wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

LB Nga giáp hai đại dương nào sau đây ?

a)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

b)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương

c)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

2.

Tài nguyên khoáng sản của LB Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây ?

a)

Năng lượng , luyện kim , hoá chất

b)

Năng lượng, luyện kim ,dệt

c)

Năng lượng , luyện kim , cơ khí

d)

Năng Lượng , luyện kim , vật liệu xây dựng

3.

Các ngành công nghiệp hiện đại của LB Nga gồm ?

a)

Khai thác gỗ , chế tạo máy

b)

Luyện kim màu, chế tạo máy

c)

Hàng không, điện tử - tin học

d)

Luyện kim đen, sản xuất giấy

4.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế -xã hội của LB Nga là

a)

Hơn 80% lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới

b)

Nhiều vùng rộng lớn có khí hậu băng giá hoặc khô hạn

c)

Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên

d)

Giáp với Bắc Băng Dương

5.

Nền kinh tế Liên Xô cuối những năm 80 của thế kỉ XX có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Phát triển năng động

b)

Phát triển gắn với thị trường

c)

Bộc lộ nhiều yếu kém

d)

Tăng trưởng vững mạnh

6.

Nguyên nhân cơ bản nào làm cho GDP của LB Nga tăng nhanh trong giai đoạn 2000 -2015

a)

Thoát khỏi sự bao vây , cấm vận về kinh tế

b)

LB Nga thực hiện chiến lược kinh tế mới

c)

Huy động được nguồn vốn đầu tư bên nước ngoài

d)

Nguồn tài nguyên phong phú , lao động chất lượng cao

7.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dân số của LB Nga Giảm mạnh

a)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm

b)

Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử

c)

Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều

d)

Tư tưởng không muốn sinh con

8.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hàng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho LB Nga là

a)

Công nghiệp hàng không-vũ trụ

b)

Công nghiệp khai thác dầu khí

c)

Công nghiệp luyện kim

d)

Công nghiệp quốc phòng

9.

Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

a)

Nằm trong vành đai ôn đới

b)

Là đồng bằng

c)

Là cao nguyên

d)

Là đầm lầy

10.

Thành phố đông dân nhất của Nhật Bản là

a)

Na-gôi-a

b)

Ô-xa-ca

c)

Tô-ki-ô

d)

Ky-ô-tô

11.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho Nhật Bản thường xuyên có động đất, núi lửa , sóng thần

a)

Địa hình nhiều đồi núi

b)

Nằm trên vành đai lửa Đại Tây Dương

c)

Vị trí địa lí giáp biển

d)

Nằm trên vành đai lửa Thái Bình Dương

12.

Hai hoạt động dịch vụ có vai trò quan trọng hàng đầu ở Nhật Bản là

a)

Tài chính và du lịch

b)

Giao thông vận tải và thương mại

c)

Du lịch và giao thông vận tải

d)

Thương mại và tài chính

13.

Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là

a)

Hàn đới và ôn đới lục địa

b)

Hàn đới và ôn đới đại dương

c)

Ôn đới và cận nhiệt đới

d)

Ôn đới đại dương và nhiệt đới

14.

Đảo có diện tích rộng nhất , dân số đông nhất , kinh tế phát triển nhất của Nhật Bản là

a)

Kiu-xiu

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Hô-cai-dô

15.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đk tự nhiên của Nhật Bản

a)

Là quốc gia nghèo khoáng sản

b)

Vùng biển là nơi gặp nhau của các dòng biển nóng và lạnh

c)

4 đảo lớn chiếm 60% diện tích lãnh thổ

d)

Nằm ở phía đông nam của châu Á

16.

Vào những năm 1973-1974 và 1979-1980 tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản giảm mạnh do nguyên nhân nào

a)

Khủng hoảng dầu mỏ

b)

Xung đột sắc tộc

c)

Mĩ cấm vận kinh tế

d)

Khủng hoảng với Nga

17.

Chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là ngành nào

a)

Sản xuất điện tử

b)

Xây dựng công trình công cộng

c)

Sản xuất rô-bốt

d)

Công nghiệp chế tạo

18.

Vùng trồng cây lương thực ở Nhật Bản phân bố chủ yếu

a)

Ven các thành phố lớn

b)

Ven biển và thượng nguồn các sống

c)

Trên các vùng đồi núi

d)

Ven biển và dọc các sông

19.

Đặc điểm sông ngòi của Nhật Bản thuận lợi phát triển ngành kinh tế nào sau đây

a)

Giao thông vận tải

b)

Du lịch

c)

Thuỷ điện

d)

Nông nghiệp

20.

4 đảo lớn ở Nhật Bản xếp theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Hôn-su, Hô-cai-đô, xi-cô-cư và kiu-xiu

b)

Hô-cai-đô,Hôn-su ,xi-cô-cư, kiu-xiu

c)

Hôn-su , hô-cai-đô , kiu -xiu và xi-cô-cư

d)

Hô-cai-đô,Hôn-su ,Kiu-xiu và xi-cô-cư

21.

