wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1- TÂM LÝ HỌC QUẢN LÝ

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: “Hoạt động có mục đích của chủ thể quản lý đến đối tượng quản lý trong một tổ chức

nhằm làm cho tổ chức vận hành và đạt được mục đích." là của khái niệm về?

a)

a. Quản lý

b)

b. Quản trị

c)

c. Quản lý học

d)

d. Quản trị học

2.

Câu 2: “Là sự tác động qua lại một cách tích cực giữa chủ thể và đối tượng quản lý qua đường

tổ chức; là sự tác động, điều khiển, điều chỉnh tâm lý và hành động của các đối tượng quản lý,

lãnh đạo cùng hướng vào việc hoản thành những mục tiêu nhất định của tập thể." là khái niệm

hoạt động quản lý được tiếp cận theo quan điểm?

a)

a. Tâm lý học

b)

b. Tâm lý học kinh doanh

c)

c. Tâm lý học quản lý

d)

d. Tâm lý học quản trị

3.

Câu 3: Hoạt động quản lý bao gồm?

a)

a. Hoạt động dự báo, tổ chức, phối hợp, điều khiển, kiểm tra.

b)

b. Hoạt động dự kiến, tổ chức, phối hợp, điều khiển, kiểm tra.

c)

c. Hoạt động dự phòng, tổ chức, phối hợp, điều khiển, kiểm tra.

d)

d. Hoạt động dự định, tổ chức, phối hợp, điều khiển, kiểm tra.

4.

Câu 4: Các thành tố cơ bản của quản lý bao gồm?

a)

a. Chủ thể, đối tượng, chiến lược và môi trường tổ chức quản lý

b)

b. Chủ thể, đối tượng, kế hoạch và môi trường tổ chức quản lý

c)

c. Chủ thế, đối tượng, phương hướng và môi trường tổ chức quản lý

d)

d. Chủ thể, đối tượng, mục tiêu và môi trường tổ chức quản lý

5.

Câu 5: "Là khóa học về quy luật tâm lý học của các quan hệ được biểu hiện trong hoạt động

quản lý. Nghiên cứu về các yếu tố tâm lý của hoạt động và giao tiếp quản lý." là phạm trù khái

niệm về?

a)

a. Tâm lý học quản lý

b)

b. Tâm lý học quản trị kinh doanh

c)

c. Tâm lý học quản lý kinh doanh

d)

d. Tâm lý học quản trị

6.

Câu 6: Các mối quan hệ quan lý bao gồm?

a)

a. Quan hệ giữa người lãnh đạo với những người dưới quyền mình.

b)

b. Quan hệ giữa những người lãnh đạo với những người lãnh đạo khác.

c)

c. Quan hệ giữa những người dưới quyền với nhau trong một hệ quản lý.

d)

d. Cà a, b và c

7.

Câu 7: Đối tượng của tâm lý học quản lý là?

a)

a. Các đặc điểm, các cơ chế và các quy luật tâm lý có ảnh hưởng tới hoạt động quản lý.

b)

b. Các đặc điểm tâm lý của người lao động, tập thể lao động trong hoạt động quản lý.

c)

c. Các cơ sở tâm lý học hoạt động của người lãnh đạo, người quản lý.

d)

d. Các yêu cầu về phẩm chất và năng lực tâm lý cần thiết của những người lãnh đạo.

8.

Câu 8: Nhiệm vụ của tâm lý học quản lý là?

a)

a. Nghiên cứu cơ sở tâm lý của cán bộ quản lý.

b)

b. Nghiên cứu những đặc trung tâm lý trong hoạt động quản lý.

c)

c. Nghiên cứu tâm lý của con người trong hệ thống quản lý.

d)

d. Nghiên cứu tâm lý trong cơ cầu quản lý.

9.

Câu 9: Ý nghĩa của tâm lý học quản lý là?

a)

a. Cung cấp thông tin cho người quản lý hiểu được đối tượng quản lý.

b)

b. Cung cấp những cơ sở khoa học để tác động lên tâm lý người lao động.

c)

c. Cung cấp cơ sở cho việc tuyến dụng, đào tạo, bố trí nhân sự phù hợp với công việc,

d)

d. Cå a, b và c.

10.

Câu 10: Thế giới quan, niềm tin, lý tưởng, lập trường, quan điểm, thái độ chính trí

thái độ lao động,.... là?

a)

a. Các phẩm chất xã hội của nhân cách.

b)

b. Các phẩm chất tâm lý của cá nhân.

c)

c. Các phẩm chất ý chí của nhân cách.

d)

d. Các phong cách của cá nhân.

