wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG LÍ (LÍ THUYẾT)

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đơn vị của động lượng là

a)

N/s

b)

N.s.

c)

N.m.

d)

N.m/s.

2.

Đơn vị nào sau đây không phải của công suất?

a)

W.

b)

. kg.m/s.

c)

HP

d)

.J/s

3.

Chọn câu sai?

a)

. Đơn vị động năng là W.s

b)

Đơn vị động năng là kg.m/s2 .

c)

Công thức tính động năng là Wd=1/2mv2

d)

Đơn vị động năng là đơn vị công.

4.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn

b)

Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực.

c)

Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác(Mặt Trời, các hành tinh...).

d)

Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi.

5.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ

c)

. có phương vuông góc với véc tơ vận tốc

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

6.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó

d)

. Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

7.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

. Xung của lực là một đại lượng vectơ

c)

Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng vật.

d)

Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi

8.

Chọn câu phát biểu sai?

a)

Hệ vật – Trái Đất luôn được coi là hệ kín

b)

Hệ vật – Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín.

c)

Trong các vụ nổ, hệ vật có thể coi như gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng

d)

Trong va chạm, hệ vật có thể coi gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng

9.

Hệ vật –Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín vì

a)

Trái Đất luôn chuyển động.

b)

Trái Đất luôn luôn hút vật.

c)

vật luôn chịu tác dụng của trọng lực.

d)

luôn tồn tại các lực hấp dẫn từ các thiên thể trong vũ trụ tác dụng lên vật.

10.

Nhiệt lượng của vật bằng không khi

a)

vật truyền nhiệt

b)

vật nhận nhiệt

c)

vật không trao đổi nhiệt.

d)

vật trao đổi nhiệt

11.

Nhiệt năng và nội năng khác nhau ở chỗ

a)

Nội năng của vật có động năng phân tử còn nhiệt năng thì không.

b)

Nhiệt năng của vật có thế năng phân tử còn nội năng thì không

c)

Nội năng của vật có thế năng phân tử còn nhiệt năng thì không

d)

Nhiệt năng của vật có động năng phân tử còn nội năng thì không.

12.

Vật truyền nhiệt tức là

a)

.tỏa nhiệt lượng cho vật khác

b)

. nhận nhiệt lượng từ vật khác

c)

. nhận nhiệt lượng từ vật khác

d)

không có sự trao đổi nhiệt lượng

13.

Chọn phát biểu sai? Gọi Q là nhiệt lượng mà vật nhận được, U là độ biến thiên nội năng của vật. Biết (U ,Q0) . Xét trong quá trình truyền nhiệt, nội năng của vật được tính bằng công thức

a)

∆U-Q=0

b)

Q/∆U=1

c)

∆U+Q=0

d)

∆U/Q=1

14.

Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

a)

Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

b)

Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng

c)

Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng.

d)

. Nhiệt lượng không phải là nội năng

15.

Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng

b)

Nội năng có thể chuyển hóa thành năng lượng khác

c)

Nội năng là nhiệt lượng.

d)

Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi.

16.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát.

b)

hệ không có ma sát

c)

hệ kín có ma sá

d)

hệ cô lập.

17.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khoảng thời gian nào đó chính bằng xung lượng của

a)

định luật I Niu-tơn

b)

định luật II Niu-tơn

c)

định luật III Niu-tơn.

d)

. không tương đương với các định luật Niu-tơn.

18.

Để giải thích các chuyển động bằng phản lực người ta dùng

a)

định luật bảo toàn công.

b)

. Định luật II Niu-tơn

c)

định luật bảo toàn động lượng.

d)

định luật III Niu-tơn

19.

Biểu thức P=√P12+P22 là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp

a)

hai véctơ vận tốc cùng hướng

b)

hai véctơ vận tốc cùng phương ngược chiều

c)

hai véctơ vận tốc vuông góc với nhau.

d)

hai véctơ vận tốc hợp với nhau một góc 600

20.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì công thức ΔU = A + Q phải thỏa mãn

a)

Q < 0 và A > 0.

b)

Q > 0 và A > 0

c)

Q < 0 và A < 0.

d)

Q > 0 và A < 0

21.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình nén khí đẳng nhiệt ?

a)

Q + A = 0 với A < 0

b)

ΔU= Q + A với ΔU>0;Q < 0 ; A > 0

c)

. Q + A = 0 với A > 0

d)

ΔU = A + Q với A > 0 ; Q < 0

22.

Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?

a)

ΔU Q với Q > 0

b)

Q > 0 và A > 0

c)

Q > 0 và A < 0

d)

Q < 0 và A < 0

23.

Ta có ΔU = Q - A, với ΔU là độ tăng nội năng, Q là nhiệt lượng hệ nhận được, -A là công hệ thực hiện được. Hỏi khi hệ thực hiện một quá trì đẳng áp thì điều nào sau đây là đúng ?

a)

Q phải bằng 0.

b)

A phải bằng 0

c)

ΔU phải bằng 0

d)

Cả Q, A và ΔU đều phải khác 0

24.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng?

a)

Vận động viên dậm đà để nhảy

b)

Người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại

c)

Súng giật lùi sau khi bắn

d)

Chuyển động của tên lửa

25.

trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín?

a)

. Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

. Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng

c)

. Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí

d)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

26.

Động lượng của vật bảo toàn trong trường hợp nào sau đây?

a)

. Vật đang chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang

b)

Vật đang chuyển động tròn đều

c)

Vật đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát

d)

Vật đang chuyển động chậm dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.

27.

Trong quá trình nén đẳng áp một lượng khí lý tưởng, nội năng của khí giảm. Hệ thức phù hợp với quá trình trên là

a)

∆U = Q với Q < 0

b)

∆U = Q + A với A < 0, Q > 0.

c)

. Q + A = 0 với A > 0, Q < 0

d)

∆U = Q + A với A > 0, Q < 0.

28.

Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc 𝑣⃗1 va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc 𝑣⃗2. Ta có hệ thức

a)

m1𝑣⃗1 = (m1 + m2) 𝑣⃗2.

b)

m1𝑣⃗1 = - m2𝑣⃗2

c)

. m1𝑣⃗1 = m2𝑣⃗2.

d)

m1𝑣⃗1 = 1/2 (m1 + m2) 𝑣⃗2.

29.

Một quả bóng khối lượng m đang bay ngang với vận tốc v thì đập vào bức tường và bật trở lại với cùng một vận tốc. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của quả bóng ban đầu đến đập vào tường. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là

a)

m.v

b)

. –m.v

c)

. m.v

d)

. - 2m.v

30.

Sở dĩ khi bắn súng trường (quan sát hình ảnh) các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến

a)

. chuyển động theo quán tính

b)

chuyển động do va chạm

c)

chuyển động ném ngang

d)

chuyển động bằng phản lực

31.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát

b)

. hệ đẳng nhiệt

c)

hệ kín có ma sá

d)

hệ cô lập (hệ kín)

32.

: Biểu thức tính công suất là

a)

𝑃 = 𝐴/𝑡 .

b)

𝑃 = 𝐴.𝑡.

c)

𝑃 = 𝐴𝑡 .

d)

𝑃 = 𝑡/𝐴 .

33.

Đơn vị của thế năng đàn hồi là

a)

N/m

b)

. J.

c)

N

d)

kW.

34.

Một vật có khối lượng 𝑚, đang chuyển động với vận tốc 𝑣 thì biểu thức tính động năng là

a)

. 𝑊đ = 𝑚v

b)

𝑊đ = 1/2 𝑚𝑣2

c)

𝑊đ = 𝑚𝑣2

d)

𝑊đ = 1/2 𝑚𝑣.

35.

: Chọn phát biểu đúng về đặc điểm của cơ năng

a)

Cơ năng luôn luôn dương.

b)

Cơ năng luôn luôn âm

c)

Cơ năng luôn luôn không đổi

d)

Cơ năng có thể âm, có thể dương và có thể bằng không.

36.

: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?

a)

chuyển động không ngừng

b)

chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

c)

. giữa các phân tử có khoảng cách.

d)

có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

37.

Hệ thức đúng của định luật Bôi - lơ – Ma - ri - ốt (quá trình đẳng nhiệt) là

a)

𝑃1𝑉1 = P2𝑉2.

b)

. 𝑃1/𝑇1 = 𝑃2/𝑇2

c)

𝑉1/𝑇1 = 𝑉2/𝑇2

d)

𝑃~𝑉.

38.

Quá trình đẳng áp là quá trình

a)

biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi.

b)

biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi.

c)

biến đổi trạng thái trong đó áp suất tăng đều. u

d)

biến đổi trạng thái trong đó áp suất giảm đều

39.

: Hệ thức nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

. 𝑃1𝑉1/𝑇1 = 𝑃2𝑉2/𝑇2

b)

P1/𝑉1𝑇1 = 𝑃2/𝑉2𝑇2

c)

𝑉1/𝑃1𝑇1 = 𝑉2/𝑃2T2

d)

𝑃1𝑉2/𝑇1 = 𝑃2𝑉1/𝑇2

40.

Hệ thức của nguyên lý I nhiệt động lực học là?

a)

∆𝑈 = 𝑄 − A

b)

. ∆𝑈 = 𝐴 − Q

c)

∆𝑈 = 𝐴 + Q

d)

∆𝑈 = −𝐴 −

41.

Cách nào sau đây nội năng của vật tăng lên?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn

b)

Đưa vật xuống sâu, nhiệt độ không đổi.

c)

. Làm lạnh vật

d)

Đưa vật lên cao, nhiệt độ không đổi.

42.

: Chất kết tinh có nhiệt độ nóng chảy xác định là

a)

thủy tinh.

b)

nhôm.

c)

cao su

d)

nến (sáp)

43.

: Giữa các thanh ray xe lửa, người ta thường để một khoảng hở nhằm mục đíc

a)

tiết kiệm vật liệu.

b)

. giảm trọng lực của ray.

c)

tránh bị uốn cong khi có sự nở vì nhiệt.

d)

tăng tốc độ của đoàn tàu

44.

: Biểu thức tính động lượng là?

a)

𝑃⃗⃗ = 𝑚𝑣⃗

b)

𝑃 = 𝑚v

c)

𝑃 = 1/2 𝑚𝑣.

d)

𝑃⃗⃗ = 1/2 𝑚v

45.

Công suất là đại lượng đo bằng

a)

lực tác dụng trong một đơn vị thời gian. .

b)

công sinh ra trong thời gian vật chuyển động.

c)

công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

d)

lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động

46.

Đơn vị của động năng là

a)

Kg.m/s

b)

N

c)

J

d)

Hp

47.

Một lò xo có độ cứng 𝑘, đang bị biến dạng 𝛥𝑙 thì biểu thức tính thế năng đàn hồi của lò xo là

a)

𝑊𝑡 = 𝑘|∆𝑙|.

b)

𝑊𝑡 = 1/2 𝑘∆𝑙2

c)

𝑊𝑡 = 𝑘∆𝑙.

d)

𝑊𝑡 = 1/2 𝑘∆𝑙

48.

Chọn phát biểu đúng về đặc điểm của thế năng trọng trường?

a)

. Thế năng trọng trường luôn luôn dương.

b)

Thế năng trọng trường luôn luôn âm.

c)

Thế năng trọng trường luôn luôn không đổi.

d)

Thế năng trọng trường có thể âm, có thể dương và có thể bằng không

49.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?

a)

chuyển động không ngừng.

b)

chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

c)

giữa các phân tử có khoảng cách.

d)

có lúc đứng yên, có lúc chuyển động

50.

Hệ thức đúng của định luật Sác - lơ (quá trình đẳng tích) là

a)

𝑃1𝑉1 = 𝑃2𝑉2

b)

𝑃1/𝑇1 = 𝑃2/𝑇2

c)

𝑉1 𝑇1 = 𝑉2T2

d)

. 𝑃~V

51.

: Quá trình đẳng nhiệt là quá trình

a)

biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi.

b)

. biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi.

c)

biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ tăng đều.

d)

biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ giảm đều

52.

Cách nào sau đây nội năng của vật giảm?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

b)

Đốt nóng vật

c)

Làm lạnh vật

d)

. Đưa vật xuống sâu, nhiệt độ không đổi

53.

: Chất kết tinh có nhiệt độ nóng chảy xác định là

a)

thủy tinh

b)

đồng

c)

cao su.

d)

nến (sáp)