wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11 =))

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Ngành kinh tế nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì?

a)

Nông nghiệp.

b)

Thủy sản.

c)

Dịch vụ.

d)

Công nghiệp

2.

Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

phía Bắc.

b)

. phía Nam .

c)

phía Tây.

d)

phía Đông.

3.

Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?

a)

Công nghiệp dệt may.

b)

Công nghiệp cơ khí.

c)

Công nghiệp hóa dầu

d)

Công nghiệp luyện kim.

4.

Liên bang Nga tiếp giáp với những đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

5.

Phần phía bắc của Liên Bang Nga có khí hậu

a)

cận cực lạnh.

b)

ôn đới hải dương.

c)

cận nhiệt đới.

d)

nhiệt đới gió mùa.

6.

Khó khăn của Liên Bang Nga trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội sau năm 2000 là

a)

sự phân hóa giàu nghèo.

b)

nhập siêu ngày càng lớn

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế âm.

d)

số nợ nước ngoài lớn.

7.

Nhận xét nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kì?

a)

Nằm giữa Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Tiếp giáp với Ca-na-đa

c)

Tiếp giáp với khu vực Mĩ La tinh.

d)

Nằm ở bán cầu Tây.

8.

Ở vùng nông thôn của Trung Quốc phát triển mạnh các ngành công nghiệp vật liệu xây dựng, dệt may, sản xuất hàng tiêu dùng, chế biến thực phẩm do có

a)

thị trường lớn, thu hút nhiều đầu tư.

b)

nhiều công nghệ mới, lao động có trình độ.

c)

giao thông thuận lợi, dịch vụ phát triển.

d)

lao động đông, nguyên liệu tại chổ dồi dào.

9.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

công nghiệp chế tạo.

b)

công nghiệp xây dựng.

c)

Bắc Băng Dương.

d)

công nghiệp điện tử.

10.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho thiên nhiên của Hoa Kì có sự phân hóa đa dạng là do

a)

địa hình có nhiều dãy núi trẻ cao.

b)

vị trí nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

c)

vị trí nằm giữa hai đại dương lớn.

d)

lãnh thổ có diện tích rộng lớn.

11.

Liên Bang Nga có thuận lợi lớn để phát triển nông nghiệp do có

a)

khí hậu ôn hòa, mưa nhiều.

b)

nhiều diện tích đồng cỏ.

c)

nhiều đồng bằng lớn.

d)

quỹ đất nông nghiệp lớn.

12.

Các trung tâm công nghiệp ở Liên Bang Nga phân bố tập trung chủ yếu ở

a)

. Phía Tây.

b)

Phía Nam.

c)

Phía Đông.

d)

Phía Bắc.

13.

Người nhập cư đã mang đến cho Hoa Kì nhiều lợi ích to lớn đó là

a)

nguồn tri thức, vốn và lực lượng lao động.

b)

các giá trị văn hóa, truyền thống sản xuất.

c)

tài nguyên thiên nhiên, phong tục tập quán.

d)

các phát minh khoa học, bằng sáng chế.

14.

Phần lớn lãnh thổ phía tây của Liên Bang Nga có địa hình là

a)

cao nguyên và đồi thấp.

b)

núi cao và cao nguyên

c)

bồn địa xen kẻ núi cao.

d)

đồng bằng và vùng trũng.

15.

Địa hình nào sau đây tập trung chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Núi cao.

b)

Sơn nguyên

c)

. Bồn địa.

d)

Đồng bằng.

16.

Hoa Kì có nhiều ngành công nghiệp hiện đại do

a)

có vị trí thuận lợi và giàu tài nguyên thiên nhiên.

b)

có nhiều người nhập cư và trình độ lao động cao.

c)

có ưu thế về vốn và trình độ khoa học kĩ thuật.

d)

có dân số đông và mức sống của dân cư cao.

17.

Phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ của Hoa kì có hình dạng lãnh thổ cân đối là một thuận lợi lớn cho

a)

khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

phân bố sản xuất và phát triển giao thông vận tải.

c)

việc phòng chống các loại thiên tai.

d)

việc mở rộng giao thương với các nước bên ngoài.

18.

Nhận xét nào sau đây không đúng với nông nghiệp của Nhật Bản?

a)

Nông nghiệp có vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.

b)

Diện tích đất nông nghiệp rộng lớn

c)

Nền nông nghiệp phát triển theo hướng thâm canh.

d)

Ứng dụng nhiều công nghệ hiện đại.

19.

Khí hậu của Liên Bang Nga có sự phân hóa đa dạng do

a)

nằm trên nhiều múi giờ.

b)

có lãnh thổ rộng lớn

c)

giáp với nhiều đại dương.

d)

nằm ở cả hai châu lục.

20.

Nhận xét nào không đúng với ngành nông nghiệp của Trung Quốc?

a)

Ngành trồng trọt chiếm ưu thế so với ngành chăn nuôi

b)

Bình quân lương thực đầu người cao.

c)

Cây lương thực chiếm vị trí quan trọng nhất về diện tích và sản lượng.

d)

Sản xuất nông nghiệp tập trung chủ yếu ở miền Đông.

21.

Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kì tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Vùng đồng bằng ven Đại Tây Dương.

b)

Vùng đồng bằng Trung Tâm.

c)

Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.

d)

Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.

22.

Đảo có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là

a)

Kiuxiu

b)

Xicôcư

c)

Hônsu

d)

Hôcaiđô

23.

Đồng bằng Đông Âu là nơi có thế mạnh

a)

trồng cây lương thực, thực phẩm, chăn nuôi.

b)

trồng cây công nghiệp, cây lương thực

c)

trồng cây lương thực, chăn nuôi.

d)

trồng cây công nghiệp, chăn nuôi.

24.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư Nhật Bản?

a)

Dân cư tập trung ở ven biển.

b)

Tỉ lệ người già ngày càng lớn.

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

d)

Là nước đông dân.

25.

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương có khí hậu cận nhiệt và ôn đới hải dương, đã tạo thuận lợi cho Hoa Kì

a)

xây dựng các hải cảng và điểm du lịch.

b)

khai thác các nguồn khoáng sản, thủy điện.

c)

trồng nhiều loại cây lương thực, cây ăn quả.

d)

xây dựng các khu công nghiệp, khu đô thị.

26.

Ý nào sau đây đúng với khí hậu phía bắc Nhật Bản?

a)

Khí hậu ôn đới, mùa đông kéo dài.

b)

Khí hậu cận nhiệt đới, mùa đông không lạnh lắm.

c)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa, mưa nhiều vào mùa hạ.

d)

Khí hậu cận xích đạo, nóng quanh năm.

27.

Ý nào sau đây đúng với dân cư của Trung Quốc hiện nay?

a)

Phần lớn dân cư sống ở thành thị.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.

c)

Có dân số đông nhất thế giới.

d)

Người Tạng chiếm phần đông trong dân số.

28.

Cây lương thực nào sau đây phân bố nhiều ở vùng Đồng bằng ven Đại Tây Dương cuar Hoa Kì?

a)

Cây ngô.

b)

Lúa mạch.

c)

Lúa mì.

d)

Lúa gạo.

29.

Nhận định nào sau đây đúng với địa hình của Nhật Bản?

a)

Gồm nhiều dãy núi trẻ xen giữa các thung lũng.

b)

Chủ yếu là đồi núi, nhiều đỉnh núi lửa.

c)

Có nhiều đồng bằng châu thổ rộng lớn.

d)

Có nhiều bồn địa xen gữa các cao nguyên

30.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm địa hình vùng phía Tây Hoa Kì?

a)

Có các vùng núi già thấp, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên.

b)

Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn và vùng gò đồi thấp.

c)

Có các đồng bằng ven biển rộng lớn và các dãy núi ăn lan ra sát biển.

d)

Có các dãy núi trẻ cao, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên.