11.

Câu 11: Hành động có mục đích, có điều khiển, chủ động, tích cực,... là?

a)

a. Năng lực xã hội hóa của cá nhân.

b)

b. Năng lực hành động cá nhân.

c)

c. Năng lực chủ thể hóa của cá nhân.

d)

d. Năng lực đổi tượng hóa của cá nhân.

12.

Câu 12: “Sự đòi hỏi tất yếu mà con người thấy cần được thoả mãn để tôn tại vàphát triển." làkhái niệm về?

a)

a. Nhu cầu

b)

b. Động cơ

c)

c. Húng thú

d)

d. Thái độ

13.

Câu 13: “Là thuộc tính tâm lý phức hợp của cá nhân thể hiện cường độ, nhịp độ, tốc độ của

hoạt động tâm lý, sắc thái hành vi, cử chỉ, cách ứng xử của cá nhân." là khái niệm về?

a)

a. Xu hướng

b)

b. Tính cách

c)

c. Khí chất

d)

d. Năng lực

14.

Câu 14: “Là là tổ hợp những thuộc tính tâm lý phù hợp với yêu cầu của một loại hoạt động

nhằm làm cho hoạt động đó đạt kết quả." là khái niệm về?

a)

a. Xu hướng

b)

b. Tỉnh cách

c)

c. Khí chất

d)

d. Năng lực

15.

Câu 15: “Là tổ hợp những thuộc tính tâm lý phù hợp với yêu cầu của một loại hoạt động

nhằm làm cho hoạt động đó đạt kết quả." là khái niệm về?

a)

a. Xu hướng

b)

b. Tính cách

c)

c. Khí chất

d)

d. Năng lực

16.

Câu 16: "Là sự phản ánh thế giới khách quan vào trong bộ óc của con người. Nó thúc đây con

người hoạt động theo một mục tiêu nhất định." là khái niệm về?

a)

a. Xu hướng

b)

b. Tính cách

c)

c. Động cơ

d)

d. Năng lực

17.

Câu 17: "Là niềm tin, là tình cảm, là khát vọng bên trong thôi thúc con người hành động để

đạt được mục đích." là khái niệm về?

a)

a. Động cơ bên ngoài

b)

b. Động cơ bên trong

c)

c. Động cơ đích thực

d)

d. Động cơ tiềm tàng

18.

Câu 18: “Là những yếu tố từ phía những điều kiện khách quan chi phối con người, thúc đây

con người hành động." là khái niệm về?

a)

a. Động cơ bên ngoài

b)

b. Động cơ bên trong

c)

c. Động cơ đích thực

d)

d. Động cơ tiềm tàng

19.

Câu 19: Những động cơ chính của người lao động trí óc là?

a)

a. Động cơ nghê nghiệp, đồ ky, ganh đua, tham vọng, địa vị và trách nhiệm.

b)

b. Động cơ danh vọng, đô kỵ, ganh đua, tham vọng, địa vị và trách nhiệm.

c)

c. Động cơ nghề nghiệp, danh vọng, đồ kỵ, ganh đua, tham vọng, địa vị.

d)

d. Động cơ kinh tế, nghề nghiệp, danh vọng, thói quen, lương tâm và trách nhiệm.

20.

Câu 20: Đối với động cơ làm việc của người lao động thì người quản lý cần?

a)

a. Phát hiện và hiện thực hóa động cơ làm việc của người lao động.

b)

b. Biết rằng mỗi người lao động có động cơ làm việc khác nhau.

c)

C. Yếu tố nào và động cơ chính nào thúc đẩy người lao động mạnh mẽ, hiệu quả nhất.

d)

d. Cả a, b và c.

21.

Câu 21: Các biện pháp chính để điều chinh hành vi cả nhân trong quản lý là?

a)

a. Khen thưởng, phê bình, cách chức và kỷ luật.

b)

b. Khen thưởng, phê binh, thuyết phục và kỷ luật.

c)

c. Khen thưởng, phê bình, buộc thôi việc và kỷ luật.

d)

d. Khen thưởng, phê bình, trừ lương và kỷ luật.

22.

Câu 22: Trong việc khen thưởng đối với cả nhân và tập thế cần tuân thủ các quy tắc nào?

a)

a. Khen thưởng cả tinh thần và vật chất.

b)

b. Khen thưởng đúng người, đúng việc, đúng lúc.

c)

c. Khen thưởng trước tập the và người khen cần phải có uy tin

d)

d. Cả a, b và c.

