wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử 8

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phan Đình Phùng và Cao Thắng là thủ lĩnh của cuộc khởi nghĩa nào?

a)

A. Bãi Sậy

b)

B. Hương Khê

c)

C. Yên Thế

d)

D. Ba Đình

2.

Câu 2: Địa bàn hoạt động chủ yếu của khởi nghĩa Hương Khê là:

a)

A. Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình

b)

B. Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị

c)

C. Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Huế

d)

D. Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Nam Hà

3.

Câu 3: Phong trào Cần Vương bùng nổ trong hoàn cảnh nào?

a)

A. Thực dân Pháp thiết lập chính quyền thực dân ở Bắc Kì và Trung Kì

b)

B. Một số quan lại, văn thân, sĩ phu Việt Nam còn kháng cự lại Pháp

c)

C. Phong trào kháng chiến của nhân dân lên cao

d)

D. Cuộc tấn công vào đồn Mang Cá và tòa Khâm sứ bị thất bại

4.

Câu 4: Chiếu Cần Vương được đông đảo nhân dân hưởng ứng vì:

a)

A. Nhân dân oán hận bộ phận vua quan nhu nhược và căm thù Pháp

b)

B. Đó là chiếu chỉ của nhà vua yêu nước đại diện cho triều đình kháng chiến

c)

C. Kêu gọi nhân dân đứng lên chống Pháp, khôi phục lại quốc gia dân chủ

d)

D. Kêu gọi nhân dân đứng lên chống Pháp, xây dựng quốc gia theo thể chế quân chủ

5.

Câu 5: Điểm khác biệt chủ yếu giữa phong trào nông dân Yên Thế với phong trào Cần Vương là:

a)

A. Giai cấp lãnh đạo

b)

B. Nguyên nhân bùng nổ

c)

C. Lực lượng tham gia

d)

D. Mục tiêu đấu tranh

6.

Câu 6: Thực dân Pháp thi hành chính sách khai thác thuộc địa ở Việt Nam nhằm mục đích gì?

a)

A. Thúc đẩy các ngành kinh tế của Việt Nam phát triển

b)

B. Góp phần thúc đẩy xã hội nước ta, khơi dậy tiềm năng của nền kinh tế đất nước

c)

C. Vơ vét của cải, vật chất của nhân dân ta để mang về Pháp

d)

D. Góp phần cải thiện cuộc sống cho nhân dân ta

7.

Câu 7: Giai cấp lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Yên Thế cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam là:

a)

A. Văn thân, sĩ phu

b)

B. Nông dân

c)

C. Công nhân

d)

D. Địa chủ

8.

Câu 8: Cuộc khởi nghĩa cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX, đã thể hiện tinh thần yêu nước chống Pháp của giai cấp nông dân Việt Nam và góp phần làm chậm quá trình bình định của Pháp?

a)

A. Hương Khê

b)

B. Yên Thế

c)

C. Ba Đình

d)

Bãi Sậy

9.

Câu 9: Đặc điểm nổi bật về quy mô của phong trào Cần Vương cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam là:

a)

A. Diễn ra chủ yếu ở hai tỉnh Nghệ An và Hà Tĩnh

b)

B. Diễn ra chủ yếu ở các tỉnh miền núi phía Bắc

c)

C. Bùng nổ khắp cả nước nhất là ở Bắc Kì và Trung Kì

d)

D. Bùng nổ khắp cả nước, sôi nổi nhất ở Nam Kì

10.

Câu 10: Vua Hàm Nghi bị Pháp bắt và mang đi đày ở đâu?

a)

A. Pháp

b)

B. Campuchia

c)

C. Đức

d)

D. Algeria

11.

Câu 11: Cuộc khởi nghĩa Yên Thế cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX nổ ra ở tỉnh nào?

a)

A. Bắc Giang

b)

B. Bắc Ninh

c)

C. Hải Dương

d)

D. Hải Phòng

12.

Câu 12: Thực dân Pháp đã viện vào nguyên cớ nào để tấn công Bắc Kì lần thứ nhất năm 1873?

a)

A. Triều Nguyễn tiếp tục giao thiệp với nhà Thanh không qua Pháp

b)

B. Triều Nguyễn nhờ giải quyết vụ Đuy-puy

c)

C. Triều Nguyễn không ngăn cản được nhân dân đấu tranh

d)

D. Triều Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách bế quan tỏa cảng

13.