31.

Phần lớn lãnh thổ phía tây của Liên Bang Nga có địa hình là

a)

đồng bằng và vùng trũng.

b)

núi cao và cao nguyên

c)

bồn địa xen kẻ núi cao.

d)

cao nguyên và đồi thấp.

32.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm địa hình miền Tây của Trung Quốc?

a)

Có nhiều sơn nguyên đồ sộ.

b)

Có nhiều dãy núi cao.

c)

Có các bồn địa giữa núi rộng lớn.

d)

Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn.

33.

Ý nào sau đây không đúng về cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ người già ngày càng tăng.

b)

Tỉ lệ trẻ em ngày càng giảm.

c)

Tỉ lệ lao động ngày càng tăng.

d)

Tỉ lệ lao động ngày càng giảm.

34.

Nguyên nhân chủ yếu làm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm nhanh do

a)

thực hiện chính sách dân số triệt để.

b)

tâm lý người dân không muốn sinh nhiều con

c)

sự phát triển mạnh mẽ của các ngành kinh tế.

d)

sự phát triển nhanh của y tế và giáo dục

35.

Vị trí địa lí của Hoa Kì tạo thuận lợi để

a)

phát triển đa dạng các ngành kinh tế.

b)

thu hút nguồn lao động nhập cư đến.

c)

giao lưu kinh tế với các nước khác bên ngoài.

d)

có nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có.

36.

Miền Đông của Trung Quốc có khí hậu

a)

ôn đới lục địa khắc nghiệt.

b)

cận xích đạo và nhiệt đới gió mùa

c)

nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt đới gió mùa

d)

cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

37.

Ngoại thương của Nhật Bản có vai trò to lớn trong nền kinh tế chủ yếu là do

a)

nhu cầu về hàng hóa nhập ngoại của người dân cao.

b)

thực hiện việc hợp tác phát triển với nhiều quốc gia

c)

nền kinh tế gắn bó chặt chẽ với thị trường thế giới.

d)

hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh.

38.

Người nhập cư đã mang đến cho Hoa Kì lợi ích to lớn là

a)

nguồn vốn đầu tư và khoa học công nghệ.

b)

nguồn lao động, tri thức và nguồn vốn.

c)

nguồn lao động và bản sắc văn hóa

d)

nguồn tài nguyên thiên nhiên.

39.

Ngành kinh tế giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là

a)

công nghiệp.

b)

dịch vụ.

c)

nông nghiệp.

d)

thương mại.

40.

Quần đảo Nhật Bản nằm trên đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

41.

Hiện đại hóa nông nghiệp Trung Quốc nhằm mục tiêu chủ yếu

a)

dẫn đầu thế giới về sản lượng một số nông sản

b)

tạo nguồn hàng xuất khẩu để thu ngoại tệ.

c)

phát huy tiềm năng của tự nhiên.

d)

đảm bảo lương thực cho nhân dân, cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp.

42.

Dân số của Hoa Kì tăng nhanh chủ yếu là do

a)

đa số người da trắng.

b)

cơ cấu dân số trẻ.

c)

tỉ lệ sinh cao.

d)

người nhập cư.

43.

Phần phía bắc của Liên Bang Nga có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

ôn đới hải dương.

c)

cận cực lạnh.

d)

cận nhiệt đới.

44.

Phần phía nam của Liên Bang Nga có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

ôn đới hải dương.

c)

cận nhiệt đới.

d)

cận cực lạnh.

45.

Miền Tây Trung Quốc là nơi có

a)

hạ lưu các con sông lớn

b)

khí hậu ôn đới hải dương.

c)

nhiều đồng bằng châu thổ.

d)

nhiều hoang mạc rộng lớn.