Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA ĐỊA CUỐI KÌ 2

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Các khoáng sản chính của châu đại dương là ?

a)

boxit, niken, sắt, than đá, dầu mỏ

b)

boxit, dầu mỏ, vàng, đồng, apatit

c)

dầu mỏ, khí đốt than, sắt, đồng, mangan.

d)

sắt, niken, đồng, sắt, apatit, kim cương

2.

Phần lớn các đảo và quần đảo của châu Đại Dương có khí hậu

a)

nóng, ẩm và khô

b)

nóng, ẩm và điều hòa.

c)

nóng, khô và lạnh.

d)

khô, ẩm và điều hòa.

3.

Ở châu Đại Dương có những loại đảo nào?

a)

Đảo núi lửa và đảo san hô

b)

Đảo núi lửa và đảo động đất

c)

Đảo san hô và đảo nhân tạo.

d)

Đảo nhân tạo và đảo sóng thần

4.

Quần đảo Niu Di-len và phía nam Ô-xtrây-li-a có khí hậu

a)

Địa Trung Hải

b)

lục địa.

c)

ôn đới.

d)

nhiệt đới.

5.

Xét về diện tích, châu Đại Dương xếp thứ mấy thế giới?

a)

Thứ ba.

b)

Thứ tư

c)

Thứ năm

d)

Thứ sáu

6.

Châu Đại Dương nằm giữa hai đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương - Ấn Độ Dương.

b)

Ấn Độ Dương - Đại Tây Dương

c)

Đại Tây Dương - Bắc Băng Dương.

d)

Bắc Băng Dương - Thái Bình Dương.

7.

Châu Đại Dương nằm trong vành đai nhiệt nào?

a)

Vành đai nóng.

b)

Vành đai lạnh.

c)

Cả vành đai nóng và vành đai lạnh.

d)

Vành đai ôn hòa.

8.

Tổng diện tích của châu Đại Dương là

a)

7,7 triệu km?

b)

8,5 triệu km

c)

9 triệu km2.

d)

9,5 triệu km

9.

Các nước có nền kinh tế phát triển ở châu Đại Dương là ?

a)

Ô-xtrây-li-a và Niu Di-len.

b)

Niu Di-len và Pa-pua Niu Ghi-nê

c)

Ô-xtrây-li-a và Pa-pua Niu Ghi-nê.

d)

Niu Di-len và Va-nu-a-tu.

10.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về tình hình dân cư của châu Đại Dương?

a)

Người bản địa chiếm tỉ lệ ít

b)

Dân cư phân bố không đều.

c)

Mật độ dân số thấp nhất thế giới

d)

Tỉ lệ dân thành thị thấp.

11.

Bộ tộc nào không phải người bản địa của châu Đại Dương?

a)

Ô-xtra-lô-it

b)

Mê-la-nê-diêng.

c)

Pô-li-nê-diêng

d)

Nê-gô-it.

12.

Châu Đại Dương có tỉ lệ người nhập cư chiếm khoảng bao nhiêu % dân số?

a)

65%

b)

70%

c)

75%

d)

80%

13.

Người bản địa chiếm bao nhiêu % dân số châu Đại Dương?

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

45%

14.

Nước nào có mật độ dân số thấp nhất châu Đại Dương?

a)

Pa-pua Niu Ghi-nê.

b)

Ô-xtrây-li-a.

c)

Va-nua-tu.

d)

Niu Di-len.

15.

Nước nào có tỉ lệ dân thành thị cao nhất châu Đại Dương?

a)

Pa-pua Niu Ghi-nê.

b)

Ô-xtrây-li-a.

c)

Va-nua-tu.

d)

Niu Di-len

16.

Nước có thu nhập bình quân đầu người thấp nhất châu Đại Dương là

a)

Pa-pua Niu Ghi-nê.

b)

Ô-xtrây-li-a.

c)

Va-nua-tu.

d)

Niu Di-len.

17.

Châu Âu là một bộ phận của lục địa Á-Âu, diện tích khoảng

a)

10 triệu km2.

b)

11 triệu km2

c)

11,5 triệu km2.

d)

12 triệu km2.