23.

Câu 23: Khi phê bình một cá nhân cần chú ý điều gì?

a)

a. Trước khi phê bình cần làm việc riêng đối với người bị phê bình.

b)

b. Phải giữ được thái đô hòa nhã và không được định kiên.

c)

C. Chỉ phê bình công khai khi không còn biện pháp nào khác.

d)

d. Cả a, b và c.

24.

Câu 24: Những yêu cầu đối với việc kỷ luật đối với một cá nhân là gì?

a)

a. Mức độ kỷ luật tương ứng với khuyết điểm của người mắc phải.

b)

b. Phải tính đến bản chất và nắm được đặc điểm tâm lý cá nhân của người sai phạm

c)

c. Kỷ luật phải thận trọng và nghiêm minh.

d)

d. Cả a, b và c.

25.

Câu 25: Những yêu cầu đối với việc thuyết phục cá nhân là?

a)

a. Cần tính đến việc phòng vệ tâm lý của mỗi người và xoá bỏ hàng rào tâm lý.

b)

b. Chọn lựa những cứ liệu và lời nói có sức thuyết phục cao.

c)

c. Phải có niềm tin.

d)

d. Cå a, b và c.

26.

Câu 26: Một trong những chức năng cơ bản của tập thế là?

a)

a. Chức năng nghiệp vụ

b)

b. Chức năng tổ chức

c)

c. Chức năng kế hoạch

d)

d. Chức năng tập thể

27.

Câu 27: Một trong những chức năng cơ bản của tập thế là?

a)

a. Chức năng tập thể

b)

b. Chức năng xã hội – chính trị

c)

c. Chức năng kế hoạch

d)

d. Chức năng tổ chức

28.

Câu 28: Một trong những chức năng cơ bản của tập thể là?

a)

a. Chức năng tập thể

b)

b. Chức năng kế hoạch

c)

c. Chức nãng giáo dục

d)

d. Chức năng tổ chức.

29.

Câu 29: Chức năng cơ bản của tập thể là?

a)

a. Chức năng nghiệp vụ

b)

b. Chức năng xã hội – chính trị

c)

c. Chức năng giáo dục

d)

d. Cå a, b và c.

30.

Câu 30: Một trong những điều kiện để xây dựng các mối quan hệ liên nhân cách trong tập thể lao động là?

a)

a. Chú trọng khâu tuyển dụng người lao động.

b)

b. Chú trọng những yếu tố tậm lý của tập thể lao động.

c)

c. Chú trọng việc bồi dưỡng và bổ nhiệm người quản lý.

d)

d. Chú trọng hệ thống và bộ máy quản lý.

31.

Câu 31: Một trong những điều kiến để xây dựng.các mối quan hệ liên nhân cách trong tập thể lao động là?

a)

a. Chú trọng những yếu tố tâm lý của tập thể lao động.

b)

b. Chú trọng việc giáo dục cho các thành viên thống nhất về các quan điểm nghề nghiệp.

c)

c. Chú trọng việc bồi dưỡng và bổ nhiệm người quản lý.

d)

d. Chú trọng hệ thống và bộ máy quản lý.

32.

Câu 32: Một trong những điều kiện để xây dựng các mối quan hệ liên nhân cách trong tập thế

lao động là?

a)

a. Chú trọng nhữnmg yếu tố tâm lý của tập thể lao động.

b)

b. Chú trọng việc bối dưỡng và bố nhiệm người quản lý.

c)

c. Chú trọng việc bố trí sắp xếp người lao động tính đến sự tương hợp tâm lý.

d)

d. Chú trọng hệ thống và bộ máy quản lý.

33.

Câu 33: Một trong những điêu kiện để xây dựng các mối quan hệ liên nhân cách trong tập thế lao động là?

a)

a. Chú trọng những yếu tố tâm lý của tập thể lao động.

b)

b. Chú trọng việc bôi dưỡng và bố nhiệm ngưoi quản lý.

c)

c. Chú trọng hệ thống và bộ máy quản lý.

d)

d. Chú trong đến tình huống hoàn cảnh tạo ra các quan hệ.

34.

Câu 34: Điều kiện để xây dựng các mỗi quan hệ liên nhân cách trong tập thể lao động là?

a)

a. Chú trọng khâu tuyển dụng và bố trí sắp xếp người lao động.

b)

b. Chú trọng việc giáo dục cho các thành viên thông nhất về các quan điểm nghề nghiệp.

c)

C. Chú trọng đến tình huống hoàn cảnh tạo ra các quan hệ,

d)

d. Cå a, b và c.

