wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập vật lý kiểm tra HK II (2021-2022)

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Độ lớn suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:

a)

ec= ΔΦΔt\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|  

b)

eC=|ΔΦ.Δt|

c)

eC= ΔtΔΦ\left|\frac{\Delta t}{\Delta\Phi}\right|  

d)

eC= ΔΦΔt-\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|  

2.

Từ thông Φ qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thởi gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:

a)

6 (V)

b)

4 (V)

c)

2 (V)

d)

1 (V)

3.

Đơn vị của hệ số tự cảm là:

a)

Vôn (V)

b)

Tesla (T)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Hẻni (H)

4.

Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:

a)

e= −L ΔIΔt\frac{\Delta I}{\Delta t}  

b)

e= L.i

c)

e= 4π.10−7.n2.S

d)

L= -e ΔtΔI\frac{\Delta t}{\Delta I}  

5.

Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài là:

a)

L=e ΔIΔtL=-e\ \frac{\Delta I}{\Delta t}  

b)

L=Φ.IL=\Phi.I  

c)

L=4π.107.n2.SL=4\pi.10^{-7}.n^2.S  

d)

L= e ΔtΔIL=\ -e\ \frac{\Delta t}{\Delta I}  

6.

Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2. Chiết suất tỉ đối khi tia sáng đó truyền từ nước sang thủy tinh là:

a)

n21= n1/n2

b)

n21= n2/n1

c)

n21= n2-n1

d)

n12= n1-n2

7.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng:

a)

luôn lớn hơn 1.

b)

luôn nhỏ hơn 1.

c)

luôn bằng 1.

d)

luôn lớn hơn 0.

8.

Cho chiết suất của nước n = 4/3. Một người nhìn một hòn sỏi nhỏ S mằn ở đáy một bể nước sâu 1,2 (m) theo phương gần vuông góc với mặt nước, thấy ảnh S’ nằm cách mặt nước một khoảng bằng:

a)

A. 1,5 (m)

b)

B. 80 (cm) 

c)

C. 90 (cm) 

d)

D. 1 (m)

9.

Một người nhìn hòn sỏi dưới đáy một bể nước thấy ảnh của nó dường như cách mặt nước một khoảng 1,2m. Chiết suất của nước là n = 4/3 . Độ sâu của bể là:

a)

h= 90 (cm)

b)

h= 10 (dm)

c)

h= 15 (dm)

d)

h= 1,8 (m)

10.

Một người nhìn xuống đáy một chậu nước (n = 4/3). Chiều cao của lớp nước trong chậu là 20 (cm). Người đó thấy đáy chậu dường như cách mặt nước một khoảng bằng:

a)

10 (cm)

b)

15 (cm)

c)

20 (cm)

d)

25 (cm)

11.

Khi ánh sáng đi từ nước (n = 4/3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là:

a)

igh=41°48i_{gh}=41\degree48'  

b)

igh=48°35i_{gh}=48\degree35'  

c)

igh=62°44i_{gh}=62\degree44'  

d)

igh=38°26i_{gh}=38\degree26'  

12.

Tia sáng đi từ thủy tinh (n1=1,5) đến mặt phân cách với nước (n2=43). Điều kiện của góc tới i để không có tia khúc xạ trong nước là:

a)

i62°44i\ge62\degree44'  

b)

i<62°44i<62\degree44'  

c)

i<41°48i<41\degree48'^{ }  

d)

i<48°35i<48\degree35'  

13.

Cho một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới:

a)

i<49°i<49\degree

b)

i>42°i>42\degree

c)

i49°i\ge49\degree

d)

i>43°i>43\degree

14.

Lăng kính không thể:

a)

Làm lệch đường truyền của tia sáng

b)

Làm tán sắc ánh sáng

c)

Tạo một chùm sáng có chiều ngược với chùm tới

d)

Tăng cường độ của chùm tới

15.

Chiếu một tia sáng vào mặt bên của một lăng kính thuỷ tinh thì:

a)

Không thể tồn tại tia sáng nào truyền thẳng qua lăng kính.

b)

Nếu tia tới vuông góc với cạnh bên này thì tia ló luôn vuông góc với cạnh bên kia.

c)

Có tia tới thì chắc chắn phải có tiền ló.

d)

Tia tới và tia ló (nếu có) luôn đối xứng nhau qua đường phân giác của góc chiết quang.

16.

Ứng dụng nào sau đây không phải của lăng kính:

a)

Phân tích ánh sáng từ một nguồn ánh sáng trắng thành các thành phần đơn sắc.

b)

Tạo ảnh thuận chiều trong ống nhòm.

c)

Làm lệch đường đi của chùm tia tới.

d)

Tạo chùm ánh sáng song song trong các đèn cao áp.

