wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn toán 5 Bình

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Tìm x : X x 8,6 = 387

a)

x = 45

b)

x = 4,5

2.

Tính nhẩm phép tính: 32 : 0,1 = ?

a)

320

b)

32

c)

3,2

d)

0,32

3.

Thực hiện phép tính: 12,88 : 0,25 = ?

a)

51,52

b)

5,152

c)

515,2

d)

5152

4.

Một lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp học đó?

a)

52%

b)

52 học sinh

c)

0,52%

d)

0,52 học sinh

5.

Một lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp học đó?

a)

52%

b)

52 học sinh

c)

0,52%

d)

0,52 học sinh

6.

Một người bán 120kg gạo, trong đó có 35% là gạo nếp. Hỏi người đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp?

a)

42 kg

b)

4200kg

c)

342,857 kg

7.

s = ( a + b) × h2s\ =\ \frac{\left(\ a\ +\ b\right)\ \times\ h}{2}  là công thức tính 

a)

Diện tích hình thang

b)

Diện tích hình tròn

c)

Diện tích tam giác

8.

Công thức tính chu vi hình tròn khi có bán kính

a)

C = r x 2 x 3,14

b)

C = d x 3,14

c)

C = r x r x 3,14

9.

Hình thang có ... ?

a)

1 cặp cạnh đối diện song song

b)

2 cặp cạnh đối diện song song

c)

3 cặp cạnh đối diện song song

10.

Hình nào là hình thang

a)
b)
c)
11.

Tính nhẩm : 5,12 x 100 = ?

a)

5,12

b)

51,2

c)

512

d)

0,512

12.

Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm thích hợp:

75 phút .... 7,5 giờ

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có đáp án đúng

13.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

5m3 7dm3 = .... m35m^3\ 7dm^{3\ }=\ ....\ m^3

a)

5,75,7

b)

5,07

c)

5,007

d)

5,0007

14.

Nếu gấp cạnh của hình lập phương lên 3 lần thì diện tích xung quanh của hình lập phương đó gấp lên số lần là:

a)

6 lần

b)

27 lần

c)

3 lần

d)

9 lần

15.

Trong các khoảng thời gian sau, khoảng thời gian ngắn nhất là:

a)

1, 95 giờ

b)

85 phút

c)

1 giờ 5 phút

d)

125 gi1\frac{2}{5}\ giờ

16.

Diện tích hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 3,7dm và 45cm, chiều cao 0,4dm là:

a)

1,64cm21,64cm^2

b)

16,4cm216,4cm^2

c)

1,64dm21,64dm^2

d)

16,4dm216,4dm^2

17.

Diện tích hình tròn có chu vi là 78,5cm là:

a)

490,625cm2490,625cm^2

b)

490,652cm2490,652cm^2

c)

264,49cm2264,49cm^2

d)

1962,5cm21962,5cm^2

18.

Cho hình tam giác có diện tích là 12,56cm212,56cm^2 , cạnh đáy tam giác là 8cm. Chiều cao của tam giác đó là:

a)

3,14cm

b)

1,57cm

c)

6,28cm

d)

3,56cm

19.

Một người đi xe máy đi từ A đến B với vận tốc 42km/giờ, biết quãng đường AB dài 63km. Hỏi người đó đến B lúc mấy giờ nếu khởi hành lúc 7 giờ?

a)

7 giờ 30 phút

b)

8 giờ 30 phút

c)

7 giờ 50 phút

d)

8 giờ 50 phút

20.

Một ô tô khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 42 phút. Quãng đường AB dài 60km. Tính vận tốc của ô tô.

a)

45 km/giờ

b)

35 km/giờ

c)

50 km/giờ

d)

75 km/giờ

21.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6 năm 8 tháng + 4 năm 7 tháng = (a)   tháng

22.

17 phút 8 giây x 8 = (a)   giây

23.

