Worksheetschì ó rơ phi
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
Câu 1: Trong sản xuất nông nghiệp, cần phải xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý, đa dạng hoá sản xuất vì
A. nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hoá.
A. sản xuất nông nghiệp có tính vụ mùa.
A. gió phần cung cấp hàng hóa có giá trị cho xuất khẩu.
A. sản xuất nông nghiệp phụ thuộc điều kiện tự nhiên.
Câu 2: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên được xác định bằng hiệu số giữa
A. tỉ suất sinh thô và gia tăng sinh học.
B. tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử vong ở trẻ em.
C. tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
D. tỉ suất tử thô và gia tăng cơ học.
Câu 3: Căn cứ nào sau đây dùng để phân loại nguồn lực?
A. Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.
C. Mức độ ảnh hưởng trong thực tế.
B. Vai trò, thuộc tính của nguồn lực.
D. Thời gian, công dụng của nguồn lực.
Câu 4: Cơ cấu dân số theo giới là sự tương quan giữa
A. giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.
B. số trẻ em nam và nữ so với tổng số dân ở cùng thời điểm.
C. số trẻ em nam so với số trẻ em nữ trong cùng thời điểm.
D. số trẻ em nam so với tổng số dân trong cùng thời điểm.
Câu 5: Loại gia súc được nuôi nhiều ở vùng trồng cây lương thực là
A. trâu.
B. bò.
C. lợn.
D. dê.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vai trò cây lương thực?
A. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
A. Cung cấp tinh bột và chất dinh dưỡng cho người và gia súc.
A. Cung cấp các lâm sản, đặc sản phục vụ cho nhu cầu sản xuất.
A. Cung cấp đạm động vật bổ dưỡng cho con người.
Câu 8: Cơ cấu nền kinh tế bao gồm
A. nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
B. phạm vi trên toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
C. ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ.
D. khu vực kinh tế trong nước, khu vực kinh tế có vốn nước ngoài.
Câu 9: Phát biểu nào sau không đúng về vai trò của cây công nghiệp?
Là các mặt hàng xuất khẩu quan trọng.
A. Góp phần khai thác hiệu quả tài nguyên đất.
Cung cấp lương thực cho con người.
Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
Câu 10: Ý nào dưới đây là đặc điểm của quá trình đô thị hóa?
A. dân cư có xư hướng ngày càng tập trung đông ở nông thôn.
B. dân cư tập trung đông vào các thành phố lớn và cực lớn.
C. hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn ngày càng giảm mạnh.
D. hoạt động nông nghiệp ngày càng phát triển ở các đô thị lớn.
Câu 11: Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp?
A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, động vật.
A. Tạo ra máy móc, thiết bị cho các ngành sản xuất.
A. Cung cấp các mặt hàng xuất khẩu có giá trị, thu ngoại tệ.
A. Đảm bảo nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến.
Câu 13: Ý nào sau đây không đúng khi nói về cơ cấu dân số theo giới?
A. Có sự khác nhau ở từng nước.
B. Tuổi càng cao thì số nữ càng nhiều hơn số nam.
C. Có sự biến động theo thời gian.
D. Ở những nước phát triển, số nam nhiều hơn nữ.
Câu 14: Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào
kinh nghiệm trong sản xuất.
công nghiệp chế biến thức ăn.
giống cây trồng năng suất cao.
thuận lợi về khí hậu, nguồn nước.
Câu 15: Mật độ dân số là
A. số lao động sinh sống trên một đơn vị diện tích.
B. tổng số dân nam của một nước trên một diện tích.
C. tổng số dân nữ của một nước trên một diện tích.
D. số dân cư trú sinh sống trên một đơn vị diện tích.
Câu 16: Một quốc gia được gọi là nước có dân số trẻ khi có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi và nhóm tuổi trên 60 trở lên lần lượt là
A. dưới 25 – trên 15%
B. trên 25 – dưới 15%
C. dưới 35 – trên 10%
D. trên 35 – dưới 10%
Câu 17: Nhận định nào sau đây chưa chính xác khi nói về dân số Thế giới?