17.

Cho một lăng kính tiết diện là tam giác vuông cân chiết suất 1,5 đặt trong không khí. Chiếu một tia sáng đơn sắc vuông góc với mặt huyền tới một trong hai mặt còn lại thì tia sáng:

a)

Phản xạ toàn phần 2 lần và ló ra vuông góc với mặt huyền.

b)

Phản xạ toàn phần 1 lần và ló ra với góc 450 ở mặt thứ hai.

c)

Ló ra ngay ở mặt thứ nhất với góc ló 450 .

d)

Phản xạ nhiều lần bên trong lăng kính.

18.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Thấu kính hội tụ luôn cho ảnh thật.

b)

Thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo.

c)

Thấu kính hội tụ cho ảnh thật khi vật nằm trong khoảng tiêu cự.

d)

Thấu kính phân kỳ cho ảnh thật khi vật nằm ngoài khoảng tiêu cự.

19.

Chọn phát biểu sai:

a)

Một thấu kính có thể có vô số tiêu điểm phụ.

b)

Thấu kính hội tụ chỉ có một trục chính.

c)

Thấu kính phân kỳ chỉ có một tiêu điểm chính.

d)

Mỗi thấu kính có vô số trục phụ.

20.

Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự bằng 20cm. Độ tụ của thấu kính bằng:

a)

5dp

b)

-5dp

c)

0,05dp

d)

-0,05dp

21.

Vật đặt trước một thấu kính hội tụ. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu cho ảnh ảo thì ảnh đó luôn nằm trong khoảng OF.

b)

Nếu cho ảnh nhỏ hơn vật thì ảnh đó chắc chắn là ảnh thật.

c)

Ảnh luôn ở xa thấu kính hơn vật.

d)

Khi dịch chuyển vật từ rất xa cho đến sát thấu kính thì tính chất của ảnh không thay đổi.

22.

Một nguồn sáng điểm S đặt trước một thấu kính phân kỳ. Chùm tia ló của S ngay sau khi qua thấu kính là:

a)

Một chùm song song.

b)

Một chùm phân kỳ.

c)

Một chùm hội tụ.

d)

Còn tùy thuộc vào vị trí của S mà có thể là chùm phân kỳ hoặc hội tụ.

23.

Chọn phát biểu sai:

a)

Truyền thẳng nếu tia tới đi qua quang tâm.

b)

Song song với trục chính nếu tia tới cắt trục chính.

c)

Đi qua tiêu điểm ảnh nếu tia tới song song với trục chính.

d)

Truyền thẳng nếu tia tới trùng với trục chính.

24.

Một vật sáng và một màn ảnh giữ cố định, song song với nhau và cách nhau một khoảng L. Dùng một thấu kính hội tụ sao cho trục chính vuông góc với vật và màn, dịch chuyển thấu kính trong khoảng giữa vật và màn, ta tìm thấy một vị trí duy nhất thấu kính cho ảnh rõ nét trên màn. Tiêu cự của thấu kính bằng:

a)

4L

b)

L/2

c)

2L

d)

L/4

25.

Thuỷ tinh thể của mắt là:

a)

Thấu kính hội tụ.

b)

Thấu kính phân kỳ.

c)

Một lăng kính.

d)

Một gương cầu.

26.

Bộ phận nào sau đây đóng vai trò như phim của máy ảnh:

a)

Giác mạc.

b)

Thuỷ dịch.

c)

Màng lưới.

d)

Con ngươi.

27.

Sự điều tiết của mắt là sự:

a)

Thay đổi đường kính của con người.

b)

Thay đổi khoảng cách từ màng lưới đến thể thuỷ tinh.

c)

Thay đổi chiết suất của thủy dịch.

d)

Thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh.

28.

Mắt cận là mắt mà:

a)

Khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước màng lưới.

b)

Khi điều tiết tối đa có tiêu điểm nằm trước màng lưới.

c)

Độ tụ của mắt nhỏ hơn bình thường.

d)

Khoảng cách từ quang tâm đến màng lưới nhỏ hơn mắt bình thường.

29.

Mắt viễn là mắt:

a)

Có điểm cực viễn cách mắt một khoảng xác định.

b)

Không phải điều tiết khi quan sát các vật ở vô cực.

c)

Có độ tụ của mắt nhỏ hơn mắt bình thường.

d)

Có khoảng cách từ quang tâm của mắt tới màng lưới gấp hai lần mắt bình thường.