wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA 9 KÌ 2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, vùng Đông Nam Bộ không giáp với

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.              

b)

Tây Nguyên

c)

Lào

d)

Duyên Hải Nam Trung Bộ                 

2.

Vùng Đông Nam Bộ gồm các tỉnh, thành phố nào?

a)

TP. Hồ Chí Minh,  Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai , Tây Ninh.

b)

TP. Hồ Chí Minh, Long An, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai.

c)

TP. Hồ Chí Minh,  Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai, Long An.

d)

Long An, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai, Bình Thuận.

3.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất Đông Nam Bộ là

a)

đất xám, đất ba dan.                        

b)

đất xám, phù sa.                             

c)

đất xám, đất Feralit.  

d)

đất phù sa, đất ba dan.

4.

Khoáng sản nào giàu tiềm năng ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

Bô-xit

b)

Sét, cao lanh

c)

than

d)

Dầu mỏ, khí tự nhiên

5.

Khó khăn của Đông Nam Bộ đối với phát triển kinh tế là

a)

chỉ có 2 tỉnh và thành phố giáp biển (TP.Hồ Chí Minh và Bà Rịa - Vũng Tàu)

b)

đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường.

c)

trên đất liền ít khoáng sản, rừng chiếm tỉ lệ thấp, và tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường.

d)

tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái.

6.

Trong nông nghiệp Đông Nam Bộ là vùng trồng chủ yếu là nhóm cây

a)

công nghiệp

b)

lương thực

c)

hoa màu

d)

rau đậu

7.

Biện pháp nào không phải để hạn chế tác hại của lũ ở Đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

Xây dựng hệ thống đê điều.       

b)

Chủ động chung sống với lũ.

c)

Tăng cường công tác dự báo lũ

d)

Đầu tư cho các dự án thoát nước.

8.

Phương châm “sống chung với lũ” ở Đồng bằng Sông Cửu Long nhằm

a)

khai thác các nguồn lợi về kinh tế do lũ mang lại.   

b)

thay đổi tốc độ dòng chảy của sông.

c)

thích nghi vời sự biến đổi khí hậu.

d)

giảm bớt các thiệt hại do lũ mang lại.

9.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, thành phố có sức thu hút lao động nhất cả nước ở Đông Nam Bộ là

a)

Biên Hòa

b)

TP. Hồ Chí Minh

c)

Thủ Dầu Một

d)

Vũng Tàu

10.

Biểu hiện của biến đổi khí hậu rõ nhất ở  Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

nhiệt độ trung bình năm tăng.

b)

xâm nhập mặn vào mùa khô. 

c)

mùa khô không rõ rệt.

d)

mực nước ngầm hạ thấp.

11.

Điều kiện tự nhiên của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long thuận lợi cho ngành nào phát triển nhất?

a)

Nông nghiệp. 

b)

Công nghiệp.

c)

Thương nghiệp.

d)

Dịch vụ.

12.

Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

xâm nhập mặn.     

b)

cháy rừng.     

c)

triều cường.    

d)

thiếu nước ngọt.

13.

Ngành công nghiệp ở Đông Nam Bộ tập trung chủ yếu ở

a)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương.

b)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.

c)

TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai.

d)

Biên Hòa, Vũng Tàu, Bình Dương.

14.

Ý nào sau đây không phải là tác dụng tích cực từ lũ hàng năm ở vùng Đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

Khai thác nguồn lợi thủy sản dồi dào.   

b)

Bồi đắp phù sa thêm cho đất màu mỡ.

c)

Thau chua, rửa mặn đất đồng bằng.

d)

Gây ô nhiễm nguồn nước.

15.

Du lịch biển – đảo của nước ta hiện nay chỉ mới chủ yếu tập trung khai thác hoạt động

a)

tắm biển.

b)

thể thao trên biển.

c)

lặn biển

d)

khám phá các đảo.

16.

Phương châm “sống chung với lũ” ở Đồng bằng Sông Cửu Long nhằm

a)

thay đổi tốc độ dòng chảy của sông.

b)

khai thác các nguồn lợi về kinh tế do lũ mang lại. 

c)

giảm bớt các thiệt hại do lũ mang lại.

d)

thích nghi vời sự biến đổi khí hậu.

17.

Ý nào sau đây không phải là chiến lược phát triển ngành hải sản ở nước ta hiện nay?

a)

Tập trung khai thác hải sản ven bờ.

b)

Phát triển đồng bộ và hiện đại hóa công nghiệp chế biến hải sản.

c)

Đẩy mạnh nuôi trồng hải sản trên biển, ven biển, ven các đảo.

d)

Ưu tiên khai thác hải sản xa bờ.

18.

Đông Nam Bộ bao gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

1

b)

4

c)

6

d)

8

19.

Các dòng sông chính trong vùng là:

a)

Sông Vàm Cỏ Đông, Vàm Cỏ Tây, sông Sài Gòn

b)

Sông Đồng Nai, sông Bé, sông Biên Hòa

c)

Sông Biên Hòa, sông Sài Gòn, sông Đồng Nam

d)

Sông Đồng Nai, sông Bé, sông Sài Gòn

20.

Các hồ nước nhân tạo quan trọng cho thủy lợi và thủy điện trong vùng Đông Nam Bộ là

a)

Hồ Ba Bể và hồ Lắk

b)

Hồ Dầu Tiếng và hồ Trị An

c)

Hồ Thác Bà và hồ Đa Nhim

d)

Hồ Yaly và hồ Dầu Tiếng

21.

Bên cạnh là vựa lúa số 1 của cả nước, Đồng bằng sông Cửu Long còn phát triển mạnh:

a)

Nghề rừng

b)

Giao thông

c)

Du lịch

d)

Thuỷ hải sản.

22.

Tỉnh có diện tích rừng ngập mặn lớn nhất ở đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Kiên Giang  

b)

Cà Mau    

c)

Hà Tiên 

d)

Long Xuyên

23.

Nghề làm muối phát triển mạnh ở ven biển Nam Trung Bộ là do

a)

khí hậu nhiệt đới.   

b)

khí hậu nắng nóng, nhiệt độ cao, biển có độ mặn cao

c)

địa hình ven biển thuận lợi

d)

biển có độ mặn cao

24.

Tỉnh nào của vùng Đông Nam Bộ giáp Cam-pu-chia?

a)

Đồng Nai

b)

Tây Ninh

c)

Bình Dương

d)

Bà Rịa- Vũng Tàu

25.

Có một chợ đặc trưng của vùng đồng bằng Sông Cửu Long là:

a)

Chợ đêm 

b)

Chợ gỗ  

c)

Chợ nổi 

d)

Chợ phiên.

26.

Tỉnh có diện tích rừng ngập mặn lớn nhất ở đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Kiên Giang  

b)

Cà Mau    

c)

Hà Tiên 

d)

Long Xuyên

27.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ở ĐBSCL, chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

Sản xuất vật liệu xây dựng

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Công nghiệp cơ khí

d)

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm

28.

Đồng bằng sông Cửu Long là vùng có khí hậu:

a)

Cận xích đạo 

b)

Nhiệt đới khô

c)

Nhiệt đới có mùa đông lạnh 

d)

Cận nhiệt đới

29.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy sắp xếp các đảo theo thứ tự từ Bắc vào Nam

a)

Cát Bà, Bạch Long Vĩ, Lý Sơn, Phú Qúy, Côn Đảo.

b)

Côn Đảo, Phú Qúy, Lý Sơn, Bạch Long Vĩ, Cát Bà.

c)

Bạch Long Vĩ, Cát Bà, Lý Sơn, Phú Qúy, Côn Đảo.

d)

Cát Bà, Lý Sơn, Bạch Long Vĩ, Côn Đảo, Phú Qúy.

30.

Đi từ đất liền ra đến ranh giới vùng biển quốc tế, các bộ phận của vùng biển nước ta lần lượt là

a)

lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, đặc quyền kinh tế.

b)

tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, đặc quyền kinh tế, nội thủy.

c)

nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế.

d)

đặc quyền kinh tế, nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải.