wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK 2 - HÓA 11 XH - 2021 - 2022

Total questions: 47

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa nào sau đây là đúng về hiđrocacbon no?

a)

Hiđrocacbon no là hiđrocacbon có chứa liên kết đơn trong phân tử.

b)

Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có một liên kết đơn trong phân tử.

c)

Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử.

d)

Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử.

2.

Ankan có những loại đồng phân nào?

a)

Đồng phân nhóm chức

b)

Đồng phân cấu tạo

c)

Đồng phân vị trí nhóm chức.

d)

Có cả 3 loại đồng phân trên.

3.

Tên của ankan nào sau đây không đúng?

a)

2-metyl butan

b)

3-metyl butan

c)

2,2-đimetyl butan

d)

2,3-đimetyl butan

4.

Công thức tổng quát của Anken là:

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

c)

CnH2n (n ≥ 2)

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6)

5.

Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C6H14 là:

a)

3

b)

5

c)

8

d)

9

6.

Công thức tổng quát của Ankan là:

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

c)

CnH2n (n ≥ 2)

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6)

7.

Công thức tổng quát của Ankin là:

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

c)

CnH2n (n ≥ 2)

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6)

8.

Công thức tổng quát của Aren là:

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

c)

CnH2n (n ≥ 2)

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6)

9.

Công thức tổng quát của Ancol no, đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2n+1OH (n ≥ 1)

b)

CnH2n-1OH (n ≥ 1)

c)

CnH2n+2OH (n ≥ 1)

d)

CnH2n-2OH (n ≥ 1)

10.

Công thức tổng quát của Andehit no, đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2n+1CHO (n ≥ 1)

b)

CnH2n-1CHO (n ≥ 1)

c)

CnH2n+1CHO (n ≥ 0)

d)

CnH2n-1CHO (n ≥ 0)

11.

Công thức tổng quát của Axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2n+1COOH (n ≥ 1)

b)

CnH2n-1COOH (n ≥ 1)

c)

CnH2n+1COOH (n ≥ 0)

d)

CnH2n-1COOH (n ≥ 0)

12.

Công thức tổng quát của Axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2n+1COOH (n ≥ 1)

b)

CnH2n-1COOH (n ≥ 1)

c)

CnH2n+1COOH (n ≥ 0)

d)

CnH2n-1COOH (n ≥ 0)

13.

Công thức tổng quát của Ancol no, đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2n+2O (n ≥ 1)

b)

CnH2n-2O (n ≥ 1)

c)

CnH2nO (n ≥ 1)

d)

CnH2n+1O (n ≥ 1)

14.

Công thức tổng quát của Axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2nO2(n ≥ 1)

b)

CnH2n-1COOH (n ≥ 1)

c)

CnH2n+2COOH (n ≥ 0)

d)

CnH2n+1O2 (n ≥ 1)

15.

Điều kiện để anken có đồng phân hình học?

a)

Mỗi ngtử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 1 ngtử hoặc nhóm ngtử giống nhau.

b)

Mỗi ngtử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 ngtử hoặc nhóm ngtử khác nhau.

c)

Mỗi ngtử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 ngtử hoặc nhóm ngtử giống nhau.

d)

Mỗi ngtử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 1 ngtử hoặc nhóm ngtử khác nhau.

16.

Khí gas, xăng dầu là ứng dụng của:

a)

Ankan.           

b)

Anken.           

c)

Ankin.           

d)

Ankylbenzen.

17.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH2 = CH – CH2 – CH3     

b)

CH3 – CH = CH – CH2 – CH3       

c)

CH3 – CH = C(CH3)2.

d)

(CH3)2 = CH – CH = CH2

18.

Ứng dụng phổ biến của các anken thường:

a)

Nhiên liệu đốt.

b)

Thuốc nhuộm.

c)

Sản xuất polime.      

d)

Thuốc trừ sâu.

19.

Gọi tên hiđrocacbon có công thức cấu tạo sau:

a)

6, 7 - đimetyloct - 4 - in.

b)

2, 3 - đimetyloct - 4 - in.

c)

2 - isopropylhept - 3 - in.

d)

6 - isopropylhept - 4 -in.

20.

Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?

a)

But-1-in

b)

But-2-in

c)

Etin

d)

Propin

21.

Thuốc trừ sâu 666 được tạo thành từ phản ứng của:

a)

Benzen với hidro.

b)

Benzen với brom.

c)

Benzen với clo.         

d)

Benzen với oxi.

22.

Chất cấu tạo như sau có tên gọi là gì?

a)

o-xilen.

b)

m-xilen.

c)

p-xilen.

d)

1,5-đimetylbenzen.

23.

Khi đun nóng rượu etylic với H2SO4 dặc ở 140ºC thì sẽ tạo ra:

a)

C2H4.

b)

CH3CHO.     

c)

C2H5OC2H5.

d)

CH3COOH.

24.

Anđehit đơn chức nghĩa là:

a)

Anđehit bậc I.

b)

Anđehit có một nguyên tử C trong phân tử.

c)

Anđehit có một liên kết đôi trong phân tử. 

d)

Anđehit có một nhóm –CHO trong phân tử.