Một cano xuôi dòng từ bến A đến bến B hết 1 giờ 20 phút. Vận tốc của

ca nô khi nước lặng là 24km/giờ và vận tốc của dòng nước là 3km/giờ. Chiều dài quãng sông AB là:

a)

20,25km

b)

32,4km

c)

28km

d)

36km

24.

Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài là 3m, chiều rộng 2m. Hiện bể không có nước, người ta đổ vào bể 1800 lít nước thì mực nước trong bể cao đến 34 b\frac{3}{4}\ bể . Chiều cao của bể nước là (a)   mét.

25.

Hai điểm A và B cách nhau 14km. Lúc 5 giờ 30 phút, một người đi bộ khởi hành từ B để đến điểm C với vận tốc 6km/giờ (B nằm giữa A và C). Cùng lúc đó một người đi xe đạp khởi hành từ A để đến điểm C với vận tốc 13km/giờ. Vậy người đi xe đạp gặp nhau lúc (a)   giờ.

26.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2 giờ 25 phút : 5 = (a)   phút

27.

Các từ trong nhóm: “Ước mơ, ước muốn, mong ước, khát vọng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

28.

Từ "cánh" trong câu thơ “Mùa xuân, những cánh én lại bay về” được dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

29.

Chủ ngữ của câu: “Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói.” là gì?

a)

Quả ớt dỏ chói

b)

Mấy quả ớt đỏ chói

c)

Khe dậu

d)

Quả ớt

30.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Bé treo nón, mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thước.

b)

Năm nay, mùa đông đến sớm, gió thổi từng cơn lạnh buốt.

c)

Người xưa đã ví bờ biển Cửa Tùng giống như một chiếc lược đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển.

d)

Khi mùa xuân đến, muôn hoa đua nở, khoe sắc rực rỡ trong vườn.

31.

Các vế câu ghép : « Vì thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa.» được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Nối trực tiếp bằng dấu câu.

b)

Nối bằng cặp quan hệ từ.

c)

Nối bằng cặp từ hô ứng.

d)

Nối bằng quan hệ từ và cặp từ hô ứng.

32.

Cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Không những hoa hồng nhung đẹp mà nó còn rất thơm.” thể hiện quan hệ gì giữa các vế câu ghép?

a)

Nguyên nhân và kết quả

b)

Tương phản

c)

Tăng tiến

d)

Giả thiết và kết quả

33.

Từ “tựa” trong câu thơ: “Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc/ Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng” là từ loại nào ?



(a)  

34.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ dưới đây?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im”

a)

2 danh từ

b)

3 danh từ

c)

4 danh từ

d)

5 danh từ

35.

Từ nào không thuộc nhóm trong những từ: “Chậm, thong thả, từ từ, muộn”?

(a)  

36.

Câu: “Dưới đáy rừng, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót, như chứa lửa, chứa nắng. ” được viết theo cấu trúc nào sau đây?

a)

Chủ ngữ - trạng ngữ - vị ngữ

b)

Chủ ngữ - vị ngữ - trạng ngữ

c)

Trạng ngữ - vị ngữ - chủ ngữ

d)

Trạng ngữ - chủ ngữ - vị ngữ

37.

Câu: “ Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” thuộc kiểu câu nào?

(a)  

38.

Đoạn thơ: “Trăng ơi… từ đâu đến/ Hay biển xanh diệu kì?/ Trăng tròn như mắt cá/ Chẳng bao giờ chớp mi.” (Trần Đăng Khoa) sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

(a)  

39.

Câu: “Đâu đó, từ sau khúc quanh vắng lặng của dòng sông, tiếng lanh canh của thuyền chài gỡ mẻ cá cuối cùng truyền đi trên mặt nước, khiến mặt sông nghe như rộng hơn.” có bao nhiêu vị ngữ?

a)

Một vị ngữ

b)

Hai vị ngữ

c)

Ba vị ngữ

d)

Bốn vị ngữ

40.