Câu 13: Chiến thắng của quân dân ta tại trận Cầu Giấy lần thứ nhất năm 1873 đã khiến thực dân Pháp:

a)

A. Tăng thêm viện binh ra Bắc Kì

b)

B. Hoang mang, tìm cách thương lượng

c)

C. Triều Nguyễn không ngăn cản được nhân dân đấu tranh

d)

D. Ráo riết đẩy mạnh xâm lược Việt Nam

14.

Câu 14: Người lãnh đạo quân triều đình chống lại cuộc tấn công thành Hà Nội lần thứ hai năm 1882 của thực dân Pháp là:

a)

A. Nguyễn Tri Phương

b)

B. Hoàng Diệu

c)

C. Lưu Vĩnh Phúc

d)

D. Hoàng Tá Viêm

15.

Câu 15: Mục tiêu của phong trào Cần Vương cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam là:

a)

A. Giải phóng dân tộc, thiết lập chế độ quân chủ lập hiến

b)

B. Giải phóng nông dân, thiết lập chế độ quân chủ

c)

C. Giải phóng dân tộc, tái lập nhà nước phong kiến độc lập

d)

D. Giải phóng dân tộc, đưa nhân dân lên nắm quyền

16.

Câu 16: Cuộc khởi nghĩa không nằm trong phong trào Cần Vương cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam là?

a)

A. Bãi Sậy

b)

B. Hương Khê

c)

C. Ba Đình

d)

D. Yên Thế

17.

Câu 17: Nội dung nào là đặc điểm của giai đoạn thứ nhất trong phong trào Cần Vương cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam?

a)

A. Chuyển dần địa bàn hoạt động lên miền núi

b)

B. Quy tụ lại thành các trung tâm kháng chiến

c)

C. Không có sự lãnh đạo của ban chỉ huy thống nhất

d)

D. Diễn ra hàng trăm cuộc khởi nghĩa lớn nhỏ

18.

Câu 18: Lãnh đạo phong trào Cần Vương cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam trong giai đoạn đầu là:

a)

A. Hoàng Hoa Thám

b)

B. Phan Đình Phùng

c)

C. Tôn Thất Thuyết

d)

D. Nguyễn Trung Trực

19.

Câu 19: Đầu năm 1905, Phan Bội Châu sang Nhật Bản làm gì?

a)

A. Mua tài liệu sách vở cho học sinh

b)

B. Nhờ giúp vũ khí tiền bạc để đánh người Pháp

c)

C. Liên lạc với các nhà yêu nước Việt Nam

d)

D. Tổ chức cho các du học sinh về nước

20.

Câu 20: Đặc điểm giai đoạn năm 1909-1913 của cuộc khởi nghĩa Yên Thế ở Việt Nam là:

a)

A. Hoạt động lẻ tẻ

b)

B. Vừa chiến đấu vừa xây dựng lực lượng

c)

C. Chiến đấu quyết liệt, nhưng lực lượng nghĩa quân hào mòn dần

d)

D. Vừa chiến đấu vừa hoãn

21.

Câu 21: Phan Bội Châu thực hiện chủ trương giải phóng dân tộc bằng con đường nào?

a)

A. Cải cách kinh tế xã hội

b)

B. Duy tân để phát triển đất nước

c)

C. Bạo lực để giành độc lập

d)

D. Đấu tranh ngoại giao để giành độc lập

22.

Câu 22: Phan Châu Trinh thực hiện chủ trương giải phóng dân tộc bằng con đường nào?

a)

A. Cải cách kinh tế xã hội

b)

B. Duy tân để phát triển đất nước

c)

C. Bạo lực để giành độc lập

d)

D. Đấu tranh ngoại giao để dành độc lập

23.

Câu 23: Để thực hiện chủ trương cầu viện Nhật Bản giúp đỡ đánh Pháp, Phan Bội Châu đã tổ chức phong trào:

a)

A. Duy tân

b)

B. Đông du

c)

C. Chấn hưng nội hóa

d)

D. Chống độc quyền

24.

Câu 24: Năm 1904, Phan Bội Châu đã:

a)

A. Tổ chức phong trào Đông Du

b)

B. Thành lập hội Duy Tân

c)

C. Bị trục xuất khỏi Nhật Bản

d)

D. Thành lập Việt Nam Quang phục hội

25.

Câu 25: Phan Bội Châu và một số nhà yêu nước đầu thế kỉ XX muốn nhờ cậy sự giúp đơ của Nhật Bản vì nước này:

a)

A. Được xem là cùng màu da, cùng nền văn hóa Hán học

b)

B. Vẫn duy trì chế độ phong kiến nhưng đã giàu mạnh

c)

C. Đã đánh thắng đế quốc Nga trong chiến tranh thế giới thứ nhất

d)

D. Đã đánh bại cuộc chiến tranh xâm lược của thực dân Pháp

26.

Câu 26: Người đứng đầu Đông Kinh Nghĩa Thục là ai?

a)

A. Phan Bội Châu

b)

B. Phan Châu Trinh

c)

C. Lương Văn Can

d)

D. Trần Quý Cáp

27.

Câu 27: Trong những năm đầu thế kỉ XX, cuộc vận động Duy Tân (theo cái mới) diễn ra sôi nổi tại đâu?

a)

A. Cả nước

b)

B. Bắc Kì

c)

C. Trung Kì

d)

D. Nam Kì

28.

Câu 28: Đông Kinh Nghĩa Thục ngoài giảng dạy chính thức còn có những hoạt động gì?

a)

A. Tổ chức các buổi diễn thuyết, bình văn, hô hào mở mang kinh doanh...

b)

B. Tổ chức biểu tình chống chính quyền thực dân Pháp và tay sai

c)

C. Tổ chức phong trào chống thuế

d)

D. Tổ chức đưa yêu sách cho thực dân Pháp đòi cải cách dân chủ

29.

Câu 29: Mục đích hoạt động của phong trào Đông Kinh Nghĩa Thục là?

a)

A. Nâng cao dân trí, bồi dưỡng nhân tài, xây dựng xã hội tiến bộ

b)

B. Đào tạo nhân tài cho đất nước, chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang. Lập ra nước Việt Nam độc lập

c)

C. Đưa học sinh sang Nhật học tập để xây dựng đất nước

d)

D. Lập ra một nước Việt Nam thống nhất theo chủ nghĩa tư bản

30.

Câu 30: Sau khi được tha bổng, thời gian cuối cuộc đời Phan Bội Châu sống ở đâu?

a)

A. Nghệ An

b)

B. Hà Tĩnh

c)

C. Quê nội

d)

D. Huế

31.

Câu 31: Lực lượng lãnh đạo phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX là:

a)

A. Sĩ phu yêu nước

b)

B. Công nhân

c)

C. Nông dân

d)

D. Địa chủ

32.

Câu 32: Nội dung nào thể hiện điểm giống nhau trong con đường cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Chu Trinh?

a)

A. Gắn việc cứu nước với cứu dân

b)

B. Coi thực dân Pháp là kẻ thù nguy hiểm nhất

c)

C. Đấu tranh theo xu hướng cải cách

d)

D. Chủ trương cầu viện sự giúp đỡ từ Nhật Bản

33.

Câu 33: Đầu thế kỉ XX, tư tưởng tiến bộ từ những nước nào đã ảnh hưởng đến Việt Nam?

a)

A. Các nước Đông Nam Á

b)

B. Nhật Bản và Trung Quốc

c)

C. Anh và Pháp

d)

D. Ấn Độ và Anh

34.

Câu 34: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam, thực dân Pháp đánh thuế nặng nhất loại nào?

a)

A. Thuế khai thác than và kim loại

b)

B. Thuế muối, rượu và thuốc phiện

c)

C. Thuế đi đường, thế thân, thuế ruộng đất

d)

D. Thuế dệt may

35.

Câu 35: Chức vụ đứng đầu hệ thống cai trị của thực dân Pháp ở Đông Dương là:

a)

A. Toàn quyền

b)

B. Khâm sứ

c)

C. Công sứ

d)

D. Cao ủy

36.

Câu 36: Những giai cấp, tầng lớp mới xuất hiện ở Việt Nam do tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là

a)

A. Địa chủ, tư sản, tiểu tư sản

b)

B. Địa chủ, tư sản, công nhân

c)

C. Địa chủ, nông dân, tiểu tư sản

d)

D. Tư sản, tiểu tư sản, công nhân

37.

Câu 37: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam, thực dân Pháp không đầu tư vào:

a)

A. Khai mỏ

b)

B. Nông nghiệp

c)

C. Công nghiệp nặng

d)

D. Dệt may

38.

Câu 38: Trong Liên bang Đông Dương, ở đầu thế kỉ XX, Bắc Kì bị Pháp cai trị theo chế độ:

a)

A. bảo hộ

b)

B. thuộc địa

c)

C. giám hộ

d)

D. Nửa bảo hộ

39.