18.

Vùng Đông Âu sâu trong nội địa phổ biến là rừng

a)

lá rộng

b)

lá kim

c)

lá cứng

d)

hỗn giao

19.

Các sông quan trọng ở châu Âu là

a)

Đa-nuyp, Rai-nơ và U-ran.

b)

Đa-nuyp, Von-ga và U-ran.

c)

Đa-nuyp, Rai-nơ và Von-ga.

d)

Đa-nuyp, Von-ga và Đôn.

20.

Đại bộ phận châu Âu có khí hậu

a)

Đại bộ phận châu Âu có khí hậu

b)

ôn đới hải dương và ôn đới Địa Trung Hải.

c)

ôn đới Địa Trung Hải và ôn đới lục địa.

d)

ôn đới Địa Trung Hải và cận nhiệt đới.

21.

Châu Âu có 3 mặt giáp biển và đại dương, bờ biển bị cắt xẻ mạnh tạo thành nhiều

a)

bán đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền

b)

đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

c)

đảo, quần đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

d)

bán đảo, ô trũng, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

22.

Khu vực ven biển Tây Âu phổ biến là kiểu rừng

a)

lá kim.

b)

lá cứng.

c)

lá rộng.

d)

hỗn hợp.

23.

Rừng lá cứng phổ biến ở vùng

a)

nội địa.

b)

ven biển Tây Âu

c)

phía đông nam

d)

ven Địa Trung Hải

24.

Ranh giới giữa châu Âu và châu Á là dãy

a)

Hi-ma-lay-a

b)

U-ran

c)

At-lat.

d)

An-det.

25.

Đồng bằng ở châu Âu kéo dài từ tây sang đông chiếm

a)

1/3 diện tích châu lục. 

b)

1/2 diện tích châu lục.

c)

1/2 diện tích châu lục.

d)

2/3 diện tích châu lục.

26.

Các sông đổ ra Bắc Băng Dương thường

a)

nhiều phù sa.

b)

hay đóng băng.

c)

nghèo phù sa. 

d)

gây ô nhiễm

27.

Thảm thực vật thay đổi từ Tây sang Đông và từ Bắc xuống Nam ở châu Âu theo sự thay đổi của

a)

mạng lưới sông ngòi. 

b)

sự phân bố các loại đất.

c)

nhiệt độ và lượng mưa.

d)

sự phân hóa địa hình.

28.

Bờ biển châu Âu dài bao nhiêu km?

a)

34 000km.

b)

40 000km.

c)

43 000km.

d)

53 000 km.

29.

Dân cư châu Âu chủ yếu thuộc chủng tộc nào?

a)

Nê-grô-it.  

b)

Môn-gô-lô-it.

c)

Ơ-rô-pê-ô-it.    

d)

Ô-xtra-lô-it.

30.

Đặc điểm nào không đúng với đô thị hoá ở châu Âu?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Các thành phố nối tiếp nhau tạo thành dải đô thị.

c)

Đô thị hoá nông thôn phát triển.

d)

Ngành kinh tế chủ yếu ở đô thị là nông nghiệp.

31.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của châu Âu vào loại

a)

thấp.

b)

rất thấp.

c)

cao.

d)

khá cao.

32.

Phần lớn dân cư châu Âu theo tôn giáo nào?

a)

Đạo Hồi.

b)

Cơ Đốc giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Ấn Độ giáo.

33.

Ngành dịch vụ đem lại nguồn thu ngoại tệ lớn cho nhiều quốc gia ở châu Âu là

a)

du lịch.

b)

tài chính, ngân hàng.

c)

giao thông vận tải.

d)

thương mại.

34.

Lĩnh vực kinh tế phát triển nhất châu Âu là

a)

nông nghiệp

b)

dịch vụ.

c)

công nghiệp truyền thống.

d)

công nghiệp hiện đại.

35.

Ngành nào sau đây không phải ngành công nghiệp truyền thống của châu Âu?

a)

Điện tử – tin học

b)

Luyện kim.

c)

Đóng tàu

d)

Dệt may.

36.

