở thành vùng sản xuất lương thực, thực phẩm hàng hóa là
a)
A. thay đổi cơ cấu cây trồng và cơ cấu mùa vụ.
b)
B. quan tâm đến chất lượng sản phẩm và thị trường. .
c)
C. chú ý đến môi trường và bảo vệ tài nguyên đất
d)
D. phát triển mạnh cây vụ đông
6.
Câu 7: Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển chủ yếu dựa vào
a)
A. nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
b)
B. vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp.
c)
C. cơ sở vật chất - kĩ thuật được nâng cấp.
d)
D. mạng lưới giao thông thuận lợi.
7.
Câu 8: Để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp lâu dài và chủ yếu là
a)
A. phát triển và mở rộng mạng lước các đô thị để tăng sức chứa dân cư.
b)
B. hạn chế sự gia tăng dân số tự nhiên cả ở nông thôn và thành thị.
c)
C. xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị.
d)
D. phát triển mạng lưới đô thị hợp lí đi đôi với xóa đói giảm nghèo ở nông thôn, đẩy mạnh công nghiệp hóa ở nông thôn.
8.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết lợn được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?
a)
A. Nghệ An.
b)
B. Thanh Hóa.
c)
C. Hà Tĩnh .
d)
D. Quảng Bình
9.
Câu 10: Một trong những đặc điểm khí hậu của Bắc Trung Bộ là
a)
A. có mùa đông lạnh.
b)
B. không còn chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.
c)
C. mùa mưa và mùa khô phân hóa rõ rệt, sâu sắc.
d)
D. có hiện tượng gió phơn Tây Nam làm cho thời tiết nhiều ngày khô nóng
10.
Câu 11: Dựa vào Atlat trang 23, cảng biển Chân Mây thuộc tỉnh nào
a)
A. Khánh Hòa.
b)
B. Thừa Thiên-Huế.
c)
C. Quảng Ngãi.
d)
D. Phú Yên.
11.
Câu 12: Cơ cấu sử dụng lao động nước ta có sự thay đổi mạnh mẽ trong những năm gần đây chủ yếu là do
a)
A. số lượng và chất lượng nguồn lao động ngày càng được nâng cao.
b)
B. năng suất lao động nâng cao.
c)
C. chuyển dịch hợp lí cơ cấu lãnh thổ.
d)
D. tác động của cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật và quá trình đổi mới
12.
Câu 14: Điểm cần lưu ý trong việc xây dựng các nhà máy thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ về mặt môi trường là
a)
A. đảm bảo không ô nhiễm môi trường.
b)
B. bảo vệ và tôn tạo vẻ đẹp tự nhiên.
c)
C. hạn chế việc khai phá tự nhiên.
d)
D. tính toán đến những thay đổi của tự nhiên
13.
Câu 16: Kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng lên khá nhanh điều đó phản ánh
a)
A. sự phục hồi và phát triển của sản xuất.
b)
B. nhu cầu tiêu dùng cũng như đáp ứng yêu cầu xuất khẩu.
c)
C. sự hiện đại hóa các máy móc thiết bị.
d)
D. sự phục hồi và phát triển của sản xuất, nhu cầu tiêu dùng cũng như đáp ứng yêu cầu xuất khẩu
14.
Câu 17: Ý nghĩa quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là
a)
A. đảm bảo sự chuyển dịch cơ cấu.
b)
B. góp phần tạo thế kinh tế liên hoàn theo chiều Bắc – Nam và Đông – Tây.
c)
C. thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội ở khu vực đồi núi phía Tây.
d)
D. tạo thế mở cho nền kinh tế, thu hút đầu tư.
15.
Câu 18: Thế mạnh đặc biệt trong việc phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là do
a)
A. nguồn nước tưới đảm bảo quanh năm.
b)
B. đất feralit trên đá phiến, đá vôi chiếm diện tích lớn.
c)
C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh.
d)
D. có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới.
16.
Câu 19: Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp, cây đặc sản của Trung du và miền núi Bắc Bộ có tác động chủ yếu nào sau đây đối với phát triển kinh tế - xã hội ?
a)
A. Đẩy mạnh phát triển công nghiệp.
b)
B. Mở rộng các hoạt động dịch vụ.
c)
C. Phát triển nông nghiệp hàng hóa.
d)
D. Tăng cường xuất khẩu lao động.
17.
Câu 20: Đặc điểm nổi bật về mặt dân cư – lao động của đồng bằng sông Hồng là
a)
A. dân số đông nhất, nguồn lao động dồi dào và có trình độ.
b)
B. nguồn lao động lớn nhất nước.