25.

Thí nghiệm sau điều chế chất gì?

a)

C2H2

b)

C2H4

c)

C2H5OH

d)

HCHO

26.

Tên của hợp chất dưới đây là:

a)

2-clo-4-metyl phenol

b)

4-metyl-2-clo phenol

c)

1-metyl-3-clo phen-4-ol

d)

1-clo-3-metyl phen-4-ol

27.

Thí nghiệm sau điều chế chất gì?

a)

C2H2

b)

C2H4

c)

C2H5OH

d)

HCHO

28.

CH3CH2CH2CHO có tên gọi là:

a)

propan-1-al

b)

propanal

c)

butan-1-al

d)

butanal.

29.

C5H10O có tất cả bao nhiêu đồng phân anđehit?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

2

30.

C5H10O2 có tất cả bao nhiêu đồng phân anđehit?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

2

31.

C5H12O có tất cả bao nhiêu đồng phân ancol?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

2

32.

Đặc điểm cấu tạo của anđehit là:

a)

Chứa nhóm –CH3.

b)

Chứa nhóm –OH

c)

Chứa nhóm –CHO

d)

Chứa nhóm –COOH

33.

Đặc điểm cấu tạo của axit cacboxylic là:

a)

Chứa nhóm –CH3.

b)

Chứa nhóm –OH

c)

Chứa nhóm –CHO

d)

Chứa nhóm –COOH

34.

Đặc điểm cấu tạo của ancol là:

a)

Chứa nhóm –CH3.

b)

Chứa nhóm –OH

c)

Chứa nhóm –CHO

d)

Chứa nhóm –COOH

35.

Đốt cháy anđehit A được mol CO2 = mol H2O. A là:

a)

anđehit no, mạch hở, đơn chức.     

b)

anđehit đơn chức có 1 nối đôi, mạch hở.

c)

anđehit đơn chức, no, mạch vòng.

d)

anđehit no 2 chức, mạch hở.

36.

Phenol, chất dùng làm dung môi tẩy rửa công nghiệp có công thức là:

a)

HCOOH.

b)

C6H5OH        

c)

HCHO.

d)

C6H5CHO

37.

Fomandehit có công thức là:

a)

HCOOH.

b)

C6H5OH        

c)

HCHO.

d)

C6H5CHO

38.

Cho ankan có CTCT là: (CH3)2CH­CH2CH(CH3)2. Tên gọi của ankan là:

a)

2,2,4-trimetylpentan.     

b)

2,4-etylpentan.

c)

2,4-đimetylpentan.

d)

2-đimetyl-4-metylpentan

39.

Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol một ankan thu được 44g khí CO2 . CTPT của ankan là:

a)

C2H6.

b)

C3H8.

c)

C4H10.

d)

CH4.

40.

Cho 3,36 lít hỗn hợp propan và propilen (đktc) đi chậm qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 4 gam. Số mol propan và propilen trong hỗn hợp lần lượt là:

a)

0,05 và 0,1.

b)

0,1 và 0,05.

c)

0,12 và 0,03.

d)

0,03 và 0,12.

41.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH4 → X → Y → PVC. Trong đó, X và Y lần lượt là:

a)

C2H6, CH2=CHCl.                    

b)

C2H2, CH2=CHCl.                   

c)

C3H4, CH3CH=CHCl.

d)

C3H4, CH2=CHCl.

42.

Cho 11g hỗn hợp gồm hai rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na đã thu được 3,36lít H2 (đo ở đkc). Công thức phân tử của 2 rượu trên là:

a)

CH3OH và C2H5OH.                    

b)

CH3OH và C2H3OH.                   

c)

C3H5OH và C2H5OH    

d)

C3H7OH và C2H5OH.

43.

Một ancol no đơn chức có chứa 21,62% nguyên tố oxi về khối lượng. Công thức phân tử của ancol là

a)

C3H7OH.

b)

C5H11OH.

c)

C2H5OH.

d)

C4H9OH.

44.

Phenol có thể phản ứng với dung dịch NaOH, chứng tỏ

a)

Phenol có tính chất của một ancol.

b)

Phenol có thể làm đổi màu quì tím.

c)

Phenol có tính axit.

d)

Phenol là một chất lưỡng tính.

45.

Cho 10,4 gam hỗn hợp gồm metanal và etanal tác dụng với một lượng vừa dư AgNO3/NH3 thu được 108 gam Ag. Khối lượng metanal trong hỗn hợp là

a)

4,4 gam.     

b)

3 gam.        

c)

6 gam.

d)

8,8 gam.

46.

Cho 37,6 gam phenol phản ứng với HNO3 lấy dư. Nếu hiệu suất phản ứng đạt 90% thì khối lượng axit picric (2,4,6-trinitrophenol) thu được là:

a)

84,19 gam.

b)

82,44 gam.

c)

93,54 gam.

d)

91,6 gam.

47.

Để trung hòa 8,8 gam một axit cacboxylic thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic cần 100 ml dung dịch NaOH 1M. Vậy công thức của axit này là

a)

HCOOH    

b)

C2H5COOH

c)

C4H9COOH

d)

C3H7COOH