35.

Câu 35: “Là sự va chạm, mâu thuẫn ở mức độ cao của các xu hướng đối lập nhau trong tâm lý

của các cá nhân, trong hoạt động chung của tổ chức." là khái niệm về?

a)

a. Mâu thuẫn tâm lý

b)

b. Xung đột tâm lý

c)

c. Bầu không khí tâm lý

d)

d. Dư luận tâm lý

36.

Câu 36: Tác lại của sự xung đột tâm lý là gì?

a)

a. Phá hoại đến mức có thể dẫn đến sự tan rã tập thể.

b)

b. Làm đình công việc và hiệu suất lao động của tập thể

c)

c. Ảnh hưởng đến trạng thái tâm lý và tinh thần của mọi người trong tập thế.

d)

d. Cå a, b và c.

37.

Câu 37: Nguyên nhân của sự xung đột tâm lý từ tập thế là gi?

a)

a. Trình độ của người lao động thấp nhưng kỷ luật lao động quá nghiêm khắc.

b)

b. Các thành viên trong tập thể thiếu hiểu biết về quy ước lao động.

c)

c. Các cá nhân trong tập thể thiếu hiểu biết lẫn nhau.

d)

d. Điều kiện làm việc khó khăn, các cá nhân thiếu hiểu biết lẫn nhau và phần từ xấu.

38.

Câu 38: Nguyên nhân của sự xung đột tâm lý từ người quản lý là gì?

a)

a. Năng lực quản lý kém và bố trí sắp xếp lao động không hợp lý.

b)

b. Phân công nhiệm vụ rõ ràng và sự đồng thuận của tập thể quản lý.

c)

c. Phong cách quản lý phù hợp và phân chia quyền hành rõ ràng.

d)

d. Phân cấp quản lý cụ thể và hài hòa về lợi ích.

39.

Câu 39: Có những nguyên tắc cơ bản nào trong việc giải quyết xung đot?

a)

a. Đảm bảo tính khách quan và sự nhượng bộ.

b)

b. Đảm bảo tính phân minh và thái độ thiện chí.

c)

c. Đảm bảo việc giữ khoảng cách và thái độ tự chủ.

d)

d. Cá a, b và c.

40.

Câu 40; “Là sự đánh của một nhóm người, tập thể về các sự kiện xảy ra trong tập thế, ngoài

hội hoặc của cá nhân." là khái niệm về?

a)

a. Dư luận tập thế

b)

b. Xung đột tập thể

c)

c. Bầu không khí tập thể

d)

d. Mâu thuẫn tập thể

41.

Câu 40: Chức năng của dư luận tập thể là?

a)

a. Điều chỉnh các mối quan hệ trong tập thể.

b)

b. Kích thích, động viên các quá trình tâm lý xã hội tích cực trong tập thể.

c)

c. Tư vấn, giám sát và giáo dục trong tập thể.

d)

d. Cả a, b và c.

42.

Câu 41: Yếu tố ảnh hưởng đến bầu không khí tâm lý trong tập thể lao động là?

a)

a. Nâng cao hiệu suất lao động và xây dựng tập thể vững mạnh.

b)

b. Trách nhiệm của mỗi người được xác định rõ ràng.

c)

C. Các mối quan hệ giữa các cá nhân trong tập thể.

d)

d. Mục đích hoạt động của tập thể được mọi người nhất trí.

43.

Câu 42: Biện pháp xây dựng bầu không khi tâm lý trong tập thể lao động là?

a)

a. Phát hiện không kịp thời những mâu thuẫn này sinh trong tập thể.

b)

b. Thường xuyên đánh giá phẩm chất và năng lực của các thành viên trong tập thể.

c)

c. Người lãnh đạo, quản lý không quan tâm đúng mức đến lợi của cá nhân trong tập thế.

d)

d. Các thành viên trong tập thế không ý thức rõ nhiệm vụ và trách nhiệm của mình.

44.

Câu 43: Đặc điểm lao động của người quản lý là?

a)

a. Hoạt động làm bộc lộ ra bên ngoài thế giới nội tâm của chủ quản lý.

b)

b. Lấy pháp luật làm cơ sở để đưra ra các quyết định quản lý.

c)

c. Quyết định quân lý chính là sản phẩm lao động của người quản lý.

d)

d. Cå a. b và c.

45.

Câu 44: "Là khả năng tác động đến người khác, là sự ảnh hưởng đến người khác, cảm hoả

người khác làm cho họ tin cậy, phục tùng, tuân theo một cách tự giác." là khái niệm về?

a)

a. Uy tín

b)

b. Quan điểm

c)

C. Phong cách

d)

d. Ứng xử

46.

Câu 45: Yếu tố cơ bản hình thành nên uy tín của cán bộ quản lý là?

a)

a. Trình độ

chuyên môn giỏi.

b)

b. Năng lực tổ chức, quản lý tốt.

c)

c. Các phẩm chất đạo đức tốt.

d)

d. Cả a. b và c.

47.

Câu 46: Biện pháp xây dựng và nâng cao uy tín của người cán bộ quản lý là?

a)

a. Khát vọng và ý chí được làm lành đạo.

b)

b. Thực hiện dân chủ, công khai hình thức.

c)

c. Kiên trì tự phẩn đầu, tự rèn luyện để hoàn thiện bản thân.

d)

d. Thế hiện về hình thức gắn bó và quan hệ gắn bó với quần chúng.

48.

Câu 47: Lý do làm cho người quản lý bị mất uy tín là?

a)

a. Nói đi đôi với làm.

b)

b. Suy thoái về đạo đức, lối sống.

c)

c. Dân chủ.

d)

d. Công khai.

49.

Câu 48: “Là hệ thống những nguyên tắc, phương pháp, biện pháp, cách thức tiêu biêu và tương.

đối ổn định mà một người cán bộ quản lý thường sử ụng trong hoạt động của họ." là khái niêm

về?

a)

a. Uy tín

b)

b. Quan điểm

c)

c. Phong cách

d)

d. Thái độ

50.

Câu 49: “Người quản lý đứng trên mọi người ra lệnh cho họ làm việc, ít đưa các vấn đề quản

lý cho mọi người thảo luận và thường ép buộc mọi người làm việc dựa theo quy định của mình."

là biểu hiện của phong cách quan lý?

a)

a. Dân chủ

b)

b. Độc đoán

c)

с. Tự do

d)

d. Tập thể

51.

Câu 50: “Người quản lý thường đứng bên cạnh tập thể, chỉ giao đầu việc còn người thừa hành

tự do thực hiện theo ý của họ. Chú ý cung cấp thông tin, tạo điều kiện thuận lợi cho người thừa

hành và chỉ can thiệp khi họ mắc sai lầm nghiêm trọng." là biểu hiện của phong cách quản lý?

a)

a. Dân chủ

b)

b. Độc đoán

c)

c. Tự do

d)

d. Tập thể

52.

Câu 51: “Người quản lý là trung tâm của tập thể, thường đưa những vấn để quản lý cho đôn

đảo người duới quyền thảo luận góp ý để họ thông suốt và chỉ ra quyết định khi đuợc nhiề

người đồng ý." là biểu hiện của phong cách quản lý?

a)

a. Dân chủ

b)

b. Độc đoán

c)

c. Tự do

d)

d. Tập thể

53.

Câu 52: “Là sự thiết lập nên những mối quan hệ hai chiều lẫn nhau về mặt tâm lý giữa chủ thể

quản lý với các chủ thể được quản lý nhằm giải quyết hợp lý những nhiệm vụ giao tiếp quan

lý, làm cơ sở cho việc thực thi có hiệu quả những nhiệm vụ quán lý xác định." là khái niệm về?

a)

a. Giao tiếp xã giao

b)

b. Giao tiếp sư phạm

c)

c. Giao tiếp ứng xử

d)

d. Giao tiếp quản lý

54.

Câu 53: Nguyễn tắc giao tiếp trong quản lý là?

a)

a. Phù hợp với ngữ cảnh giao tiếp.

b)

b. Phù hợp với đặc điểm của đối tượng giao tiếp.

c)

c. Có chuẩn mực, có văn hóa và có thiện chí.

d)

d. Cå a, b và c.

55.

Câu 54: Đặc trung của giao tiêp sư phạm trong quản lý trường học là?

a)

a. Tính mẫu

mực

b)

b. Tính phát triển nhân cách

c)

с. Tính khoa học và tính văn hóa

d)

d. Cå a, b và c.

56.

Câu 55: Các hình thức giao tiếp cơ theo thứ bậc các môi quan hệ quản lý bao gồm?

a)

a. Giao tiếp giữa người lãnh đạo với những người dưới quyền mình;

b)

b. Giao tiếp giữa những người lãnh đạo với nhau;

c)

c. Giao tiếp giữa người lãnh đạo với những đông sự của mình.

d)

d. Cå a, b và c.