c)
C. lao động có trình độ cao nhất nước.
d)
D. lao động tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn.
18.
Câu 21: Việc phát triển đánh bắt hải sản xa bờ ở nước ta hiện nay nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Tăng cường bảo vệ môi trường và khẳng định chủ quyền vùng biển.
b)
B. Giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi hải sản và bảo vệ an ninh vùng biển.
c)
C. Tránh khai thác sinh vật có giá trị kinh tế cao và giúp bảo vệ thềm lục địa.
d)
D. Góp phần giải quyết việc làm và phát huy thế mạnh của biển đảo.
19.
Câu 22: Dựa vào Atlat trang 18, cây dừa được trồng chủ yếu ở những vùng nào sau đây ?
a)
A. Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ.
b)
B. Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long, Duyên hải Nam Trung Bộ
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
20.
Câu 23: Để phát triển nền kinh tế của đất nước cần phải
a)
A. có đường lối phát triển kinh tế hợp lí.
b)
B. biết phát huy sức mạnh tổng hợp của các nguồn lực.
c)
C. khai thác và sử dụng tốt nguồn tài nguyên thiên nhiên.
d)
D. nâng cao trình độ dân trí.
21.
Câu 24: Đặc điểm nào sau đây không phải của vùng công nghiệp
a)
A. có diện tích rộng bao gồm nhiều tỉnh và thành phố (tương đương cấp tỉnh).
b)
B. có một số ngành chuyên môn hóa thể hiện bộ mặt công nghiệp của vùng.
c)
C. là khu vực rất tập trung công nghiệp gắn liền với các đô thị vừa và lớn.
d)
D. ranh giới chỉ mang tính quy ước đúng.
22.
Câu 25: Điểm nổi bật của tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. lãnh thổ hẹp ngang, có mưa về thu đông và mùa khô kéo dài.
b)
B. lãnh thổ hẹp, nằm ở đông Trường Sơn, giáp biển.
c)
C. lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc – Nam, giáp biển.
d)
D. lãnh thổ hẹp, bị chia cắt bởi các dãy núi đâm ngang ra biển.
23.
Câu 26: Mùa khô gây khó khăn đến sản xuất của Tây Nguyên biểu hiện ở
a)
A. mực nước ngầm hạ thấp, khó khăn cho thủy lợi.
b)
B. thuận lợi để phơi sấy, bảo quản sản phẩm.
c)
C. làm đất badan vụn bở tạo điều kiện xói mòn khi vào mùa mưa.
d)
D. bảo quản máy móc.
24.
Câu 27: Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là
a)
A. chống xói mòn, rửa trôi.
b)
B. chắn gió, bão và hạn chế sự di chuyển của cồn cát.
c)
C. hạn chế tác hại của lũ.
d)
D. điều hòa nguồn nước.
25.
Câu 28: Năng suất lao động trong ngành thủy sản còn thấp, chủ yếu do
a)
A. hệ thống cảng cá chưa đáp ứng được yêu cầu.
b)
B. việc chế biến thủy sản, nâng cao chất lượng thương phẩm còn hạn chế.
c)
C. tàu thuyền, các phương tiện đánh bắt còn chậm đổi mới.
d)
D. bão, gió mùa Đông Bắc.
26.
Câu 29: Giải pháp để nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội của việc sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên không phải là
a)
A. đẩy mạnh công nghiệp chế biến và xuất khẩu sản phẩm cây công nghiệp.
b)
B. nhập cư để bổ sung nguồn lao động.
c)
C. hoàn thiện quy hoạch các vùng chuyên canh gắn với bảo vệ rừng và phát triển thủy lợi.
d)
D. đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp
27.
Câu 30: Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là
a)
A. khai hoang mở rộng diện tích.
b)
B. trồng nhiều cây hoa màu.
c)
C. phát triển mô hình kinh tế vườn – ao – chuồng.
d)
D. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
28.
Câu 31: Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm phân bố không gắn với
a)
A. khí hậu mát mẻ.
b)
B. với vùng nguyên liệu nông nghiệp, thủy sản.
c)
C. gắn với thị trường tiêu thụ.
d)
D. khu đông dân cư
29.
Câu 32: Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở vùng Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. Do sức ép đối với kinh tế - xã hội và môi trường.
b)
B. Do tài nguyên thiên nhiên của vùng không thật phong phú.
c)
C. Do đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế.
d)
D. Do việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành của vùng còn chậm chưa phát huy hết thế mạnh của vùng.
30.
Câu 34: Để khắc phục hạn chế do mùa khô kéo dài, nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp, vấn đề quan trọng cần quan tâm ở Đông Nam Bộ là
a)
A. cải tạo đất, thay đổi cơ cấu cây trồng.
b)
B. thay đổi cơ cấu cây trồng, chống xói mòn đất.
c)
C. thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng.
d)
D. áp dụng kĩ thuật canh tác tiên tiến, thủy lợi.
31.
Câu 35: Cơ cấu sử dụng lao động nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
A. tăng tỉ trọng lao động của công nghiệp - xây dựng và dịch vụ..
b)
B. tăng tỉ trọng lao động của các ngành nông, lâm, ngư nghiệp
c)
C. giảm tỉ trọng lao động của các ngành dịch vụ.
d)
D. giảm tỉ trọng lao động của ngành công nghiệp - xây dựng.
32.
Câu 36: Số dân thành thị nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây ?
a)
A. Ở đô thị cơ sở hạ tầng tốt.
b)
B. Tác động của quá trình công nghiệp hóa.
c)
C. Tác động của hội nhập kinh tế.
d)
D. Ở đô thị dễ kiếm việc làm, có thu nhập.
33.
Câu 37: Dựa vào Atlat trang 18, cho biết cây cà phê được trồng chủ yếu ở những vùng nào sau đây ?
a)
A. Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên
b)
B. Đông Nam Bộ, Tây Nguyên
c)
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ
d)
D. Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long
34.
Câu 38: Cây chè được trồng nhiều ở Tây Nguyên, chủ yếu là do nơi đây có
a)
A. khí hậu mát mẻ ở các cao nguyên cao.
b)
B. khí hậu khá nóng ở các cao nguyên thấp.
c)
C. tổng lượng mưa trong năm lớn.
d)
D. một mùa mưa và mùa khô rõ rệt.
35.
Câu 39: Sản xuất nông nghiệp hàng hóa ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ còn gặp khó khăn chủ yếu là do
a)
A. thiếu nguồn nước, nhất là vào mùa khô.
b)
B. thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.
c)
C. thiếu cơ sở chế biến nông sản quy mô lớn.
d)
D. thiếu quy hoạch, chưa mở rộng được thị trường
36.
Câu 41: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đô thị hóa nước ta ?
a)
A. Hoạt động của dân cư gắn với nông nghiệp.
b)
B. Xu hướng tăng nhanh dân số thành thị.
c)
C. Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.
d)
D. Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn.
37.
Câu 42: Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước ta là
a)
A. thị trường có nhiều biến động.
b)
B. thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.
c)
C. giống cây trồng còn hạn chế.
d)
D. công nghiệp chế biến chưa phát triển.
38.
Câu 43: Quá trình đô thị hóa nảy sinh nhiều hậu quả, nhất là
a)
A. tài nguyên bị cạn kiệt.
b)
B. môi trường bị ô nhiễm.
c)
C. nếp sống văn hóa bị xâm hại.
d)
D. đói nghèo gia tăng.
39.
Câu 44: Đặc điểm nào không phải là của trung tâm công nghiệp ?
a)
A. Giữa các xí nghiệp có mối liên hệ về sản xuất.
b)
B. Đồng nhất với một điểm dân cư.
c)
C. Mỗi trung tâm thường có ngành chuyên môn hóa ngành bổ trợ và dịch vụ.
d)
D. Khu vực rất tập trung công nghiệp gắn liền với các đô thị vừa và lớn.
40.
45: Sự đa dạng về tài nguyên thiên nhiên ở nước ta là cơ sở để
a)
A. phát triển các ngành công nghiệp khai khoáng.
b)
B. phát triển các ngành công nghiệp nặng.
c)
C. phát triển công nghiệp với cơ cấu ngành đa dạng.
d)
D. phát triển các ngành công nghiệp nhẹ.
41.
Câu 46: Điểm nào không đúng khi nói về chuyển dịch cơ cấu theo lãnh thổ ở nước ta, đã hình thành
a)
A. các vùng động lực phát triển kinh tế.
b)
B. các khu đô thị mới.
c)
C. khu chế xuất.
d)
D. vùng chuyên canh và các khu công nghiệp tập trung
42.
Câu 47: Nhân tố nào không phải là nhân tố tự nhiên tạo thuận lợi nước ta có thể phát triển các vùng cây công nghiệp tập trung ?
a)
A. Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.
b)
B. Lao động có nhiều kinh nghiệm.
c)
C. Nhiều loại đất thích hợp nhiều loại cây công nghiệp.
d)
D. Có nhiều sông ngòi.
43.
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Đà Nẵng không có ngành chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây?
a)
A. Thủy hải sản.
b)
B. Sản phẩm chăn nuôi.
c)
C. Lương thực.
d)
D. Rượu, bia, nước giải khát.
44.
Câu 49: Dựa vào Át lát trang 21, trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp rất lớn trên 120 nghìn tỉ đồng (năm 2007) ?
a)
A. Hải Phòng.
b)
B. Biên Hòa.
c)
C. Đà Nẵng.
d)
D. TP.Hồ Chí Minh.
45.
Câu 50: Để tăng sản lượng thủy sản khai thác, vấn đề quan trọng nhất cần phải giải quyết là
a)
A. tìm kiếm các ngư trường mới.
b)
B. mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.
c)
C. phổ biến kinh nghiệm và trang bị kiến thức cho ngư dân
d)
. D. đầu tư trang bị phương tiện hiện đại để khai thác xa bờ.
46.
Câu 51: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là
a)
A. tập trung thâm canh và tăng vụ.
b)
B. phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn.
c)
C. ra thành phố tìm kiếm việc làm.
d)
D. đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn.
47.
Câu 52: Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao nhờ
a)
A. những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.
b)
B. mở thêm nhiều trung tâm đào tạo, hướng nghiệp.
c)
C. số người làm việc trong các công ti liên doanh tăng lên.
d)
D. phát triển công nghiệp, dịch vụ ở nông thôn.
48.
Câu 53: Sự phân bố các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than hoặc khí thiên nhiên của nước ta có đặc điểm chung là
a)
A. gần các khu công nghiệp tập trung.
b)
B. nơi dân cư tập trung đông.
c)
C. ở các cảng biển.
d)
D. gần hoặc thuận lợi để tiếp nhận các nguồn năng lượng.
49.
Câu 54: Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là
a)
A. tạo thêm việc làm cho người lao động.
b)
B. lan tỏa càng rộng rãi lối sống thành thị tới các vùng nông thôn xung quanh.
c)
C. thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
d)
D. tạo ra thị trường có sức mua lớn.
50.
Câu 55: Thuận lợi chủ yếu cho việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. kề ngư trường Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà Rịa – Vũng Tàu.
b)
B. hoạt động chế biến hải sản ngày càng đa dạng.
c)
C. biển có nhiều loài cá quý và nhiều loài tôm mực.
d)
D. bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.
51.
Câu 56: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến trình độ thâm canh cao ở Đồng bằng sông Hồng ?
a)
A. Để có đủ thức ăn cho chăn nuôi lợn và gia cầm.
b)
B. Đất chật người đông, nhu cầu lương thực lớn.
c)
C. Do nhu cầu của công nghiệp chế biến lương thực.
d)
D. Để giải quyết tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm.
52.
Câu 57: Các tỉnh nào không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ?
a)
A. Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình, Phú Thọ.
b)
B. Yên Bái, Lào Cai, Hà Giang, Tuyên Quang,Thái Nguyên.
c)
C. Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Bắc Giang, Quảng Ninh.
d)
D. Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Hải Phòng, Hải Dương, Hưng Yên.
53.
Câu 58: Động lực thúc đẩy quá trình chuyên môn hóa và thâm canh trong nông nghiệp ở nước ta là
a)
A. nhu cầu của thị trường.
b)
B. sự xuất hiện hình thức mới trong sản xuất nông nghiệp.
c)
C. sự chuyển dịch mạnh mẽ trong cơ cấu ngành nông nghiệp.
d)
D. hoạt động dịch vụ nông nghiệp phát triển.
54.
Câu 59: Xu hướng mới trong phát triển chăn nuôi gần đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là sự tăng nhanh đàn lợn do
a)
A. cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt hơn.
b)
B. cơ sở vật chất kỹ thuật và giống đảm bảo hơn.
c)
C. có nhiều đồng cỏ.
d)