A. Dân số thế giới đạt mức 6 tỉ người trong thế kỉ XXI.
B. Quy mô dân số thế giới có xu hướng ngày càng lớn.
C. Thời gian dân số gia tăng gấp đôi ngày càng được rút ngắn.
D. Quy mô dân số có sự khác biệt nhau giữa các quốc gia.c
Câu 19: Được coi như là động lực phát triển dân số thế giới chính là
A. gia tăng cơ học và tỉ suất sinh thô.
B. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên và cơ học.
C. tỉ suất sinh thô và tử thô.
D. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
Câu 20: Tính tỉ số giới tính của nam so với nữ của 1 quốc gia, biết tổng số dân là 97,6 triệu người, số dân nam là 45,3 triệu người và số dân nữ là 52,3 triệu người
A. 86,6 %
B. 46,4 %
C. 64,4 %
D. 68,8 %
Câu 21: Ngành nông nghiệp có vai trò
A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
A. cung cấp thiết bị, máy móc cho con người.
A. cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.
A. góp phần vận chuyển người và hàng hóa.
Câu 22: Cơ cấu dân số nào sau đây thể hiện được tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia?
A. Cơ cấu dân số theo lao động.
C. Cơ cấu dân số theo giới.
B. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.
D. Cơ cấu dân số theo độ tuổi.
Câu 23: Nguyên nhân làm cho tỉ lệ xuất cư của một nước, một vùng lãnh thổ tăng lên là do
A. đời sống khó khăn, mức sống thấp.
C. dễ tìm kiếm việc làm.
B. môi trường sống thuận lợi.
D. mức thu nhập cao.
Câu 24: Sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều kiện sống và các yêu cầu xã hội được gọi là
A. nguồn lao động.
B. sự phân bố dân cư.
C. cơ cấu sinh học
D. đô thị hóa.
Câu 25: Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?
A. Mức độ ảnh hưởng.
B. Thời gian.
C. Phạm vi lãnh thổ.
D. Nguồn gốc.
Câu 26: Tỉ lệ dân thành thị của nước ta năm 2007 là bao nhiêu khi dân số nông thôn là 61,8 triệu người và dân số thành thị là 23,37 triệu người
A. 52,4%
B. 28 %
C. 27,4 %
D. 26%
Câu 27: Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại nào sau đây?
A. Cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ văn hóa.
B. Cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội.
C. Cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ văn hóa.
D. Cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi.
Câu 28: Cho biết dân số của Việt Nam năm 2007 là 85,17 triệu người, diện tích là 331,2 nghìn km2. Hãy tính mật độ dân số ở Việt Nam.
A. 251,7 ng/km2
B. 0,257 ng/km2
C. 2,57 ng/km2
D. 257,1 ng/km2
Câu 29: Cơ cấu dân số theo giới không ảnh hưởng tới
A. trình độ phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước.
B. chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia.
C. sự phân bố sản xuất.
D. tổ chức đời sống xã hội.
Câu 30: Một quốc gia được gọi là nước có dân số già khi có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi và nhóm tuổi trên 60 trở lên lần lượt là
A. trên 35 – dưới 10%
C. trên 25 – dưới 15%
B. dưới 35 – trên 10%
D. dưới 25 – trên 15%
Câu 31: Vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ các nước khác ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước, được gọi là
A. nguồn lực tự nhiên – xã hội.
C. nguồn lực tự nhiên.
B. nguồn lực từ bên trong.
D. nguồn lực từ bên ngoài.
Câu 32: Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là
A. cơ cấu ngành kinh tế.
B. cơ cấu lãnh thổ.
C. cơ cấu thành phần kinh tế.
D. cơ cấu lao động.
Câu 33: Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành
A. vị trí địa lí, tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên.
B. vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.
C. điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế.
D. điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp.
Câu 35: Đặc điểm của đô thị hóa là
A. tốc độ tăng trưởng kinh tế ngày càng nhanh.
B. tỉ lệ dân số thành thị có xu hướng ngày càng tăng.
C. dân cư phân bố không đều theo không gian.
D. dân cư phân bố không đều theo thời gian.
Câu 36: Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là
A. quy mô dân số.
B. gia tăng dân số.
C. gia tăng cơ học.
D. gia tăng dân số tự nhiên.
Câu 38: Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?
A. cơ cấu lãnh thổ.
B. cơ cấu ngành kinh tế.
C. cơ cấu thành phần kinh tế.
D. cơ cấu lao động.
Câu 39: Nhân tố có ý nghĩa quyết định đến sự phân bố dân cư là
A. trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, tính chất nền kinh tế.
B. lịch sử khai thác lãnh thổ, chuyển cư và điều kiện tự nhiên.
C. điều kiện tự nhiên, trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
D. lịch sử khai thác lãnh thổ, trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
Câu 40: Đặc điểm nào dưới đây là quan trọng nhất trong sản xuất nông nghiệp?
A. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
A. Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.
C. Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
C. Trong nền kinh tế hiện đại, nông nghiệp trở thành ngành sản suất hàng hóa.
Câu 41: Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là
A. máy móc và cây trồng.
C. hàng tiêu dùng và vật nuôi.
B. cây trồng và hàng tiêu dùng.
D. cây trồng và vật nuôi.
Câu 42: Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra với
A. số dân trung bình ở cùng thời điểm.
B. số phụ nữ trong cùng thời điểm.
C. số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ.
D. số trẻ em bị tử vong trong năm.
Câu 43: Ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa là
A. làm cho nông thôn mất đi nguồn lao động lớn.
B. lỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát.
C. tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng.
D. góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động.
Câu 44: Để khắc phục tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp cần phải
A. chỉ tập trung vào một số cây trồng, vật nuôi nhất định.
B. thay thế các cây ngắn ngày bằng các cây dài ngày.
C. tập trung vào những cây trồng có khả năng chịu hạn tốt.
D. xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất.
Câu 45: Nhân tố nào góp phần làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên trong sản xuất nông nghiệp?
A. Quan hệ sở hữu ruộng đất.
C. Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật.
B. Dân cư và nguồn lao động.
D. Thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước.
Câu 46: Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do các nhân tố chủ yếu nào sau đây quyết định?
A. Sinh đẻ và di cư.
B. Di cư và tử vong.
C. Sinh đẻ và tử vong.
D. Di cư và chiến tranh.
Câu 47: Nhân tố nào sau đây không có nhiều tác động đến tỉ suất sinh?
A. Phong tục tập quán và tâm lí xã hội.
B. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
C. Thiên tai.
D. Tự nhiên - sinh học.
Câu 48: Nhân tố quan trọng nhất đối với sự phát triển và phân bố chăn nuôi là
A. dịch vụ thú y.
B. nhu cầu của thị trường.
C. thức ăn.
D. hệ thống chuồng trại.
Câu 49: Các cây trồng và vật nuôi cần nhiều công chăm sóc thường phân bố ở những nơi có
trình độ khoa học kĩ thuật cao.
thị trường tiêu thụ rộng.
điều kiện tự nhiên thuận lợi.
nguồn lao động dồi dào.
Câu 50: Các cây lương thực chính là
A. kê, cao lương, sắn.
A. C. lúa mì, sắn, khoai tây.
B. lúa mì, lúa gạo, ngô.
D. lúa gạo, ngô, yến mạch.
Câu 51: Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm sinh thái của cây lúa mì?
A. Ưa khí hậu nóng, đất ẩm, dễ thoát nước.
A. Ưa khí hậu nóng, ẩm chân ruộng ngập nước.
A. Ưa khí hậu ẩm, cần nhiệt độ thấp đầu thời kì sinh trưởng.
A. Ưa khí hậu ấm, khô cần nhiệt độ thấp đầu thời kì sinh trưởng.
Câu 52: Cây lương thực được trồng rộng rãi nhất vì thích nghi được với nhiều loại khí hậu là
A. lúa mì.
. B. ngô.