Dân tộc nào chiém số dân đông nhất ở Trung Quốc

a)

Hán

b)

Choang

c)

Hồi

d)

Tạng

22.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền Tây

a)

Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

b)

Có kinh tế phát triển , rất giàu tài nguyên

c)

ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài

d)

Không có lũ lụt hàng năm , khí hậu ôn hoà

23.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế-xã hội là

a)

Thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh

b)

Chấm dứt được tình trạng đói nghèo

c)

Xoá bỏ chênh lệch phân hoá giàu nghèo

d)

Tổng GDP đã đạt mức cao nhất thế giới

24.

Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu

a)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

b)

Cận nhiệt đới và ôn đới lục địa

c)

Cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa

d)

Nhiệt đới và xích đạo gió mùa

25.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

Dân số đông nhất thế giới

b)

Diện tích đất canh tác rất ít

c)

sản lượng lương thực thấp

d)

Năng xuất cây lương thực thấp

26.

Trung Quốc không áp dụng chính sách biện pháp nào sau đây tronh cải cách nông nghiệp

a)

Cải tạo tốt hệ thống thuỷ lợi

b)

Đưa giống mới vào sản xuất

c)

Giao đất cho người nông dân

d)

Tăng thêm thuế nông nghiệp

27.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

Công cuộc đại nhảy vọt

b)

Cuộc cách mạng văn hoá

c)

Công cuộc hiện đại hoá

d)

Cải cách trong công nghiệp

28.

Trung Quốc không áp dụng chính sách biện pháp nào trong cải cách ngành công nghiệp

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân

b)

Cải tạo xây dựng hệ thống thuỷ lợi

c)

Áp dụng kĩ thuật mới , phổ biến giống mới

d)

Hạn chế xuất khẩu lương thực, thực phẩm

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc hiện nay

a)

Quy mô GDP ngày càng tăng và đứng hàng đầu thế giới

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP xếp vào loại cao nhất thế giới

c)

Thu nhập bình quân theo đầu người có xu hướng tăng nhanh

d)

Khoảng cách về kinh tế giữa các vunhf ngày cành được rút ngắn

30.

Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất

b)

Phát triển kinh tế thị trường

c)

Thành lập các đặc khu kinh tế

d)

Mở các trung tâm thương

31.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây

a)

Các thành phố lớn

b)

Các đồng bằng châu thổ

c)

Vùng núi cao phía tây

d)

Dọc biên giới phía nam

32.

Trung Quốc không áp dụng chính sách biện pháp nào sau đây tronh cải cách nông nghiệp

a)

Giao đất cho người nông dân

b)

Cải tạo tốt hệ thống thuỷ lợi

c)

Đưa giống mới vào sản xuất

d)

Tăng thêm thuế nông nghiệp

33.

Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là

a)

Khí hậu khá ổn định

b)

Nguồn lao động dồi dào

c)

Cơ sở hạ tầng hiện đại

d)

Có nguồn vốn đầu tư lớn

34.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

Lúa gạo ,cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa

b)

Lúa gạo ,củ cải đường ,hồ tiêu, mía

c)

Lúa mì ,cà phê ,củ cải đường ,chà là

d)

Lúa mì ,dừa, cà phê, ca cao, mía

35.

Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là

a)

Lạnh , ẩm

b)

Nóng , ẩm

c)

Khô, nóng

d)

Phân mùa

36.

Nguyên nhân chut yếu nào dưới đây giúp Đông Nam Á phát triển mạnh cây lúa gạo

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc với lươnhj nước dồi dào

b)

Người dâm có nhiều kinh nghiệm trồng lúa gạo

c)

Có nhiều cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ

d)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo

37.

Một trong những lợi thế của hậu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Phát triển chăn nuôi

b)

Phát triển kinh tế biển

c)

Phát triển lâm nghiệp

d)

Phát triển thuỷ điện

38.

Trở ngại thường xuyên của thiên nhiên Đông Nam Á đối với phát triển kinh tế là

a)

Lũ lụt, bão

b)

Động đất, sóng thần

c)

Lũ lụt , động đất

d)

Phân bố tài nguyên

39.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là

a)

Phương tiện khai thác thô sơ chậm đổi mới

b)

Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng

c)

Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển

d)

Thời tiết diễn biến thất thường nhiều thiên tai

40.

Khu vực Đông Nam á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

41.

Phong tục tập quán sinh hoạt văn hoá của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng là đk thuận lợi để

a)

Hội nhập quốc tế

b)

Phát triển du lịch

c)

Hợp tác cùng phát triển

d)

Ổn định chính trị

42.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo

a)

Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn

b)

Nhiều đồi núi có núi lửa hoạt động

c)

Đồng bằng rộng lớn đất cát pha là chủ yếu

d)

Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động

43.

Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây

a)

Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

b)

Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng

d)

Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn

44.

Ngành công nghiệp điện tử trở thành thế mạnh của nhiều nước Đônh Nam Á hiện nay chủ yếu do

a)

Nâng cao trình độ kĩ thuật cho người lao động

b)

Mở rộng thị trường tiêu thụ trong , ngoài nước

c)

Liên doanh với các hãng nổi tiếng nước ngoài

d)

Tiến hành hiện đại hoá cơ sở vật chất kỉ thuật

45.

Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây

a)

Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

b)

Nguồn lao động dồi dào và cơ sở han tuầng khá hiện đại

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng

d)

Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn