NEW
Font size
WorksheetsÔn tập Trắc nghiệm địa lý
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Câu 2: trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội biết ảnh hưởng đến
A đầu tư bổ sung lao động cho ngành du lịch
B sự phân bố các mạng lưới dịch vụ
C nhịp điệu phát triển và co cơ cấu ngành dịch vụ
D sức mua và nhu cầu dịch vụ
Câu 1: dịch vụ tiêu dùng bao gồm
A. Giao Thoòng vận tải, thông tin liên lạc
Bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế, giáo dục, thể thao
C. tài chính, bảo hiểm
D. các địch vụ hành chính công
Câu 3 các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng
A cao trong cơ cấu GDP của tất cả các nước trên thế giới
B cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển
C thấp nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển
D cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước phát triển
Câu 4 sự phân bố dân cư và mạng lưới dân cư ảnh hưởng đến
A cơ cấu ngành dịch vụ
B sức mua, nhu cầu dịch vụ
C hình thành các điểm du lịch
D mạng lưới ngành du lịch
Câu 6 ý nào sau đây không thuộc vai trò của các ngành dịch vụ
A sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm việc làm
B khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên và các di sản văn hoá, lịch sử, các thành tựu của cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật hiện đại
C thúc đẩy sự phát triển của các ngành sx vật chất
D tạo ra 1 khối lượng của cải lớn cho xã hội
CÂu 8. Hà Nội đc xem là trung tâm địch vụ lớn biết hàng đầu của nc ta nguyên nhân vì:
A. Hà Nội có dân cư tập trung động đúc, mật độ dân số cao, quy mô dân số tăng liền tục
B. Cố lịch sử phát triển lâu đời vs truyền thống nghìn năm văn hiến
C. Hà Nội làm trung tâm kinh tế, chính trị, văn hoá, y tế, giáo dục hàng đầu cả nc tập trúng dân cư đông đúc( là đồ thị đặt biệt)
D. Hà Nội là thủ đô của cả nc, tập trúng nhiều trung tâm hành chính, văn hoá, giáo dục hàng đầu cả nc
Câu 5 ý nào sau đây đúng với ngành du lịch
A phục vụ nhu cầu sx và du lịch
B trực tiếp sx ra của cải vật chất
C tham gia vào khâu cuối cùng của các ngành sx
D không tác động đến tài nguyên môi trường
Câu 7: sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với
A. Sự phân bố dân cư
B. Các trung tám cộng nghiệp
C. các ngành kinh tế mũi nhọn
D. Các vùng kinh tế trọng điểm
câu 10: sản phẩm của ngành giao thông vận tải là:
A. khối lượng vận chuyển
B. sự chuyển chở người và hàng hóa
C. khối lượng luân chuyển
D. chất lượng của dịch vụ vận tải
câu 11: nhân tố có ý nghĩa quyết định đối vs sự phát triển, phan bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải là
A. mối quan hệ kinh tế giữa nơi sx và nơi tiêu thụ
B. sự phát triển và phân bố ngành cơ khí vận tải
C. sự phát triển và phân bố của các ngành kinh tế
D. trình độ phát triển của một vùng
câu 12: sự phân bố dân cư, đặt biệt là sự phân bố các thành phố lớn ảnh hưởng sâu sắc đến
A. cường độ hoạt động của các phương tiện giao thông vận tải
B. môi trường và sự an toàn giao thông
C. vận tải hành khách, nhất là vận tải bằng ô tô
D. giao thông vận tải đường bộ và đường sắt
câu 9: tiêu chí nào không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ hoạt động vận tải
A cước phí vận tải thu được
B. khối lượng vận chuyển
C. khối lượng luân chuyển
D. cự li vận chuyển trung bình
câu 14: ở các vùng hoang mạc nhiệt đới, ngta chuyên chở hàng hóa có khối lượng vừa và nhỏ bằng phương tiện vận tải nào
A. ô tô
B bằng gia súc (lạc đà)
C. tàu hỏa
D. máy bay
câu 13: nhân tố nào ảnh hưởng sâu sắc nhất tới hoạt động ccuar các phương tiện vận tải hàng không
A. địa hình
B. sông ngòi
C. vị trí địa lí
D. khí hậu, thời tiết
câu 15: khi lựa chọn loại hình vận tải và thiết kế công trình giao thông vận tải, điều cần chú ý đầu tiên là
A. điều kiện kĩ thuật
B. điều kiện tự nhiên
C. dân cư
d. nguồn vốn đầu tư
câu 18; để phát triển kinh tế, văn hóa miền núi, giao thông vận tải phải đi trước một bước không phải vì:
a. thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ, hình thành cơ cấu kinh tế ở miền núi
B. tạo ra khối lượng vật chất lớn cho xã hội
C. thúc đẩy giao lưu giữa vùng các vùng miền núi, miền núi vs đồng bằng, vừa cung ứng nguyên vật liệu vừa đưa sản phẩm ra thị trường tiêu thụ
D. đẩy mạnh khai thác tài nguyên thiên nhiên, phát triển văn hóa vùng sâu vùng xa, củng cố an ninh quốc phòng
câu 17: ở xứ lạnh, về mùa đông, loại hình vận tải nào sau đây không thể hoạt động được ?