D. có nhiều nhà máy chế biến sản phẩm chăn nuôi
55.
Câu 60: Dựa vào Atlat trang 17, cho biết Khu kinh tế ven biển Vân Đồn thuộc tỉnh nào ?
a)
A. Quảng Ninh.
b)
B. Phú Yên
c)
C. Nghệ An.
d)
D. Quảng Nam
56.
Câu 61: Cơ cấu ngành trong công nghiệp đã có sự chuyển biến rõ rệt thể hiện
a)
A. một số ngành công nghiệp trọng điểm được chú trọng.
b)
B. hình thành một số khu công nghiệp cao.
c)
C. hình thành một số cụm công nghiệp có cơ cấu ngành hợp lý hơn.
d)
D. có sự phân công lại lao động giữa các ngành.
57.
Câu 62: Giải pháp cơ bản nhất để hạn chế hiện tượng cát bay, cát chảy ở các tỉnh Bắc Trung Bộ là
a)
A. xây dựng hệ thống đê biển.
b)
B. bảo vệ rừng ngập mặn.
c)
C. trồng rừng phòng hộ.
d)
D. đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản.
58.
Câu 63: Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa hiện nay ở nước ta phát triển là
a)
A. quá trình công nghiệp hóa đang được đẩy mạnh.
b)
B. nền kinh tế nước ta chuyển sang cơ chế thị trường.
c)
C. nước ta hội nhập quốc tế và khu vực.
d)
D. nước ta thu hút được nhiều đầu tư của nước ngoài
59.
Câu 64: Nguyên nhân chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh là
a)
A. có nguồn lao động dồi dào.
b)
B. có nhiều sông ngòi..
c)
C. các sản phẩm có giá trị khá cao và nhu cầu lớn trên thị trường.
d)
D. tiềm năng nuôi trồng thủy sản vẫn còn nhiều.
60.
Câu 65: Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều điều kiện thuận lợi để xây dựng cảng nước sâu, trong đó chủ yếu là do
a)
A. có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ.
b)
B. có nhiều vũng vịnh rộng.
c)
C. bờ biển có nhiều vũng vịnh, thềm lục địa sâu, ít bị sa bồi.
d)
D. có nền kinh tế phát triển nhanh nên nhu cầu vận tải lớn.
61.
Câu 66: Điểm nào sau đây không đúng với Đông Nam Bộ ?
a)
A. Có diện tích vào loại nhỏ, dân số vào loại trung bình so với các vùng khác.
b)
B. Dẫn đầu cả nước về GDP, giá trị sản lượng công nghiệp và giá trị xuất khẩu.
c)
C. Có nền kinh tế hàng hóa phát triển muộn.
d)
D. Có cơ cấu kinh tế công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ phát triển hơn các vùng khác
62.
Câu 67: Biện pháp quan trọng hàng đầu để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là
a)
A. thay đổi giống cây trồng.
b)
B. phát triển các mô hình kinh tế trang trại.
c)
C. nâng cao chất lượng đội ngũ lao động.
d)
D. xây dựng cơ sở công nghiệp chế biến gắn với vùng chuyên canh.
63.
Câu 68: Thành tựu to lớn của công cuộc Đổi mới là
a)
A. đẩy mạnh hợp tác kinh tế - khoa học kỹ thuật.
b)
B. cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ chuyển biến rõ nét.
c)
C. đẩy mạnh ngoại thương.
d)
D. thu hút nhiều nguồn vốn FDI.
64.
Câu 69: Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
a)
A. phát triển mạnh công nghiệp khai thác dầu khí.
b)
B. bảo vệ môi trường đi đôi với việc phát triển công nghiệp theo chiều sâu.
c)
C. hình thành nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất mới.
d)
D. tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng
65.
Câu 75: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao nhất?
a)
A. Nghệ An.
b)
B. Bạc Liêu.
c)
C. Nam Định.
d)
D. Thanh Hóa
66.
Câu 77: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ là
a)
A. tài nguyên khoáng sản ít.
b)
B. đất đai kém màu mỡ.
c)
C. mùa khô kéo dài.
d)
D. tài nguyên rừng nghèo
67.
Câu 79: Thành tựu to lớn của nước ta trong công cuộc hội nhập quốc tế và khu vực là
a)
A. đã thu hút mạnh các nguồn vốn đầu tư nước ngoài (ODA, FDI).
b)
B. tỉ lệ tăng trưởng GDP khá cao.
c)
C. tỉ trọng công nghiệp - xây dựng tăng nhanh nhất trong cơ cấu kinh tế.
d)
D. tình trạng khủng hoảng kinh tế - xã hội được đẩy lùi
68.
Câu 80: Dựa vào Atlat trang 28, cho biết đường số 19 chạy qua tỉnh nào sau đây ?
a)
A. Gia Lai.
b)
B. Quảng Nam.
c)
C. Kon Tum.
d)
D. Phú Yên.
69.