Đại từ “ấy” trong đoạn: “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một. Sông có thể cạn núi có thể mòn, song chân lý ấy không bao giờ thay đổi.” thay thế cho phần nào dưới đây?

a)

Nước Việt Nam là một.

b)

Dân tộc Việt Nam là một.

c)

Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một.

d)

Sông có thể cạn, núi có thể mòn.

41.

Cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Vì cặp mắt của bà đã mờ nên mỗi khi đọc sách báo, bà thường phải đeo kính.” thể hiện quan hệ gì?

(a)  

42.

Trong trường hợp nào, từ “mũi” mang nghĩa: bộ phận có đầu nhọn, nhô ra phía trước của vật?

a)

Mũi tiến công

b)

Mũi thuyền

c)

Mũi quân

d)

Mũi người

43.

Từ ghép tổng hợp trong đoạn thơ: “Hai cha con bước đi trên cát/ Ánh mặt trời rực rỡ biển xanh/ Bóng cha dài lênh khênh/ Bóng con tròn chắc nịch” là?

a)

Cha con

b)

Mặt trời

c)

Chắc nịch

d)

Rực rỡ

44.

Xác định kiểu câu theo mục đích nói cho câu: “Con đi mua cho bố quyển sách.” nếu câu đó là lời của con nói với mẹ.

a)

Câu khiến

b)

Câu cảm

c)

Câu hỏi

d)

Câu kể

45.

Loại một từ có tiếng “hữu” không giống nghĩa với tiếng “hữu” ở các từ khác trong nhóm: “hữu nghị, hữu hiệu, hữu dụng, hữu ích”.

a)

hữu nghị

b)

hữu hiệu

c)

hữu dụng

d)

hữu ích

46.

Câu thơ: “Bầy chim đi ăn về/ ………vào ô cửa chưa sơn vài nốt nhạc” (Đồng Xuân Lan). Từ nào dưới đây được tác giả sử dụng ở chỗ trống trong câu thơ?

a)

Trút

b)

Đổ

c)

Thả

d)

Rót

47.

15m330dm3=......m3

a)

15,003

b)

15,03

c)

15,3

d)

1503

48.

Cho nửa hình tròn như hình bên (xem hình vẽ).

Em hãy tính diện tích của hình đó.

a)

62,8 cm2

b)

6,28 cm2

c)

12,56 cm2

d)

126,58 cm2

49.

Một cái bể hình hộp chữ nhật có chu vi đáy là 12,6m, chiều rộng bằng 4/5 chiều dài và bằng 7/4 chiều cao. Tính thể tích của bể?

a)

15,68

b)

156,8

c)

15,68 m3

d)

156,8 m3

50.

25% của một số là 20. Vậy số đó là:

a)

25

b)

20

c)

80

d)

5

51.

Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 7m, chiều rộng 5m. Người ta cần dùng bao nhiêu viên gạch hình vuông cạnh 5dm để lát nền nhà đó?

a)

1400 viên

b)

70 viên

c)

700 viên

d)

140 viên

52.

Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 0,4m, chiều rộng 0,25m, chiều cao 0,9 m

(a)  

53.

Một mảnh đất hình tam giác có độ dài đáy là 34 m, chiều cao là 12m. Ở giữa mảnh đất người ta đào một cái ao hình tròn có đường kính là 5m. Tính diện tích đất còn lại.

a)

184,375 m

b)

184,375 m2

c)

19,625 m2

d)

19,265 m2

54.

Tính thể tích hình lập phương biết độ dài 1 cạnh là 2,5 cm

(a)  

55.

Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong phòng là: chiều dài 8,5m; chiều rộng 6,4m; chiều cao 3,5m. Người ta quét vôi trần nhà và các bức tường xung phía trong phòng. Tính diện tích cần quét vôi, biết rằng diện tích các cửa bằng 8,7m2

a)

158,7m2

b)

150m2

c)

213,1m2

d)

104,3m2

56.

Một người thợ gò một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 9dm, chiều rộng 5dm, chiều cao 3dm. Tính diện tích thùng tôn để làm thùng( không tính mép hàn).

a)

A. 59dm2

b)

B. 158dm2

c)

C. 129dm2

d)

D. 78dm2

57.

