wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

haiha

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong phân tử các anken theo chiều tăng số nguyên tử cacbon, phần trăm khối lượng của cacbon

a)

tăng dần.

b)

biến đổi không theo quy luật.

c)

không đổi.

d)

giảm dần.

2.

Anken X có tỉ khối hơi so với nitơ bằng 2,5. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

X có 5 đồng phân hình học

b)

Có 5 anken đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử của X.

c)

Có ba đồng phân hình học có cùng công thức phân tử với X.

d)

Khi X tác dụng với HBr tạo ra một sản phẩm duy nhất.

3.

Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử C4H8 khi tác dụng với HBr cho một sản phẩm duy nhất. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH2=CH─CH2─CH3

b)

CH2=C(CH3)2.

c)

CH3─CH=C(CH3)2

d)

CH3─CH=CH─CH3

4.

Hai chất X, Y mạch hở có công thức phân tử C3H6, C4H8 và đều tác dụng được với nước brom. X và Y là

a)

hai anken hoặc xicloankan

b)

hai anken đồng đẳng của nhau.

c)

hai anken hoặc hai ankan

d)

hai anken hoặc xicloankan vòng bốn cạnh.

5.

Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo

a)

4

b)

5

c)

3

d)

7

6.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

a)

butan.

b)

but-1-en.

c)

cacbon dioxit

d)

metylpropan

7.

Để phân biệt etan và eten, dùng phản ứng nào là tiện nhất

a)

Phản ứng đốt cháy

b)

Phản ứng cộng với hidro

c)

Phản ứng với nước brom

d)

Phản ứng trùng hợp

8.

Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là

a)

2-metylpropen và but-1-en

b)

propen và but-2-en.

c)

eten but-2-en.

d)

eten và but-1-en.

9.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học

a)

2-clopropen

b)

But-2-en

c)

1,2-đicloetan.

d)

But-2-in

10.

Số đồng phân cấu tạo mạch hở của C5H10 phản ứng được với dung dịch brom là

a)

8

b)

9

c)

5

d)

7

11.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH2=CH-CH=CH2

b)

CH3-CH=CH-CH=CH2.

c)

CH3-CH=C(CH3)2.

d)

CH2=CH-CH2-CH3.

12.

Hidrat hóa 2-metylbut-2-en (điều kiện nhiệt độ, xúc tác thích hợp) thu được sản phẩm chính là

a)

2-metylbutan-2-ol

b)

3-metylbutan-1-ol.

c)

3-metylbutan-2-ol.

d)

2-metylbutan-3-ol.

13.

Kết luận nào sau đây không đúng

a)

Ankadien là những hidrocacbon không no, mạch hở, phân tử có 2 liên kết đôi C=C.

b)

Ankadien có khả năng cộng hợp hai phân tử H2.

c)

Những hidrocacbon có khả năng cộng hợp hai phân tử hidro đều thuộc loại ankadien

d)

Những hidrocacbon không no mạch hở, phân tử có 2 liên kết đôi C=C cách nhau một liên kết đơn thuộc loại ankadien liên hợp.

14.

Khi cho buta-1,3-dien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm xúc tác, có thể thu được

a)

butan

b)

isobutan

c)

isobutilen

d)

pentan

15.

Trong các chất dưới đây, chất nào được gọi tên là divinyl

a)

CH2=C=CH─CH3.

b)

CH2=CH─CH=CH2.

c)

CH2=CH─CH2─CH=CH2.

d)

CH2=CH─CH=CH─CH3

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các chất trong phân tử có liên kết ba C≡C đều thuộc loại ankin

b)

Ankin là các hidrocacbon mạch hở, trong phân tử có một liên kết ba C≡C

c)

A.  Liên kết ba C≡C kém bền hơn liên kết đôi C=C.

d)

Ankin cũng có đồng phân hình học giống như anken

17.

Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

b)

Có hai chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong amoniac.

c)

Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

d)

Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch kali pemanganat

18.

Ứng với công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu ankin đồng phân của nhau

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

19.

Trong số các ankin có công thức phân tử C5H8 có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

Eten

b)

Propen

c)

But-1-en

d)

Pent-1-en

21.

Hợp chất nào là ankin?

a)

C2H2.

b)

C8H8

c)

C4H4.

d)

C6H6

22.

Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân hidrocacbon thơm

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Có 4 chất: metan, etilen, but-1-in và but-2-in. Trong 4 chất đó, có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong amoiac tạo thành kết tủa?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

24.

Kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

Ankin và anken chỉ có đồng phân vị trí liên kết bội.

b)

Ankin có đồng phân hình học.

c)

Ankin không có đồng phân mạch cacbon

d)

Ankadien có đồng phân hình học như anken

25.

Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

a)

But-1-in.

b)

But-2-in

c)

Propin.

d)

Etin.

26.

Chất nào không tác dụng với Br2 (trong CCl4)?

a)

But-1-in.

b)

But-1-en

c)

Butan.

d)

Propen.

27.

Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi; phản ứng cộng với brom; phản ứng cộng với H2 (chất xúc tác Ni, nhiệt độ); phản ứng với dung dịch AgNO3 trong amoniac

a)

Etan

b)

Eten

c)

Axetilen

d)

Xiclopropran

28.

Nhận xét hay kết luận nào sau đây đúng?

a)

Benzen và đồng đẳng chỉ có khả năng tham gia phản ứng thế.

b)

Benzen và đồng đẳng chỉ có khả năng tham gia phản ứng cộng.

c)

Benzen và đồng đẳng vừa có khả năng tham gia phản ứng thế, vừa có khả năng tham gia phản ứng cộng.

d)

Benzen và đồng đẳng không có khả năng tham gia phản ứng thế, cũng không có khả năng tham gia phản ứng cộng.

29.

Stiren có công thức phân tử C8H8 và có công thức cấu tạo: C6H5─CH=CH2. Tìm nhận xét đúng trong các nhận xét sau:

a)

Stiren là đồng đẳng của benzen.

b)

Stiren là hidrocacbon thơm

c)

Stiren là đồng đẳng của etilen

d)

Stiren là hidrocacbon không no

30.

Kết luận nào sau đây là không đúng?

a)

Stiren không làm mất màu dung dịch thuốc tím

b)

Stiren còn có tên là vinylbenzen

c)

Các nguyên tử trong phân tử stiren cùng nằm trong một mặt phẳng

d)

Stiren vừa có tính chất giống anken vừa có tính chất giống benzen.

31.

Chọn câu đúng trong các câu sau

a)

Nhà máy “lọc dầu” là nhà máy chỉ lọc bỏ các tạp chất có trong dầu mỏ.

b)

Nhà máy “lọc dầu” là nhà máy chỉ sản xuất xăng dầu.

c)

Nhà máy “lọc dầu” là nhà máy chế biến dầu mỏ thành các sản phẩm khác nhau

d)

Sản phẩm của nhà máy “lọc dầu” đều là chất lỏng

32.

Nguồn chủ yếu cung cấp hidrocacbon là

a)

than đá

b)

khí thiên nhiên

c)

dầu mỏ

d)

công nghiệp tồng hợp từ than đá và hidro

33.

Kết luận nào sau đây là không đúng

a)

  Dầu mỏ là hỗn hợp các loại hidrocacbon khác nhau.

b)

Khí thiên nhiên và khí dầu mỏ có thành phần các chất khác nhau và khác nhau về hàm lượng của từng chất

c)

Chưng cất chỉ có thể tách được dầu mỏ thành các phân đoạn dầu mỏ (là hỗn hợp các hidrocacbon) có nhiệt độ sôi gần nhau

d)

Chưng cất có thể tách được dầu mỏ thành các phân đoạn chứa các hidrocacbon

34.

Bốn câu nói sau đây về thành phần của dầu mỏ, câu nào đúng nhất

a)

Dầu mỏ là một hidrocacbon ở thể lỏng

b)

Dầu mỏ là một hỗn hợp của nhiều hidrocacbon thể lỏng

c)

Dầu mỏ là một hỗn hợp của nhiều hidrocacbon ở thể lỏng, thể khí và thể rắn

d)

Thành phần chính của dầu mỏ là các hidrocacbon thể lỏng có hòa tan các hidrocacbon thể rắn và thể khí, ngoài ra dầu mỏ còn chứa một lượng nhỏ các chất hữu cơ có oxi, nitơ, lưu huỳnh, … và một lượng rất nhỏ các chất vô

35.

Nhận xét nào sau đây là đúng

a)

Benzen và anken thuộc cùng dãy đồng đẳng vì chúng đều có phản ứng cộng hidro

b)

Các nguyên tử trong phân tử benzen cũng như các nguyên tử trong phân tử etilen đều nằm trên một mặt phẳng

c)

Benzen thuộc loại hidrocacbon no vì nó không tác dụng được với dung dịch brom

d)

Benzen còn được gọi là hexa-1,3,5-trien

36.

Cho dãy các chất: cumen, stiren, isopren, xiclohexan, axetilen, benzen. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

37.

Kết luận nào dưới đây về ancol và anken là đúng?

a)

Phân tử của hai loại hợp chất đều gồm ba nguyên tố

b)

Cả hai loại hợp chất đều tạo được liên kết hidro

c)

Cả hai đều tác dụng với natri

d)

Khi ancol và anken cháy đều tạo CO2 và H2O

38.

Trong dãy đồng đẳng của ancol đơn chức no, khi mạch cacbon tăng thì:

a)

Nhiệt độ sôi tăng, độ tan trong nước giảm

b)

Nhiệt độ sôi giảm, độ tan trong nước tăng

c)

Nhiệt độ sôi tăng, độ tan trong nước tăng

d)

Nhiệt độ sôi giảm, độ tan trong nước giảm

39.

Các ancol (CH3)3COH; (CH3)2CHOH ; CH3CH2OH có bậc ancol lần lượt là

a)

1, 2, 3

b)

2, 1, 3

c)

3, 2, 1

d)

1, 3, 2

40.

Gần đây, rất nhiều trường hợp tử vong do uống phải Ancol giả được pha chế từ cồn công nghiệp. Một trong những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính là metanol (CH3OH). Tên gọi khác của metanol là

a)

ancol metylic

b)

etanol

c)

phenol

d)

ancol etylic

41.

Số ancol đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tủ C5H12O, tác dụng với CuO đun nóng sinh ra xeton là

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

42.

Ancol đơn chức no mạch hở có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Số ancol bậc I là đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C5H12O là

a)

4

b)

1

c)

8

d)

3

44.

Có bao nhiêu đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, đều là dẫn xuất của benzen, khi tách nước cho sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Ứng với công thức phân tử C4H10O có bao nhiêu ancol là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

47.

Số đồng phân chứa vòng benzen, có công thức phân tử C7H8O, phản ứng được với Na là

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

48.

Trong phòng thí nghiệm, để tiêu hủy các mẫu natri dư, trong các cách dưới đây, cách nào là đúng?

a)

Cho vào máng nước thải.

b)

Cho vào dầu hỏa.

c)

Cho vào cồn >=96oC.

d)

Cho vào dung dịch NaOH.

49.

Trong số các phản ứng hóa học dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử ?

a)

C2H5OH + HBr ->C2H5─Br + H2O.

b)

2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 ->[C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O.

c)

2C2H5OH + 2Na ->2C2H5ONa + H2.

d)

2C2H5OH -> (C2H5)2O + H2O (đk H2SO4đ, 140oC)

50.

Đun etanol trong H2SO4 đặc ở 1400C cho sản phẩm có tên gọi

a)

Etilen

b)

Etyl clorua

c)

Natri etylat

d)

Đietyl ete

51.

Đun etanol trong H2SO4 đặc ở 1700C cho sản phẩm có tên gọi:

a)

Etilen

b)

Etyl clorua

c)

Natri etylat

d)

Đietyl ete

52.

Một ancol no Y có công thức thực nghiệm là (C2H5O)n. Công thức phân tử của Y là công thức nào sau đây?

a)

C6H15O3

b)

C4H10O2

c)

C4H10O

d)

C6H14O5

53.

Hợp chất X có công thức phân tử C4H10O. X tác dụng với natri sinh ra chất khí ; khi đun X với H2SO4 đặc, sinh ra hỗn hợp 2 anken đồng phân của nhau. Tên của X là

a)

butan-1-ol.

b)

ancol isobutylic

c)

butan-2-ol

d)

Ancol tertbutylic

54.

Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH vào dung dịch NaOH đun nóng. Hỏi mấy chất có phản ứng?

a)

Không chất nào.

b)

Một chất.

c)

Hai chất

d)

Cả ba chất

55.

Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất

a)

phenol

b)

etanol

c)

dimetyl ete

d)

metanol

56.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl

b)

KOH

c)

NaHCO3

d)

HCl.

57.

Cho các chất sau: phenol, etanol và etyl clorua. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Có một chất tác dụng được với natri

b)

Có hai chất tác dụng được với dung dịch NaOH

c)

Cả ba chất đều tác dụng được với với dung dịch Na2CO3

d)

Cả ba chất đều tác dụng tan tốt trong nước

58.

Kết luận nào sau đây luôn đúng

a)

Những hợp chất mà phân tử có chứa nhóm hidroxyl –OH và vòng benzen thuộc loại phenol

b)

Phenol là hợp chất mà phân tử có chứa nhóm hidroxyl –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen.

c)

Những hợp chất mà phân tử có chứa nhóm hidroxyl –OH liên kết với gốc hidrocacbon đều thuộc loại phenol

d)

Những hợp chất mà phân tử có chứa nhóm hidroxyl –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon có liên kết đôi đều thuộc loại phenol

59.

Khi cho phenol vào dung dịch NaOH thấy phenol tan. Sục khí CO2 vào dung dịch lại thấy phenol tách ra. Điều đó chứng tỏ

a)

phenol là axit yếu, yếu hơn cả axit cacbonic.

b)

phenol là chất có tính bazơ mạnh.

c)

phenol là axit mạnh

d)

phenol là một loại ancol đặc biệt

60.

Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với natri và với dung dịch NaOH

b)

Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và với dung dịch natri cacbonat

c)

Ancol etylic tác dụng được với natri nhưng không tác dụng được với CuO đun nóng

d)

Phenol tác dụng được với natri và tác dụng được với axit HBr

61.

Tên đúng của chất CH3─CH2─CH2─CHO là gì

a)

propan-1-al.

b)

 propanal.

c)

butan-1-al.

d)

butanal.

62.

Có bao nhiêu đồng phân C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

Công thức phân tử tổng quát của andehit không no có một nối đôi, mạch hở, hai chức là

a)

CnH2n–4O2; n >= 4

b)

CnH2n–2O2; n >= 2

c)

CnH2n–6O2; n >= 6

d)

CnH2n–4O2; n >= 2

64.

Trong số các chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật:

a)

HCHO

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

CH3OH

65.

Có bao nhiêu anđehit C6H12O khi hiđro hóa cho ra ancol không có khả năng tách nước tạo anken

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Đốt cháy anđehit A được nCO = nHO . A là:

a)

Anđehit đơn chức no,mạch hở

b)

Anđehit chưa no

c)

Anđehit đơn chức no,mạch vòng

d)

Anđehit đa chức

67.

Nhận xét nào sau đây là đúng ?

a)

Andehit và xeton đều làm mất màu nước brom.

b)

Andehit và xeton đều không làm mất màu nước brom

c)

Xeton làm mất màu nước brom còn andehit thì không.

d)

Andehit làm mất màu nước brom còn xeton thì không.

68.

Phản ứng CH3CH2OH + CuO -> CH3CHO + Cu + H2O thuộc loại phản ứng gì ?

a)

Phản ứng thế.

b)

Phản ứng oxi hóa khử.

c)

Phản ứng tách

d)

Không thuộc cả 3 loại phản ứng đó.

69.

Hợp chất X có công thức phân tử C4H8O. X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra bạc kết tủa. Khi X tác dụng với hidro tạo thành Y. Đun Y với H2SO4 sinh ra anken mạch không nhánh. Tên của X là

a)

butanal.

b)

andehit isobutyric.

c)

2-metylpropanal

d)

butan-2-on.

70.

Đốt cháy hoàn toàn một anđehit X, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Nếu cho X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, sinh ra số mol Ag gấp bốn lần số mol X đã phản ứng. Công thức của X là

a)

HCHO

b)

(CHO)2

c)

CH3CHO

d)

C2H5CHO

71.

Axit propionic có công thức cấu tạo như thế nào?

a)

CH3─CH2─CH2─COOH

b)

CH3─COOH

c)

CH3─CH2─COOH

d)

CH3─[CH2]3─COOH

72.

Chất (X) có phân tử khối bằng 60. Chất (X) có nhiệt độ sôi cao nhất. CTCT (X) lả:

a)

H─COO─CH3

b)

HO─CH2─CHO.

c)

CH3─COOH

d)

CH3─CH2─CH2─COOH.

73.

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:

a)

CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH

b)

CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO

c)

HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO

d)

CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO 

74.

Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là

a)

etanal

b)

etan

c)

etanol

d)

axit etanoic

75.

Trong 4 chất dưới đây, chất nào dễ tan trong nước nhất?

a)

CH3─CH2─COO─ CH3

b)

CH3─CH2─CH2─COOH

c)

CH3─COO─CH2─ CH3

d)

CH3─CH2─CH2─ CH2─COOH

76.

Chất Y có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất Z (C4H7O2Na). Vậy Y thuộc loại hợp chất nào sau đây?

a)

Andehit.

b)

Axit cacboxylic

c)

Ancol

d)

Xeton.

77.

Cho sơ đồ phản ứng: C2H  --->  X  --->  CH3COOH.

Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?

a)

CH3COONa

b)

C2H5OH

c)

HCOOCH3

d)

CH3CHO

78.

Trong 4 chất dưới đây, chất nào phản ứng được với cả 3 chất: Na, NaOH và NaHCO3?

a)

C6H5OH

b)

HO─C6H4─OH

c)

H─COO─C6H5

d)

C6H5─COOH

79.

Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây

a)

Na, NaCl, CuO

b)

Na, CuO, HCl

c)

NaOH, Na, CaCO3

d)

NaOH, Cu, NaCl

80.

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng

a)

Tất cả các andehit no, đơn chức, mạch hở đều có các đồng phân thuộc chức xeton và chức ancol.

b)

Tất cả các xeton no, đơn chức, mạch hở đều có các đồng phân thuộc chức andehit và chức anc

c)

Tất cả các ancol đơn chức, mạch hở có 1 liên kết đôi đều có các đồng phân thuộc chức andehit và chức xeton

d)

Tất cả các ancol đơn chức, mạch vòng no đều có các đồng phân thuộc chức andehit và chức xeton.