WorksheetsÔN TẬP HÓA HỌC HK2 LỚP 10
Total questions: 59
Worksheet time: 34mins
Kim loại bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội là
A. Al, Cu B. Zn, Cu, Cr C. Fe, Ag D. Fe, Al, Cr
A
B
C
D
Trong các chất sau, chọn hợp chất chứa hàm lượng S cao nhất
A. CuS B. FeS C. FeS2 D. CuFeS2
A
B
C
D
Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là
A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
A
B
C
D
Cấu hình electron nào sau đây là cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Oxi (Z=8)? A.1s22s22p6 B.1s22s22p63s23p4 C.1s22s22p5 D.1s22s22p4
A
B
C
D
Tính chất đặc biệt của dung dịch axit H2SO4 đặc ,nóng là tác dụng với các chất trong dãy nào sau đây mà dung dịch axit H2SO4 loãng không tác dụng.
A.BaCl2 ,NaOH, Zn. B.NH3 ,MgO ,Ba(OH)2 .
C.Fe, Al, Ni . D.Cu,S,C12H22O11(đường saccarozơ).
A
B
C
D
Brom có lẫn một ít tạp chất là clo. Một trong các hoá chất có thể loại bỏ clo ra khổi hỗn hợp là
A. KBr. B. KCl. C. H2O. D. NaOH.
A
B
C
D
Trong phương trình phản ứng sau H2S + O2 → H2O + SO2 thì hệ số tương ứng của các chất tham gia là A. 1, 2 B. 1, 3 C. 2, 3 D. 3, 2.
A
B
C
D
Có 3 dung dịch mất nhãn đựng các hóa chất: HCl, Na2SO3, H2SO4 . Có thể phân biệt 3 dd bằng phương pháp hóa học với một hóa chất nào sau đây?
A. Quì tím B. NaOH C. BaCl2 D. NaCl
A
B
C
D
Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?
A. CaCO3 B. KMnO4 C.(NH4)2SO4 D. NaHCO3
A
B
C
D
Axit sunfuhidric tác dụng với dung dịch bazơ NaOH tạo 2 muối nào?
A. NaS và NaHS B. Na2S2 và Na2S C. Na2S và NaHS D. NaS và NaHS
A
B
C
D
Hãy chỉ ra câu trả lời sai về SO2:
A. SO2 làm đỏ quỳ ẩm. B. SO2 làm mất màu nước Br2.
C. SO2 là chất khí, màu vàng D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.
A
B
C
D
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào có thể dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?
A. 4FeS2 + 11O2 →2Fe2O3 + 8SO2 B. S + O2 →SO2
C. 2H2S + 3O2 →2SO2 + 2H2O D. Na2SO3 + H2SO4 →Na2SO4 + H2O + SO2
A
B
C
D
Có các phản ứng sinh ra khí SO2 như sau:
a) Cu + 2H2SO4đặc →CuSO4 + SO2 + 2H2O b) S + O2 →SO2
c) 4FeS2 + 11O2 →2Fe2O3 + 8SO2 d) Na2SO3 + H2SO4 →Na2SO4 + H2O + SO2
Trong các phản ứng trên, những phản ứng nào được dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp là
A. a và b B. a và d C. b và c D.c và d
A
B
C
D
Cho các phản ứng sau:
A. 2SO2 + O2 <-> 2SO3 B. SO2 + 2H2S →3S + 2H2O
C. SO2 + Br2 + 2H2O →H2SO4 + 2HBr D. SO2 +NaOH →NaHSO3.
Các phản ứng mà SO2 có tính khử là
A. A, C, D B. A, B, D C. A, C D. A, D
A
B
C
D
Trong các phản ứng sau đây, hãy chọn câu kết luận không đúng về H2SO4:
A. H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh.
B. Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng.
C. H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit.
D. Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit.
A
B
C
D
Axit sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm. Khí nào sau đây có thể được làm khô nhờ axit sunfuric đặc?
A. Khí CO2 B. Khí H2S C. Khí NH3 D. Khí SO3
A
B
C
D
Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng, sản phẩm khí thu được gồm có:
A. CO2 và SO2 B. H2S và CO2 C. SO2 D. CO2
A
B
C
D
Chọn phản ứng không đúng trong các phản ứng sau đây:
A. H2SO4 đặc + FeO →FeSO4 + H2O B. H2SO4 đặc + 2HI →I2 + SO2 + 2H2O
C. 2H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O D. 6H2SO4 đăc + 2Fe →Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
A
B
C
D
Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng
A. quỳ tím. B. dung dịch muối Mg2+.
C. dung dịch chứa ion Ba2+ D. thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2
A
B
C
D
Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO2 và CO2?
A. Dung dịch brom trong nước. B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch Ba(OH)2 D. Dung dịch Ca(OH)2
A
B
C
D
Trong các oxit sau oxit nào không có tính khử:
A. CO B. SO2 C. SO3 D. FeO
A
B
C
D
Để pha loãng dd H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào trong các cách sau đây:
A. Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều. B. Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều.
C. Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều. D. Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều.
A
B
C
D
Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dd BaCl2 2M cần phải dùng 500 ml dung dịch Na2SO4 với nồng độ bao nhiêu?
A. 0,1 M. B. 0,4 M. C. 1,4 M. D. 0,2 M.
A
B
C
D
Hòa tan 12,8 gam kim loại M trong dd H2SO4 đặc nóng thu được 4,48 lít khí SO2 duy nhất (đktc). Kim loại M là: a. Fe b. Mg c. Cu d. Al
A
B
C
D
Chỉ dùng một hóa chất có thể nhận biết được các dung dịch không màu sau: Na2SO4, NaCl, H2SO4, HCl. Hóa chất đó là chất nào trong các chất sau?
a. quỳ tím b. BaCO3 c. Dd BaCl2 d. dd AgNO3
A
B
C
D
Hòa tan m gam Fe trong dd H2SO4 loãng thì thu được 3,36 lít khí (đktc). Nếu cho m gam Fe này tác dụng với H2SO4 đặc nóng thì lượng khí thu được (đktc) bằng:
a. 2,24 lít b. 3,36 lít c. 10,08 lít d. 5,04 lít
A
B
C
D
Cho 20 gam hỗn hợp Fe và FeO tác dụng hoàn toàn với dd H2SO4 đặc nóng dư, thu được 5,6 lít khí (đkt). Phần % về khối lượng Fe trong hỗn hợp đầu là:
a. 28,00% b. 23,33% c. 72,00% d. 46,67 %
A
B
C
D
Hỗn hợp X gồm Al, Cu và Al2O3 , lấy m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư . Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,688 lit khí thoát ra (đktc) . Khối lượng Al có trong m gam hỗn hợp X là: A. 2,96 B. 2,16 C. 0,80 D. 3,24
A
B
C
D
Trong số những tính chất sau, tính chất nào không phải là tính chất của H2SO4 đặc nguội?
A. Làm hóa than vải, giấy,đường saccarozơ B. Tan trong nước, tỏa nhiệt
C.Háo nước D.Hòa tan được kim loại Al, Fe
A
B
C
D
Cho phương trình phản ứng sau: aMg + b H2SO4 → c MgSO4 + d S + e H2O
Tổng hệ số a+ b tối giản là: A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
A
B
C
D
Tính chất nào dưới đây là tính chất đặc trưng của khí hiđro sunfua ?
A. Là chất khí không màu. B. Là chất khí độc.
C. Là chất khí có mùi trứng thối. D. Cả 3 phương án trên đều sai
A
B
C
D
Cho 6,72 lit khí SO2 tác dụng với 200ml dd NaOH 2M . Chất có trong dung dịch sau phản ứng là A. Na2SO3 B. NaHSO3 và SO2
C. Na2SO3 và NaHSO3 D. NaOH dư và Na2SO3
A
B
C
D
Trong sản suất H2SO4 người ta dùng dung dịch nào để hấp thụ SO3?
A. H2O B. H2SO4 loãng C.H2SO4 98% D. Một dung dịch khác
A
B
C
D
Thể tích H2S (đktc) thoát ra khi cho 6,5g Zn tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư là
A. 2,24lit B. 0,56 lit C. 22,4 lit D. Một kết quả khác
A
B
C
D
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ưng hóa học ,người ta dùng đại lượng nào? A.Nhiệt độ B.Tốc độ phản ứng C.Nồng độ D.Áp suất.
A
B
C
D
Hãy chọn đáp án đúng? Cân bằng hoá học là trạng thái của phản ưng thuận nghịch khi
A. Tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch
B Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
C.Tốc độ p.ứng thuận bằng một nửatốc độ phản ứng nghịch
D.Tốc độ phản ứng thuận bằng k lần tốc độ phản ứng nghịch
A
B
C
D
Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:
2SO2(k) + O2(k) ↔ 2SO3(k) DH<0
Yếu tố nào sau đây không làm nồng độ các chất trong hệ cân bằng biến đổi?
A.Biến đổi nhiệt độ B. Biến đổi áp suất
C. Sự có mặt chất xúc tác D. Biến đổi dung tích của bình phản ứng
A
B
C
D
Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:
PCl5(k) ↔ Cl2(k) + PCl3(k) DH>0 Yếu tố nào sau đây tạo sự tăng lượng PCl3 trong hệ cân bằng ?
A.Lấy bớt PCl5 ra B. Thêm Cl2 vào C. Giảm nhiệt độ D. Tăng nhiệt độ.