Ngành nào được coi là ngành công nghiệp truyền thống của châu Âu?

a)

Luyện kim

b)

Điện tử – tin học.

c)

Cơ khí.  

d)

Hàng không

37.

Vùng Ham-bua là vùng công nghiệp nổi tiếng của châu Âu nằm ở quốc gia nào?

a)

Anh.

b)

Pháp.

c)

CHLB Đức. 

d)

LB Nga

38.

Ngành nào chiếm tỉ trọng cao hơn trong nền kinh tế châu Âu?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Thương mại.

39.

Ý nào sau đây thể hiện đặc điểm nền kinh tế công nghiệp ở châu Âu?

a)

Ngành công nghiệp truyền thống có thời gian bị sa sút.

b)

Lĩnh vực kinh tế phát triển nhất ở châu Âu.

c)

Phát triển muộn hơn so với thế giới.

d)

Đem lại nguồn ngoại tệ lớn cho nhiều quốc gia ở châu Âu.

40.

Châu lục nào là nơi tiến hành công nghiệp hóa sớm nhất thế giới?

a)

Châu Âu.

b)

Châu Á.

c)

Châu Mĩ.

d)

Châu Phi.

41.

Cho bảng số liệu sau:

MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA CÁC QUỐC GIA, NĂM 2019                                                                             

     Quốc gia Trung Quốc Việt Nam Nhật Bản In-đô-nê-xi-a

Mật độ dân số (người/km2) 146 291 334 140

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Căn cứ bảng số liệu, để thể hiện mật độ dân số của các quốc gia năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Cột

c)

Tròn.

d)

Đường.

42.

Cho bảng số liệu sau:

TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018

Quốc gia Mô-dăm-bích Tan-da-ni-a Xê-nê-gan Ca-mơ-run

Tỉ lệ sinh (‰) 38 37 34 37

Tỉ lệ tử (‰) 9 7 6 10

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Căn cứ bảng số liệu, để so sánh tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của các quốc gia năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

đường

b)

Cột đơn

c)

Cột nhóm

d)

Miền

43.

Cho bảng số liệu sau:

CƠ CẤU DÂN SỐ THEO ĐỘ TUỔI CỦA NHẬT BẢN NĂM 2018

     

       Tên nước Dân số theo nhóm tuổi (%)

Dưới 15 tuổi Từ 15-64 tuổi Trên 65 tuổi

Nhật Bản 13,1 64,0 22,9

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Căn cứ bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản năm 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Cột

c)

Tròn

d)

Đường

44.

Cho bảng số liệu sa

MẬT ĐỘ DÂN SỐ TRUNG BÌNH CỦA MỘT SỐ CHÂU LỤC, NĂM 2015                                                                                                                      

Châu lục Châu Á Châu Âu Châu Phi Châu Đại Dương

Mật độ dân số trung bình(người/km2) 142 36 40 5

                                                  (Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2016, NXB Thống kê 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, để thể hiện mật độ dân số trung bình của một số châu lục trên thế giới năm 2015, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Miền.

c)

Tròn.

d)

Đường.

45.

Diện tích của châu Nam Cực đứng sau các châu lục nào sau đây?

a)

Châu Á, châu Âu, châu Phi.

b)

Châu Á, châu Phi, châu Mĩ.

c)

Châu Á, châu Phi, châu Mĩ.

d)

Châu Á, châu Âu, châu Mĩ

46.

Châu Nam Cực nằm trong khoảng vị trí nào?

a)

Vòng cực nam – cực nam

b)

Chí tuyến nam – vòng cực nam.

c)

Vòng cực bắc – cực bắc.  

d)

Xích đạo – cực nam.

47.

Diện tích của châu Nam Cực là

a)

10,1 triệu km2.

b)

12,1 triệu km2

c)

14,1 triệu km2

d)

15,1 triệu km2.

48.

Châu Nam Cực giàu có những khoáng sản nào?

a)

Vàng, kim cương, đồng, sắt

b)

Vàng, đồng, sắt, kim cương.

c)

Vàng, đồng, sắt, kim cương.

d)

Than đá, vàng, đồng, dầu mỏ.