Khi cạnh của hình lập phương gấp lên 4 lần thì thể tích gấp lên mấy lần?

a)

4 lần

b)

16 lần

c)

64 lần

d)

2 lần

58.

Một hình lập phương có thể tích là 125 cm3. Cạnh của hình lập phương đó là:

a)

2cm

b)

3cm

c)

4cm

d)

5cm

59.

Một cái bình thủy tinh có dạng hình hộp chữ nhật, đáy là hình vuông có cạnh 10cm, mực nước trong bình cao 20cm. Người ta thả vào bình một khối kim loại ngập trong nước thì mực nước trong bình cao 25,5cm. Thể tích của khối kim loại dó là:

a)

55cm3

b)

550cm3

c)

55cm

d)

550cm2

60.

Một thửa ruộng hình thang có đáy bé 16m; đáy lớn 25m. Nếu mở rộng đáy lớn thêm 4,5m nữa thì diện tích thửa ruộng tăng thêm 40,5m2. Diện tích của thửa ruộng hình thang ban đầu là:

a)

184,5m2

b)

382,5m2

c)

184,5m3

d)

136,125m3

61.

Chữ số cần viết vào chỗ chấm của số 35... để được một số tự nhiên chia hết cho cả 2 và 3 là:

a)

6

b)

4

c)

7

d)

0

62.

Biết 6,5 lít dầu hoả nặng 4,9kg. Vậy mỗi lít dầu hỏa nặng bao nhiêu kg?

a)

76kg

b)

0,076kg

c)

0,76kg

d)

0,0076kg

63.

Một người gửi tiết kiệm 25 000 000 đồng với lãi xuất 0,7% một tháng. Sau một tháng, tổng tiền gửi và tiền lãi của người đó là:

a)

175 000 đồng

b)

26 750 000 đồng

c)

1 750 000 đồng

d)

25 175 000 đồng

64.

375,86 + 29,05 = ?

a)

404,91

b)

400,91

c)

40,491

d)

40491

65.

x + 4,5 = 13,46

a)

17,96

b)

60,57

c)

896

d)

8,96

66.

Trong 20kg nước biển có 1,2kg muối. Tìm tỉ số phần trăm của lượng muối trong nước biển.

a)

0,6%

b)

60%

c)

6%

d)

0,06%

67.

Công thức tính diện tích hình tròn là:

a)

S= r x 2 x 3,14

b)

S = r x 3,14

c)

S = r x r x 3,14

68.

Tìm diện tích hình tròn có bán kính là 10m.

a)

100 m2

b)

314 m2

c)

31,4 m2

d)

3140 m2

69.

Tính diện tích hình tam giác có: độ dài đáy là 32cm và chiều cao là 22cm

a)

352 (cm)

b)

352 (cm2)

c)

108 (cm2)

d)

108 (cm)

70.

Chữ số 5 trong số thập phân 3,154 có giá trị là :

a)

5

b)

50

c)

54

d)

5/100

71.

Cho dãy số: 1; 2; 6; 24; 120; ........số cần viết tiếp vào dãy số trên là những số nào?

a)

720

b)

240

c)

360

d)

480

72.

Người ta cho một vòi nước chảy vào bể chưa có nước. Lần thứ nhất chảy vào 3/7 bể , lần thứ hai chảy thêm vào 2/5 bể. Hỏi còn mấy phần bể chưa có nước?

a)

6/35 bể

b)

29/35 bể

c)

30/35 bể

d)

31/35 bể

73.

Khi đánh trang của một quyển sách, người ta thấy trung bình mỗi trang phải dùng hai chữ số. Hỏi quyển sách đó có bao nhiêu trang?

a)

99 trang

b)

100 trang

c)

50 trang

d)

108 trang

74.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

75.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 2m 5cm

(a)  

76.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 4dm 32mm

(a)  

77.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

78.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

79.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

80.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

81.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

82.

500m² = ……….………..ha

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

83.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650