Câu 39: Nguyên nhân thất bại của các phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX là do

a)

A. Sự vượt trội của thực dân Pháp về kinh tế và quân sự, nên Pháp đủ sức đàn áp

b)

B. Triều Nguyễn đã đầu hàng và làm tay sai cho Pháp

c)

C. Thiếu một giai cấp tiên tiến và đường lối lãnh đạo đúng đắn

d)

D. Nhờ cậy sự giúp đỡ của Pháp để tiến tới độc lập

40.

Câu 40: Trước cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp, xã hội Việt Nam có 2 giai cấp cơ bản là

a)

A. Địa chủ và công nhân

b)

B. Địa chủ và tư sản

c)

C. Địa chủ và tiểu tư sản

d)

D. Địa chủ và nông dân

41.

Câu 41: Thành phần xuất thân của giai cấp công nhân Việt Nam chủ yếu từ:

a)

A. tư sản

b)

B. địa chủ

c)

C. tiểu tư sản

d)

D. Nông dân

42.

Câu 42: Thực dân Pháp tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam khi:

a)

A. Đã hoàn thành xong việc xâm lược Việt Nam

b)

B. Đang tiến hành xâm lược Việt Nam

c)

C. Đang tiến hành đàn áp phong trào Cần Vương

d)

D. Đang hoàn thành xong việc đàn áp phong trào Yên Thế

43.

Câu 43: Vào những năm 60 thế kỉ XIX, trào lưu cải cách duy tân cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam xuất hiện trong bối cảnh:

a)

A. Chế độ phong kiến Việt Nam bị lật đổ

b)

B. nhà nước phong kiến Việt Nam bị tiêu diệt

c)

C. Việt Nam trở thành thuộc địa của Pháp

d)

D. Nhà nước phong kiến Việt Nam bị khủng hoảng trầm trọng

44.

Câu 44: Ai đã kiên trì gửi 30 bản điều trần lên vua Tự Đức từ năm 1863 đến năm 1871?

a)

A. Nguyễn Lộ Trạch

b)

B. Nguyễn Trường Tộ

c)

C. Nguyễn Huy Tế

d)

D. Trần Đình Túc

45.

Câu 45: Nội dung nào không phải là nguyên nhân thất bại của các đề nghị cải cách duy tân cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam?

a)

A. Chế độ phong kiến Việt Nam bảo thủ, không muốn sửa đổi

b)

B. Các đề nghị cải cách còn lẻ tẻ, rời rạc, không hệ thống

c)

C. Thực dân Pháp tìm cách ngăn cản các đề nghị

d)

D. Các sĩ phu văn thân muốn thành lập chế độ Cộng hòa

46.

Câu 46: Tại sao các sĩ phu yêu nước đưa ra đề nghị cải cách duy tân ở Việt Nam vào nửa sau thế kỉ XIX?

a)

A. Xuất phát từ truyền thông đấu tranh của dân tộc

b)

B. Chịu ảnh hưởng của tư tưởng dân chủ tư sản

c)

C. Muốn đưa đất nước phát triển giàu mạnh

d)

D. Muốn xóa bỏ chế độ phong kiến

47.

Câu 47: Liên bang Đông Dương do Pháp thành lập gồm:

a)

A. Việt Nam, Lào, Campuchia

b)

B. Việt Nam, Lào, Trung Kì

c)

C. Việt Nam, Campuchia, Bắc Kì

d)

D. Campuchia, Lào, Nam Kì

48.

Câu 48: Trong quá trình khai thác thuộc địa ở Việt Nam, thực dân Pháp cho xây dựng hệ thống giao thông vận tải để:

a)

A. Cho người dân Việt Nam đi lại thuận lợi

b)

B. Thể hiện sự hiện đại và văn minh của Pháp

c)

C. Tăng cường việc bóc lột kinh tế và đàn áp phong trào đấu tranh của nhân dân

d)

D. Nắm giữ chặt thị trường Việt Nam và đánh thuế cao hàng hóa các nước trong khu vực

49.

Câu 49: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Viêt Nam, ngành công nghiệp nào được Pháp tập trung khai thác nhiều nhất?

a)

A. than và kim loại

b)

B. Xi măng, gạch ngói

c)

C. Xay xát gạo, mía đường

d)

D. Dệt may, chế biến gỗ

50.

Câu 50: Khi vào khai thác thuộc địa ở Việt Nam, thực dân Pháp thực hiện chính sách về giáo dục như thế nào?

a)

A. Khai sáng văn minh cho dân tộc Việt

b)

B. Duy trì chế độ giáo dục thời phong kiến

c)

C. Mang nền giáo dục của Pháp sang áp dụng ở Việt Nam

d)

D. Bắt mọi người dân Việt Nam phải nói tiếng Pháp, học chữ Pháp