C. lúa gạo
D. khoai tây.
Câu 53: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của cây công nghiệp?
A. Phá thế độc canh, góp phần bảo vệ môi trường.
B. Khắc phục được tính mùa vụ, tận dụng tài nguyên đất.
B. Nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
D. Cung cấp các lâm sản, đặc sản phục vụ cho nhu cầu sản xuất.
Câu 54: Vai trò cơ bản và quan trọng nhất của ngành chăn nuôi là cung cấp
A. nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng.
B. nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao.
C. gen quý hiếm.
D. nguyên liệu để sản xuất dược phẩm.
Câu 55: Nhân tố nào sau đây đã góp phần làm cho tỉ suất tử thô trên thế giới ngày càng giảm?
A. Phong tục tập quán lạc hậu.
B. Tiến bộ về mặt y tế và khoa học kĩ thuật.
C. Thiên tai ngày càng nhiều.
D. Chiến tranh gia tăng ở nhiều nước.
Câu 56: Nguyên nhân làm cho tỉ lệ nhập cư của một nước hay vùng lãnh thổ giảm đi là do
A. tài nguyên phong phú.
C. khí hậu ôn hòa.
B. mức thu nhập cao.
D. chiến tranh, thiên tai nhiều.
Câu 57: Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
A. cơ sở nguồn thức ăn.
B. giống vật nuôi.
C. hình thức chăn nuôi.
D. thị trường tiêu thụ.
Câu 58: Nguồn lao động là tập hợp của những người
A. dưới độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động
B. trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động.
C. dưới độ tuổi quy định không có khả năng tham gia lao động
D. trong độ tuổi quy định không có khả năng tham gia lao động
Câu 59: Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi được cung cấp bởi
A. sản phẩm ngành thủy sản.
C. sản phẩm của ngành trồng trọt.
B. các đồng cỏ tự nhiên.
D. sản phẩm của cây công nghiệp.
Câu 61: Tính tỉ lệ giới tính của nam so với tổng số dân của 1 quốc gia, biết tổng số dân là 97,6 triệu người, số dân nam là 45,3 triệu người và số dân nữ là 52,3 triệu người
A. 86,6 %
B. 68,8 %
C. 64,4 %
D. 46,4 %
Câu 62: Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế?
A. Những người tàn tật.
C. Người có việc làm ổn định.
B. Người nội trợ.
D. Học sinh, sinh viên.
Câu 63: Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp là
A. dân cư và lao động.
B. thị trường.
C. tiến bộ khoa học kĩ thuật.
D. chính sách.
Câu 66: Hậu quả của đô thị hóa tự phát là
A. góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, xã hội
B. gây ách tắc giao thông, ô nhiễm môi trường.
C. góp phần thay đổi tỉ lệ sinh tử và hôn nhân.
D. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế và lao động.
Câu 69: Biết tỉ suất sinh thô của nước ta là 19%o và tỉ suất tử thô là 6%o. Vậy tỉ suât gia tăng dân số tự nhiên của nước ta sẽ là bao nhiêu %?
A. 13%
B. 1,3 %
C. 0,013%
D. 0,13%
Câu 70: Đặc điểm nào sâu đây không đúng với đặc điểm của ngành nông nghiệp?
A. Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.
B. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
B. Sản xuất không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
B. Sản xuất có tính thời vụ.
A. đường.
B. cột.
C. tròn.
D. miền.
A. cột.
. B. miền
C. tròn.
D. đường
A. kết hợp.
B. miền.
C. đường.
D. cột
A. cột.
B. miền.
C. tròn.
D. đường.
A. cột.
B. đường.
C. miền.
D. kết hợp.
A. đường.
B. cột.
C. kết hợp
D. tròn.
A. miền.
B. tròn.
C. đường.
D. kết hợp.