Câu 72: Điểm nào không đúng khi nói ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp là

a)

A. tăng cường cơ giới hóa nông nghiệp

b)

B. sử dụng tốt hơn nguồn lao động nông nghiệp

c)

C. sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên

d)

D. tạo nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

70.

Dựa vào bảng số liệu trên, để thể hiện sản lượng thủy sản nước ta từ năm 1995 – 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất ?

a)

Đường

b)

Miền

c)

Cột ghép

d)

Cột chồng

71.

Câu 13: Cho biểu đồ sau : Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì sau đây ?

a)

A. Giá trị xuất khẩu hàng hóa theo nhóm ngành của nước ta.

b)

B. Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa theo nhóm ngành nước ta

c)

C. Quy mô và cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa theo nhóm ngành nước ta.

d)

D. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu hàng hóa theo nhóm ngành nước ta

72.

Để thể hiện sản lượng dầu mỏ, than và điện của nước ta giai đoạn 1990 -2005, vẽ biểu đồ nào là thích hợp nhất ?

a)

Kết hợp

b)

Đường

c)

Cột

d)

Miền

73.

Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo khu vực kinh tế ở nước ta giai đoạn 1995 – 2014 ? Vẽ biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất ?

a)

Đường

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Cột chồng

74.

Câu 17. Cho biểu đồ : Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây ?

a)

A. Cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

b)

B. Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

c)

C. Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

d)

D. Quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta

75.

Câu 70: SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, TỪ 2005 - 2014 Nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2005 – 2014 ?

a)

A. Lúa hè thu tăng liên tục

b)

B. Lúa mùa luôn có sản lượng cao nhất

c)

C. Lúa đông xuân tăng liên tục

d)

D. Sản lượng lúa các vụ không đồng đều.

76.

Câu 71: Cho biểu đồ về GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014

Cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây là đúng nhất về GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014?

a)

A. Quy mô GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, từ 2006 - 2014

b)

B. Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, từ 2006 - 2014

c)

C. Giá trị GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, từ 2006 - 2014

d)

C. Giá trị GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, từ 2006 - 2014

77.

Câu 73: Cho bảng số liệu : Diện tích và sản lượng lúa của nước ta qua các nămNhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên ?

a)

A. Diện tích và sản lượng lúa đều có xu hướng giảm

b)

B. Diện tích lúa tăng liên tục, sản lượng lúa tăng liên tục

c)

C. Diện tích lúa tăng chậm hơn sản lượng lúa

d)

D. Diện tích lúa tăng nhanh hơn sản lượng lúa

78.

Câu 74: Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta từ năm 2010 và năm 2014 ?

a)

A. Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm

b)

B. Tỉ trọng hàng nông, lâm thuỷ sản và hàng khác luôn nhỏ nhất

c)

C. Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng

d)

D. Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn lớn nhất

79.

Câu 76: DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

a)

A. Dân thành thị tăng nhiều hơn dân nông thôn

b)

B. Dân thành thị và dân nông thôn đều tăng

c)

C. Dân thành thị tăng nhanh hơn dân nông thôn

d)

D. Dân thành thị tăng ít hơn dân nông thôn

80.

Câu 78: DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

Để thể hiện số dân thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn trên, vẽ biểu đồ nào là thích hợp nhất ?

a)

Cột chồng

b)

Đường

c)

Cột ghép

d)

Kết hợp