A. đường hàng không
B. đường ô tô
C. đường sông
D. đường sắt
câu 20: nguyên nhân chủ yếu khiến Hà Nội và Tp. Hồ Chí minh trở thành 2 đầu mối giao thông vận tải lớn nhất ở nước ta
A. đây là 2 tp tập trung dân cư đông đúc nên nhu cầu đi lại của người dân lớn
B. Hà Nội và Tp Hồ Chí Minh có điều kiện tự nhiên thuận lợi, cho phép phát triển da dạng các loại hình vận tải
C. đây là 2 trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước, trình độ phát triển kinh tế cao và mức độ tâp trung công nghiệp dày đặc
D. có vị trí địa lí thuận lợi, tiếp giáp nhiều khu vực có tài nguyên thiên nhiên giàu có
câu 16: đặc điểm nào sau đây không đúng vs ngành giao thông vận tải
A. số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị: tấn.km
B. chất lượng sản phẩm được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn
C. sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hóa
D. tiêu chí đánh giá là khối lượng vạn chuyển, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình
câu 19: ở vùng lãnh thổ phía tây nước ta, mạng lưới giao thông vận tải kém phát triển chủ yếu do:
A. dân cư thưa thớt
B. khí hậu khắc nghiệt
C. kkhoa học kĩ thuật chưa phát triển
D. địa hình hiểm trở
câu 21: đặc điểm lãnh thổ trải dài trên 15 vĩ độ, địa hình chủ yếu là đồi núi cùng với dải đồng bằng nhỏ hẹp ven biển phía đông có ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển giao thông vạn tải nước ta
A. thuận lợi cho phát triển các tuyến giao thông Bắc - Nam, tuy nhiên việc phát triển giao thông ở miền núi gặp nhiều trở ngại, đòi hỏi chi phí lớn
B. thuận lợi cho sự phát triển các tuyến giao thông Đông-Tây ở nước ta, nối liền vùng núi phía tây với các cảng biển phía đông
C. nước ta có thể phát triển đầy đủ các loại hình giao thông vận tải
D. nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển các tuyến giao thông bắc-nam, đông-tây
câu 24: phần lớn số hải cảng trên thế giới phân bố ở
A. ven bờ ẤN ĐỘ DƯƠNG
B. ven bờ Địa Trung Hải
C. hai bờ đối diện Đại Tây Dương
D. hai bờ đối diện Thái Bình Dương
câu 22: để đánh giá hoạt động của ngành giao thông vận tải, ngta thường dựa vào những tiêu chí nào dưới đây?