A
B
C
D
Cho khí H2S lội qua dd CuSO4 thấy có kết tủa màu xám đen xuất hiện, chứng tỏ:
A. Có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra.
B. Có kết tủa CuS tạo thành, không tan trong axit mạnh.
C. Axit sunfuhiđric mạnh hơn axit sunfuric.
D. Axit sunfuric mạnh hơn axit sunfuhiđric.
A
B
C
D
Cho 0,1 mol khí H2S tác dụng vừa đủ với Pb(NO3)2 tính khối lượng kết tủa thu được.
A. 23,9g. B. 10,2g. C. 5,9g. D. 13,8g.
A
B
C
D
Có thể dùng dung dịch nào sau đây để phân biệt SO2 và CO2 ?
A. Ca(OH)2 B. Ba(OH)2 C. Br2 D. NaOH
A
B
C
D
Oleum là sản phẩm tạo thành khi cho
A. H2SO4 đặc hấp thụ SO3 B. H2SO4 loãng hấp thụ SO3
C. H2SO4 đặc hấp thụ SO2 D. H2SO4 loãng hấp thụ SO2
A
B
C
D
SO2 thể hiện tính axit trong phản ứng với dung dịch
A. Ba(OH)2 B. KMnO4 C. Br2 D. H2S
A
B
C
D
Có thể tạo thành H2S khi cho
A. CuS vào dung dịch HCl. B. FeS tác dụng với H2SO4 loãng.
C. Khí H2 tác dụng với SO2. D. FeS tác dụng với H2SO4 đặc, nóng
A
B
C
D
Cho phương trình hóa học :
a Al + b H2SO4 → Al2(SO4)3 + dSO2 + eH2O.
Tỉ lệ a : b là A. 1 : 2 B. 1 : 3 C. 1 : 1 D . 2 : 3
A
B
C
D
Cho 0,2 mol Cu tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Thể tích khí thu được (đktc) là A.1,12lít B. 2,24lít C. 4,48lít D. 6,72lít
A
B
C
D
Cho 0,15 mol hỗn hợp Cu và Zn tác dụng với H2SO4 đặc, nóng thu được 1,344 lít SO2 (đktc).Số mol H2SO4 đã tham gia phản ứng là
A. 0,3 mol B. 0,12 mol C. 0,15 mol D. 0,06 mol
A
B
C
D
Cho 3,2g bột S tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít khí (đktc), giá trị của V là A. 4,48 B. 6,72 C. 2,24 D. 3,36
A
B
C
D
Cho 104g dung dịch BaCl2 10% tác dụng với dung dịch H2SO4 dư. Lượng kết tủa thu được là A. 11,25g B. 11,65g C. 116,5g D. 1165g
A
B
C
D
Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là A. Fe. B. CuO. C. Al. D. Cu.
A
B
C
D
Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hh gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sauphản ứng, hh muối sunfat khan thu được khi cô cạn dd có khối lượng là
A. 6,81 gam. B. 4,81 gam. C. 3,81 gam. D. 5,81 gam
A
B
C
D
Khí CO2 có lẫn tạp chất là khí SO2. Để loại bỏ tạp chất thì cần sục hỗn hợp khí vào dung dịch:
A. Dung dịch NaOH dư. B. Dung dịch HCl dư.
C. Dung dịch nước brom. D. Dung dịch Ba(OH)2 .
A
B
C
D
Cho phản ứng : H2S + KMnO4 + H2SO4 → H2O + S + MnSO4 + K2SO4 .
Hệ số của các chất tham gia pứ là dãy số nào trong các dãy sau ?
A. 3 , 2 , 5 B. 5, 2, 3 C. 2, 2, 5 D. 5, 2, 4
A
B
C
D
Cho các phản ứng sau :
2SO2 + O2 → 2 SO3 (I) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (II)
SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr (III) SO2 + NaOH → NaHSO3 (IV)
Các phản ứng mà SO2 có tính khử là :
A. (I) và (III) B. (I) và (II) C. (I) , (II) và (III)
D. (III) và (I)
A
B
C
D
Hòa tan hoàn toàn 13 gam một kim loại A có hóa trị 2 vào dung dịch H2SO4 loãng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Kim loại đó là
A. Mg B. Zn C. Fe D. Ca
A
B
C
D
Cho 0,2 mol khí SO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH thu được:
A. 0,2 mol Na2SO3 B. 0,2 mol NaHSO3
C. 0,15 mol Na2SO3 D. Na2SO3 và NaHSO3 đều 0,1 mol
A
B
C
D
Cho SO3 dư qua dung dịch Ba(OH)2 thu được muối
A. BaSO3 B. BaSO4 C. Ba(HSO4)2 D. Ba(HSO3)2
A
B
C
D
Cho 0,2 mol Cu tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Thể tích khí thu được (đktc) là
A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 4,48 lít D. 6,72 lít
A
B
C
D
Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hh X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dd H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dd chứa m gam muối. Giá trị của m là:A. 9,52. B. 10,27. C. 8,98. D. 7,25
A
B
C
D
