wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI QUỐC GIA CHƯƠNG 1

Total questions: 105

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao este được dùng làm phụ gia thực phẩm, chất tạo hương liệu?

a)

Este có mùi thơm

b)

Este không độc

c)

este không tan trong nước

d)

Este thơm và không độc

2.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:

a)

este hóa

b)

hai chiều

c)

xà phòng hóa

d)

đốt cháy

3.

Este nào có mùi chuối chín?

a)

metyl fomat

b)

etyl fomat

c)

isoamyl axetat

d)

etyl axetat

4.
Đặc điểm của phản ứng este hóa là:  
a)
Chậm ở nhiệt độ thường.
b)
Nhanh ở nhiệt độ thường. 
c)
Xảy ra hoàn toàn. 
d)
Không thuận nghịch
5.
Cho các chất có CTCT sau đây:
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH 
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
a)
(1), (2), (3), (4), (5), (6).
b)
(1), (2), (3), (5), (7). 
c)
(1), (2), (4), (6), (7).
d)
(1), (2), (3), (6), (7).
6.

Chất nào sau đây không phải là este ?

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5OC2H5

c)

CH3COOC2H5.

d)

C3H5(COOCH3)3.

7.

C4H8O2 có mấy đồng phân este

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

9.

Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

C4H9OH

b)

C3H7COOH

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5OH

10.

Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?

a)

CH3COOH, C2H5OH

b)

C2H5COOH, C2H5OH

c)

CH3COOH, CH3OH

d)

C2H5COOH, CH3OH

11.

Chất X có công thức ptử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

12.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH2=CHCOOCH3.

13.

Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:

a)

A. Propyl axetat

b)

B. iso-propyl axetat

c)

C. Sec-propyl axetat

d)

D. Propyl fomat

14.

benzyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

CH3COOC6H5

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOCH2C6H5

d)

C2H5COOH

15.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng?

a)

A. Xà phòng hóa

b)

B. Tráng gương

c)

C. Este hóa

d)

D. Hiđro hóa

16.

Benzyl axetat có mùi thơm của:

a)

Hoa hồng

b)

Hoa cúc

c)

Hoa nhài

d)

Hoa huệ

17.

Este no, đơn chức,mạch hở có công thức tổng quát là?

a)

A. CnH2nO2 (n ≥ 2)

b)

B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2)

c)

C. CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)

d)

D. CnH2nO ( n ≥ 2)

18.

So với các axit, ancol phân tử có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi và độ tan trong nước?

a)

A. thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều.

b)

B. thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro.

c)

C. Cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hidro bền vững.

d)

D. Cao hơn do khối lượng este lớn hơn nhiều

19.

C4H8O2 có mấy đồng phân mạch hở, đơn chức

a)

2

b)

6

c)

3

d)

4

20.
Phản ứng giữa este với nước cần xúc tác gì?
a)
HCl
b)
NaOH
c)
KOH
d)
H2SO4
21.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:
a)
este hóa
b)
hai chiều
c)
xà phòng hóa
d)
đốt cháy
22.
Este có tan trong nước hay không?
a)
không tan
b)
tan
c)
ít tan
d)
rất ít tan
23.
Este nào có mùi chuối chín?
a)
metyl fomat
b)
etyl fomat
c)
isoamyl axetat
d)
etyl axetat
24.
Phản ứng tương tác của ancol và axit hữu cơ có tên gọi là: 
a)
Phản ứng trung hòa
b)
Phản ứng ngưng tụ
c)
Phản ứng este hóa
d)
Phản ứng kết hợp
25.
Đặc điểm của phản ứng este hóa là:  
a)
Chậm ở nhiệt độ thường.
b)
Nhanh ở nhiệt độ thường. 
c)
Xảy ra hoàn toàn. 
d)
Không thuận nghịch
26.
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
27.

Công thức phân tử chung của este no,đơn chức, mạch hở là

a)

CnH3nO2 ( n ≥ 2 ).

b)

CnH2nO2 ( n ≥ 2 ).

c)

CnH2nO2 ( n ≥ 1 ).

d)

CnH3nO ( n ≥ 3 ).

28.
Phản ứng của ancol và axit tạo thành este và nước là
a)
Phản ứng trung hòa.
b)
Phản ứng ngưng tụ.
c)
Phản ứng kết hợp.
d)
Phản ứng este hóa.
29.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng là
a)
Phản ứng ngưng tụ.
b)
Phản ứng xà phòng hóa.
c)
Phản ứng kết hợp.
d)
Phản ứng hidrat hóa.
30.
Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường………là phản ứng hai chiều.
a)
kiềm.
b)
axit.
c)
trung tính.
d)
rượu.
31.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

HCOOC3H7.

b)

C2H5COOCH3.

c)

C3H7COOH.

d)

C2H5COOH.

32.

Một số este có mùi thơm đặc trưng, không độc, được dùng làm hương liệu trong công nghiệp mỹ phẩm, thực phẩm. Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là.

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

C2H5COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

33.

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOH.

d)

CH3CHO.

34.
Tìm câu sai trong các câu sau:
a)
Este thường là những chất lỏng dễ bay hơi.
b)
Có liên kết hidro giữa các phân tử este.
c)
Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với các axit đồng phân.
d)
Este thường có mùi thơm hoa, quả.
35.
Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
a)
Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.
b)
Là chất dễ bay hơi.
c)
Đều có nguồn gốc thiên nhiên.
d)
Có mùi thơm, an toàn với con người.
36.

Este metyl fomiat phản ứng với dd NaOH(đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

a)

HCOOH và CH3ONa.

b)

CH3ONa và HCOONa.

c)

HCOONa và CH3OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

37.

Este C2H5COOCH3 phản ứng với dd NaOH ( đun nóng ) sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

a)

C2H5COONa và CH3OH.

b)

C2H5ONa và CH3COOH.

c)

CH3COONa và C2H5OH.

d)

C2H5COOH và CH3ONa.

38.
Chất béo là
a)
Tri este của glixerol với axit vô cơ.
b)
Tri este của ancol với axit.
c)
Tri este của glixerol vớ axit hữu cơ.
d)
Tri este của glixerol với axit béo.
39.
Nhóm chức có trong tristearin là
a)
Andehit.
b)
Este.
c)
Axit.
d)
Ancol.
40.
Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì đây là loại chất béo
a)
chứa chủ yếu các gốc axit béo no.
b)
chứa hàm lượng khá lớn các gốc axit béo không no.
c)
chứa chủ yếu các gốc axit béo thơm.
d)
dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
41.

Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?

a)

C15H31COOCH3.

b)

C15H31COOC3H5.

c)

(C17H35COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)2C3H5.

42.
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và:
a)
phenol.
b)
ancol.
c)
este.
d)
glixerol.
43.
Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?
a)
Hidro hóa axit béo.
b)
Hidro hóa chất béo lỏng.
c)
Xà phòng hóa chất béo lỏng.
d)
Xà phòng hóa axit béo.
44.

Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit stearic là

a)

33

b)

36

c)

34

d)

31

45.

Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit oleic là

a)

36

b)

31

c)

35

d)

34

46.

Số nguyên tử cacbon có trong phân tử axit panmitic là

a)

16

b)

19

c)

18

d)

17

47.

Số nguyên tử cacbon có trong phân tử axit stearic là

a)

15

b)

19

c)

18

d)

16

48.

Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic. Công thức của X là

a)

HCOOC2H5.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

49.

Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

CH3COOC2H5.

50.

Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

HCOOC2H5.

51.

Este X được tạo bởi ancol metylic và axit axetic. Công thức của X là

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

52.

Thủy phân este X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

HCOOH.

b)

CH3OH.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

53.

Thủy phân este X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit propionic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

CH3OH.

b)

C2H5OH.

c)

CH3COOH.

d)

HCOOH.

54.

Thủy phân este X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol metylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

C2H5COOH.

b)

C2H5OH.

c)

HCOOH.

d)

CH3COOH.

55.

Thủy phân este X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol etylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

CH3COOH.

b)

CH3OH.

c)

HCOOH.

d)

C2H5COOH.

56.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là:

(C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín.

b)

Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm.

c)

. Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom.

d)

Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ OH trong nhóm COOH của axit và H trong nhóm OH của ancol.

58.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Trong phân tử triolein có 3 liên kết π.

b)

Muối Na hoặc K của axit béo được dùng để sản xuất xà phòng.

c)

Khi hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.

d)

Xà phòng không thích hợp với nước cứng vì tạo kết tủa với nước cứng.

59.

Chọn câu phát biểu đúng về chất béo :

(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.

(2) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước.

(3) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.

(4) Các loại dầu thực vật và đầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong các dung dịch axit.

(5) Các chất béo đều tan trong các dung dịch kiềm khi đun nóng

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2), (3), (5).

c)

(1), (3), (4).

d)

(1), (3), (5).

60.

Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là :

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

61.

Cho các este: vinyl axetat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, vinyl benzoat. Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

: Có các nhận định sau:

(1) Lipit là một loại chất béo.

(2) Lipit gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit,…

(3) Chất béo là các chất lỏng.

(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường.

(5) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật.

Các nhận định đúng là

a)

(1), (2), (4), (6).

b)

(1), (2), (4), (5).

c)

(2), (4), (6).

d)

(3), (4), (5).

63.

Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit stearic là

a)

33

b)

36

c)

34

d)

31

64.

Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit oleic là

a)

36

b)

31

c)

35

d)

34

65.

Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic. Công thức của X là

a)

HCOOC2H5.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

66.

Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

CH3COOC2H5.

67.

Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

HCOOC2H5.

68.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu thực vật ở trạng thái lỏng do chứa chủ yếu các gốc hiđrocacbon no.

b)

Muối natri hoặc kali của axit béo được ứng dụng làm xà phòng.

c)

Thủy phân chất béo thu được ancol đơn chức.

d)

Chất béo chỉ tồn tại trạng thái rắn ở điều kiện thường.

69.

Thủy phân tristearin bằng dung dịch NaOH dư, thu được glixerol và muối nào sau đây?

a)

C17H35COONa.

b)

C15H31COONa.

c)

C15H29COONa.

d)

C17H33COONa.

70.

Xà phòng hoá chất nào sau đây thu được glixerol?

a)

Tristearin.

b)

Metyl axetat.

c)

Metyl fomat.

d)

Benzyl axetat.

71.

Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là

a)

tristearin.

b)

tristearic

c)

triolein.

d)

tripanmitin.

72.

thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng

a)

tách nước.

b)

hiđro hóa.

c)

đề hiđro hóa.

d)

xà phòng hóa.

73.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(C16H33COO)3C3H5.

c)

(C6H5COO)3C3H5.

d)

(C2H5COO)3C3H5.

74.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(C16H33COO)3C3H5.

c)

(C6H5COO)3C3H5.

d)

(C2H5COO)3C3H5.

75.

Khi thuỷ phân tripanmitin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

76.

Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

a)

glucozơ và glixerol

b)

xà phòng và ancol etylic

c)

xà phòng và glixerol

d)

glucozơ và ancol etylic

77.

Axit nào sau đây không phải là axit béo:

a)

Axit strearic

b)

Axit oleic

c)

Axit panmitic

d)

Axit axetic

78.

Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit stearic là

a)

33

b)

36

c)

34

d)

31

79.

Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit oleic là

a)

36

b)

31

c)

35

d)

34

80.

Số nguyên tử cacbon có trong phân tử axit panmitic là

a)

16

b)

19

c)

18

d)

17

81.

Số nguyên tử cacbon có trong phân tử axit stearic là

a)

15

b)

19

c)

18

d)

16

82.

Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic. Công thức của X là

a)

HCOOC2H5.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

83.

Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

CH3COOC2H5.

84.

Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

HCOOC2H5.

85.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là:

(C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Chọn câu phát biểu đúng về chất béo :

(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.

(2) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước.

(3) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.

(4) Các loại dầu thực vật và đầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong các dung dịch axit.

(5) Các chất béo đều tan trong các dung dịch kiềm khi đun nóng

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2), (3), (5).

c)

(1), (3), (4).

d)

(1), (3), (5).

87.

Thủy phân tristearin bằng dung dịch NaOH dư, thu được glixerol và muối nào sau đây?

a)

C17H35COONa.

b)

C15H31COONa.

c)

C15H29COONa.

d)

C17H33COONa.

88.

Xà phòng hoá chất nào sau đây thu được glixerol?

a)

Tristearin.

b)

Metyl axetat.

c)

Metyl fomat.

d)

Benzyl axetat.

89.

Khi xà phòng hóa hoàn toàn một chất béo X bằng dung dịch NaOH, thu được một sản phẩm gồm CH3[CH2]16COONa và glixerol. Chất béo X có tên là

a)

tristearin.

b)

trilinolein.

c)

triolein.

d)

tripanmitin.

90.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol (C17H35COO)C3H5(OOCC15H31)2 trong dung dịch NaOH dư, thu được a mol muối natri panmitat. Giá trị của a là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

91.

Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là

a)

tristearin.

b)

tristearic

c)

triolein.

d)

tripanmitin.

92.

Cho a mol chất béo (C17H35COO)3C3H5 tác dụng hết với NaOH thu được 46 gam glixerol, a có giá trị là

a)

0,3.

b)

0,4.

c)

0,5.

d)

0,6.

93.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(C16H33COO)3C3H5.

c)

(C6H5COO)3C3H5.

d)

(C2H5COO)3C3H5.

94.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(C16H33COO)3C3H5.

c)

(C6H5COO)3C3H5.

d)

(C2H5COO)3C3H5.

95.

Khi thuỷ phân tripanmitin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

96.

Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở:

a)

CnH2nO2

b)

CnH2n+2O2

c)

CnH2n-2O2

d)

CnH2nO

97.

Este CH3COOC2H5 có danh pháp:

a)

metyl propylat

b)

etyl fomat

c)

etyl axetat

d)

metl fomat

98.

Phân tử khối của C4H8O2?

a)

74

b)

88

c)

60

d)

100

99.

este có mùi thơm chuối chín?

a)

Benzyl axetat

b)

Geranyl axetat

c)

Etyl butyrat

d)

isoamyl axetat

100.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit có đặc điểm:

a)

Luôn tạo ra sản phẩm là ancol

b)

Luôn tạo ra sản phẩm là 1 muối và ancol

c)

Phản ứng hoàn toàn

d)

Phản ứng thuận nghịch

101.

Este nào sau đây được điều chế từ axit và acol tương ứng?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC6H5

c)

HCOOC2H3

d)

C2H5COOC6H5

102.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là:

a)

Phản ứng thuận nghịch

b)

Phản ứng xà phòng hóa

c)

Phản ứng lên men

d)

Phản ứng không hoàn toàn

103.

Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức mạch hở luôn thu được:

a)

nCO2 > n H2O

b)

nCO2 < n H2O

c)

nCO2 = n H2O

d)

nCO2 - n H2O = n este

104.

Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất:

a)

Axit axetic

b)

Ancol etylic

c)

Axit propyolic

d)

Metyl fomat

105.

Số đồng phân este của C4H8O2 là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1