A. số lượng phương tiện của tất cả các ngành giao thông vận tải
B. tổng chiều dài các loại đường
C. trình độ hiện đại của các phương tiện và đường sá
D. khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển
câu 25: đâu không phải là ưu điểm của vận tải đường ô tô
A. tiện lợi, cơ động, thích nghi cao với các điều kiện địa hình
B. vận chuyển đường dài, thích hợp vs chở hàng nặng, cồng kềnh
C. hiệu quả kinh tế cao trên các cự li vận chuyển ngắn và trung bình
D. phối hợp được với các phương tiện vận tải khác
câu 23: ưu điểm nổi bật của ngành vận tải ô tô so vs các loại hình vận tải khác là:
A. sự tiện lợi, tính cơ động và thích nghi cao vs điều kiện địa hình
B. các phương tiện vận tải không ngừng được hiện đại
C. chở được hàng hóa nặng, cồng kềnh, đi quãng đường xa
D. tốc độ vận chuyển nhanh an toàn
câu 26: ngành giao thông đường biển có khối lượng hàng hóa luân chuyển rất lớn là do
a. tính an toàn cao
B. cự li dài
C. khối lượng vận chuyển lớn
D. tính động cơ cao
câu 28: ở Việt Nam tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là
A.đường Hồ Chí Minh
B. các tuyến đường xuyên Á
C. các tuyến đường chạy từ tây sang Đông
D. Quốc lộ 1
câu 30: ở Nhật Bản vận tải đường biển phát triển nhất, nguyên nhân chính là do
A. Nhật Bản là 1 quần đảo, bờ biển khúc khuỷu có nhiều vũng vịnh
B. có địa hình núi và cao nguyên chiếm đa số
C. Nhật Bản đang dẫn đầu thế giới về ngành công nghiệp đóng tàu
D. có nhiều hải cảng lớn
câu 29: phần lớn các cảng biển nằm ở hai bên bờ Đại Tây Dương vì
A. có bờ biển khúc khuỷu dễ dàn g xây dựng các cảng biển
B. nối liền hai trung tâm kinh tế lớn là Tây Âu và Hoa Kì
nối liền hai trung tâm kinh tế lớn là Tây Âu và Nhật Bản
D. hai bờ đại dương có tài nguyên dầu mỏ giàu có nên nhu cầu vận chuyển bằng đường biển lớn
câu 27: so với ngành hàng không, ngành đường biển có lợi thế hơn về
A. trọng tải thấp hơn
B. cự li vận chuyển dài
C. khối lượng luân chuyển hàng hoá lớn
D. tốc độ vận chuyển nhanh
câu 33: quy luật hoạt động của thị trường là
A. cung-cầu
B. cạnh tranh
C. giá trị
D.trao đổi
câu 32: để đo giá trị cảu hàng hóa và dịch vụ cần có vật ngnag giá. vật ngang giá hiện đại là gì?
A. tiền
B. vàng
C. vải
D. dầu mỏ
câu 35: ba trung tâm buôn bán lớn nhất của thế giới là
A. Trung Quốc, Hoa KÌ, châu âu
B.Nam Mĩ, Trung Quốc, Ấn Độ
C. Hoa Kì, Tây âu, Nhật Bản
D. Bắc Mĩ, châu Âu, châu Á
câu 34: theo quy luật cung- cầu, khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả
A. có xu hướng tăng, sx có nguy cơ đình đốn
B. có xu hướng giảm, sx có nguy cơ đình đốn
C. có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sx
D. có xu hướng giảm,kích thích mở rộng sx
câu 37: đâu là mặt hnag nhập khẩu chủ yếu của các nước đang phát triển
A. hàng tiêu dùng
B. máy móc
C. nông sản
D. khoáng sản
câu 31: thị trường được hiểu là
A. nơi tiến hành trao đổi những sản phẩm hàng hóa
B. nơi có các chợ và siêu thị
C. nơi gặp gỡ giữa bên bán bên mua
D. nơi diễn ra tất cả các hoạt động dịch vụ
câu 36: khi giá trị mặt hàng nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng xuất khẩu thì gọi là
A. xuất siêu
b.nhập siêu
C. cán cân xuất nhập dương
D. cán cân xuất nhập khẩu bằng 0
câu 41; nội thương phát triển có vai trò thúc đẩy sự phân công lao động theo vùng, nguyên nhân vì:
A. nội thương cung cấp nhiều mặt hàng phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng của người dân
B.nội thương thúc đẩy sự trao đổi thế mạnh về hàng hóa giữa các vùng
C. nội thương chỉ phát triển ở những khu vực tập trung dân cư đông đúc
D. những khu vực kinh tế năng động có ngành nội thương phát triển mạnh
câu 38: các khu vực có tỉ trọng buôn bán so với toàn thế giới và nội vùng lớn nhất là
A. Bắc Mĩ,Châu Á, Châu Đại Dương
B.Châu Phi, Châu Âu, Châu Á
C. Châu Âu, Châu Á, Bắc Mĩ
D. Bắc Mĩ, Châu Phi,Châu Âu
câu 39: ý nào sau đây không phải là vai trò của hoạt động thương mại?
A. điều tiết sx
B. phân tích thị trường trong nước và quốc tế
C. thúc đẩy sx hàng hóa
D. hướng dẫn tiêu dùng
câu 42: năm 2011, giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta lần lượt là 15 tỉ USD và 16,2 tỉ USD, vậy cán cân xuất nhập khẩu của nước ta là
A. -1,2 tỉ USD
B.47,7o/o
C. 1,2 tỉ USD
D. 31,2 tỉ USD
câu 40: đặc điểm nào sau đây không đúng với vai trò của nội thương
A. thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thỗ
B. phục vụ cho nhu cầu của từng cá nhân trong xã hội
C. tạo ra thị trường thống nhất trong nước
D. gắn thị trường trong nước vs quốc tế
