Font size
WorksheetsÔN THI QUỐC GIA CHƯƠNG 1
Total questions: 105
Worksheet time: 56mins
Tại sao este được dùng làm phụ gia thực phẩm, chất tạo hương liệu?
Este có mùi thơm
Este không độc
este không tan trong nước
Este thơm và không độc
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:
este hóa
hai chiều
xà phòng hóa
đốt cháy
Este nào có mùi chuối chín?
metyl fomat
etyl fomat
isoamyl axetat
etyl axetat
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3;
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
Chất nào sau đây không phải là este ?
HCOOCH3.
C2H5OC2H5
CH3COOC2H5.
C3H5(COOCH3)3.
C4H8O2 có mấy đồng phân este
1
2
3
4
Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOC2H5
HCOOCH3
Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
C4H9OH
C3H7COOH
CH3COOC2H5
C2H5OH
Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?
CH3COOH, C2H5OH
C2H5COOH, C2H5OH
CH3COOH, CH3OH
C2H5COOH, CH3OH
Chất X có công thức ptử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOH.
HO-C2H4-CHO.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
C2H5COOCH3.
CH2=CHCOOCH3.
Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:
A. Propyl axetat
B. iso-propyl axetat
C. Sec-propyl axetat
D. Propyl fomat
benzyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
CH3COOC6H5
C2H5COOCH3
CH3COOCH2C6H5
C2H5COOH
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng?
A. Xà phòng hóa
B. Tráng gương
C. Este hóa
D. Hiđro hóa
Benzyl axetat có mùi thơm của:
Hoa hồng
Hoa cúc
Hoa nhài
Hoa huệ
Este no, đơn chức,mạch hở có công thức tổng quát là?
A. CnH2nO2 (n ≥ 2)
B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2)
C. CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)
D. CnH2nO ( n ≥ 2)
So với các axit, ancol phân tử có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi và độ tan trong nước?
A. thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều.
B. thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro.
C. Cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hidro bền vững.
D. Cao hơn do khối lượng este lớn hơn nhiều
C4H8O2 có mấy đồng phân mạch hở, đơn chức
2
6
3
4
Công thức phân tử chung của este no,đơn chức, mạch hở là
CnH3nO2 ( n ≥ 2 ).
CnH2nO2 ( n ≥ 2 ).
CnH2nO2 ( n ≥ 1 ).
CnH3nO ( n ≥ 3 ).
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
HCOOC3H7.
C2H5COOCH3.
C3H7COOH.
C2H5COOH.
Một số este có mùi thơm đặc trưng, không độc, được dùng làm hương liệu trong công nghiệp mỹ phẩm, thực phẩm. Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
C2H5COOC2H5.
C2H5COOCH3.
Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
C2H5OH.
CH3COOC2H5.
CH3COOH.
CH3CHO.
Este metyl fomiat phản ứng với dd NaOH(đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
HCOOH và CH3ONa.
CH3ONa và HCOONa.
HCOONa và CH3OH.
CH3COONa và CH3OH.
Este C2H5COOCH3 phản ứng với dd NaOH ( đun nóng ) sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
C2H5COONa và CH3OH.
C2H5ONa và CH3COOH.
CH3COONa và C2H5OH.
C2H5COOH và CH3ONa.
Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?
C15H31COOCH3.
C15H31COOC3H5.
(C17H35COO)3C3H5.
(C17H35COO)2C3H5.
Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit stearic là
33
36
34
31
Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit oleic là
36
31
35
34
Số nguyên tử cacbon có trong phân tử axit panmitic là
16
19
18
17
Số nguyên tử cacbon có trong phân tử axit stearic là
15
19
18
16
Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic. Công thức của X là
HCOOC2H5.
HCOOCH3.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic. Công thức của X là
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
HCOOCH3.
CH3COOC2H5.
Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
HCOOCH3.
HCOOC2H5.
Este X được tạo bởi ancol metylic và axit axetic. Công thức của X là
HCOOCH3.
CH3COOC2H5.
HCOOC2H5.
CH3COOCH3.
Thủy phân este X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
HCOOH.
CH3OH.
CH3COOH.
C2H5OH.
Thủy phân este X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit propionic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
CH3OH.
C2H5OH.
CH3COOH.
HCOOH.
Thủy phân este X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol metylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
C2H5COOH.
C2H5OH.
HCOOH.
CH3COOH.
Thủy phân este X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol etylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
CH3COOH.
CH3OH.
HCOOH.
C2H5COOH.
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là:
(C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín.
Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm.
. Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom.
Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ –OH trong nhóm –COOH của axit và H trong nhóm –OH của ancol.
Phát biểu nào sau đây là sai:
Trong phân tử triolein có 3 liên kết π.
Muối Na hoặc K của axit béo được dùng để sản xuất xà phòng.
Khi hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.
Xà phòng không thích hợp với nước cứng vì tạo kết tủa với nước cứng.
Chọn câu phát biểu đúng về chất béo :
(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
(2) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước.
(3) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.
(4) Các loại dầu thực vật và đầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong các dung dịch axit.
(5) Các chất béo đều tan trong các dung dịch kiềm khi đun nóng
(1), (2), (3).
(1), (2), (3), (5).
(1), (3), (4).
(1), (3), (5).
Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là :
3
4
5
6
Cho các este: vinyl axetat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, vinyl benzoat. Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là
2
3
4
5
: Có các nhận định sau:
(1) Lipit là một loại chất béo.
(2) Lipit gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit,…
(3) Chất béo là các chất lỏng.
(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường.
(5) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật.
Các nhận định đúng là
(1), (2), (4), (6).
(1), (2), (4), (5).
(2), (4), (6).
(3), (4), (5).
Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit stearic là
33
36
34
31
Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit oleic là
36
31
35
34
Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic. Công thức của X là
HCOOC2H5.
HCOOCH3.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic. Công thức của X là
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
HCOOCH3.
CH3COOC2H5.
Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
HCOOCH3.
HCOOC2H5.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dầu thực vật ở trạng thái lỏng do chứa chủ yếu các gốc hiđrocacbon no.
Muối natri hoặc kali của axit béo được ứng dụng làm xà phòng.
Thủy phân chất béo thu được ancol đơn chức.
Chất béo chỉ tồn tại trạng thái rắn ở điều kiện thường.
Thủy phân tristearin bằng dung dịch NaOH dư, thu được glixerol và muối nào sau đây?
C17H35COONa.
C15H31COONa.
C15H29COONa.
C17H33COONa.
Xà phòng hoá chất nào sau đây thu được glixerol?
Tristearin.
Metyl axetat.
Metyl fomat.
Benzyl axetat.
Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là
tristearin.
tristearic
triolein.
tripanmitin.
Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng
tách nước.
hiđro hóa.
đề hiđro hóa.
xà phòng hóa.
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo
(C17H33COO)3C3H5.
(C16H33COO)3C3H5.
(C6H5COO)3C3H5.
(C2H5COO)3C3H5.
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo
(C17H33COO)3C3H5.
(C16H33COO)3C3H5.
(C6H5COO)3C3H5.
(C2H5COO)3C3H5.
Khi thuỷ phân tripanmitin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol.
C17H35COOH và glixerol.
C15H31COOH và glixerol.
C17H35COONa và glixerol.
Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất
glucozơ và glixerol
xà phòng và ancol etylic
xà phòng và glixerol
glucozơ và ancol etylic
Axit nào sau đây không phải là axit béo:
Axit strearic
Axit oleic
Axit panmitic
Axit axetic
Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit stearic là
33
36
34
31
Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit oleic là
36
31
35
34
Số nguyên tử cacbon có trong phân tử axit panmitic là
16
19
18
17
Số nguyên tử cacbon có trong phân tử axit stearic là
15
19
18
16
Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic. Công thức của X là
HCOOC2H5.
HCOOCH3.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic. Công thức của X là
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
HCOOCH3.
CH3COOC2H5.
Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
HCOOCH3.
HCOOC2H5.
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là:
(C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Chọn câu phát biểu đúng về chất béo :
(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
(2) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước.
(3) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.
(4) Các loại dầu thực vật và đầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong các dung dịch axit.
(5) Các chất béo đều tan trong các dung dịch kiềm khi đun nóng
(1), (2), (3).
(1), (2), (3), (5).
(1), (3), (4).
(1), (3), (5).
Thủy phân tristearin bằng dung dịch NaOH dư, thu được glixerol và muối nào sau đây?
C17H35COONa.
C15H31COONa.
C15H29COONa.
C17H33COONa.
Xà phòng hoá chất nào sau đây thu được glixerol?
Tristearin.
Metyl axetat.
Metyl fomat.
Benzyl axetat.
Khi xà phòng hóa hoàn toàn một chất béo X bằng dung dịch NaOH, thu được một sản phẩm gồm CH3[CH2]16COONa và glixerol. Chất béo X có tên là
tristearin.
trilinolein.
triolein.
tripanmitin.
Thủy phân hoàn toàn 1 mol (C17H35COO)C3H5(OOCC15H31)2 trong dung dịch NaOH dư, thu được a mol muối natri panmitat. Giá trị của a là
1
2
3
4
Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là
tristearin.
tristearic
triolein.
tripanmitin.
Cho a mol chất béo (C17H35COO)3C3H5 tác dụng hết với NaOH thu được 46 gam glixerol, a có giá trị là
0,3.
0,4.
0,5.
0,6.
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo
(C17H33COO)3C3H5.
(C16H33COO)3C3H5.
(C6H5COO)3C3H5.
(C2H5COO)3C3H5.
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo
(C17H33COO)3C3H5.
(C16H33COO)3C3H5.
(C6H5COO)3C3H5.
(C2H5COO)3C3H5.
Khi thuỷ phân tripanmitin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol.
C17H35COOH và glixerol.
C15H31COOH và glixerol.
C17H35COONa và glixerol.
Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở:
CnH2nO2
CnH2n+2O2
CnH2n-2O2
CnH2nO
Este CH3COOC2H5 có danh pháp:
metyl propylat
etyl fomat
etyl axetat
metl fomat
Phân tử khối của C4H8O2?
74
88
60
100
este có mùi thơm chuối chín?
Benzyl axetat
Geranyl axetat
Etyl butyrat
isoamyl axetat
Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit có đặc điểm:
Luôn tạo ra sản phẩm là ancol
Luôn tạo ra sản phẩm là 1 muối và ancol
Phản ứng hoàn toàn
Phản ứng thuận nghịch
Este nào sau đây được điều chế từ axit và acol tương ứng?
CH3COOCH3
CH3COOC6H5
HCOOC2H3
C2H5COOC6H5
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là:
Phản ứng thuận nghịch
Phản ứng xà phòng hóa
Phản ứng lên men
Phản ứng không hoàn toàn
Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức mạch hở luôn thu được:
nCO2 > n H2O
nCO2 < n H2O
nCO2 = n H2O
nCO2 - n H2O = n este
Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất:
Axit axetic
Ancol etylic
Axit propyolic
Metyl fomat
Số đồng phân este của C4H8O2 là
4
2
3
1
