wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tn địa

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

là nhiên liệu quan trọng vàng đen của quốc gia đây là vai trò của ngành công nhiệp nào

a)

khai thác dầu

b)

lọc dầu

c)

điện lực

d)

hakah

2.

điều nào là đúng khi cung cấp hơn cầu

a)

giá cả có xu hướng tăng lên

b)

kích thích nhà sản xuất mở rộng sản xuất kinh tế

c)

hàng hoá khan hiếm

d)

sản xuất có nguy cơ đuỳ trệ

3.

đặc điểm khác nhau cơ bản giữa khu công nghiệp tập trung và trung tâm công nghiệp

a)

khu công nghiệp có ranh giới rõ ràng giữ và không có dân cư sinh sống

b)

khu công nghiệp có mối quan hệ chặt chẽ giữa các xí nghiệp công nghiệp

c)

khu công nghiệp là hình thức sản xuất công nghiệp cao hơn trung tâm công nghiệp

d)

khu công nghiệp có quy mô lớn hơn trung tâm công nghiệp

4.

ý nào không phải là vai trò của du lịch

a)

cung cấp tư liệu sản xuất cho ngành kinh tế và sản phẩn tiêu dùng

b)

thúc đẩy các ngành sản xuất vật liệu phát triển

c)

sử dụng tốt hơn nguồn lao động tạo thêm việc làm

d)

khai thác tốt tài nguyên thiên nhiên và di sản văn hoá du lịch

5.

ngành công nghiệp nào sau đây thường gắn chặt với ngành công nghiệp

a)

chế biến thực phẩm

b)

điện tử tin học

c)

điệt may

6.

cán cân xuất nhập khẩu đc hiểu

a)

hiệu xuất giữa nhập khẩu và xuất nhập khẩu

b)

hiệu số giữa khối lượng hàng xuất khẩu và hàng nhập khẩu

c)

hiệu số giữa giá trị nhập khẩu với giá trị xuất khẩu

d)

hiệu số giữa giá trị hàng xuất khẩu và giá trị hàng nhập khẩu

7.

ngành công nghiệp thường đi trước 1 bước trong quá trình công nghiệp hoá của các nước

a)

cơ khí

b)

diệt may

c)

năng lượng

d)

luyện kim

8.

công nghiệp diệt may thường phát triển ở các nước đang phát triển vì

a)

giao thông thuận lợi cho vận chuyển nguyên liệu hàng hoá

b)

sản phẩm dễ sản xuất và xuất khẩu

c)

có lao động dòi dào đáp ứng nhu cấu lớn về công nhân

d)

ở đó giàu tài nguyên thiên nhiên

9.

loại hàng hoá vận chuyển chủ yếu bằng đường biển

a)

khoáng sản kim loại và nông sản

b)

sắt thép và xi măng

c)

hàng khách

d)

dầu mỏ và sản phẩm tùe dầu mỏ

10.

đối với các nước đang phát triển các khi vực cn tập trung thường xuyên đc xây dựng nhằm mục đích

a)

tạo sự hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp công nghiệp với nhau

b)

sản xuất phục vụ xuất khẩu tăng khả năng cạnh tranh

c)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài để giái quyết vốn kỹ thuật và công nghiệp

d)

đẩy mạnh quá trình công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước

11.

biện pháp quan trọng nhất để tránh nguy cơ cạn kiệt của tài nguyên khoáng sản là

a)

sản xuất các vật liệu thay thế

b)

sử dụng tiết kiệm hợp lí

c)

ngừng khai thác

d)

khai thác đi đôi với phục hồi tái tạo

12.

các sản phẩm phần mềm thiết bị công nghiệp thuộc ngành sản xuất

a)

thiết bị điện tử tin học

b)

điện tử tiêu dùng

c)

máy tính

d)

thiết bị viễn thông

13.

trên thế giới số người hoạt động trong các ngành dịch cụ có xu hướng

a)

tăng nhanh ở nước đang phát triển và giảm ở các nước phát triển

b)

tăng nhanh ở nước phát triển và đang phát triển

c)

giảm ở nước phát triển và nước đang phát triển

d)

tăng ở các nước phát triển và giảm ở nước đang phát triển

14.

sự phân bố ngành công nghiệp chế biến phụ thuộc vào nhân tố

a)

khoáng sản và lao động

b)

nguồn nước và sinh vật

c)

lao động và thi trường

d)

nguồn lao động và vị trí

15.

công nghiệp cần nguồn lao động có trình độ cao

a)

diệt may

b)

điện tử tin học

c)

sành sứ

d)

da giày

16.

điện thoại là sản phẩm của ngành công nghiệp

a)

công nghiệp cơ khí

b)

điện tử tin học

c)

sản xuất hàng tiêu dùng

d)

khai thác khoáng sản

17.

ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn nhờ nhân tố

a)

sự phát triển của dô thị

b)

trữ lượng khoáng sản

c)

trình độ người lao động

d)

tiến bộ khoa học kĩ thuật

18.

phát biểu nào kh đúng với ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

a)

chi phí vận tải thấp

b)

có khả năng xuất khẩu

c)

tiêu thụ vốn nhanh

d)

quy trình sản xuất phức tạp

19.

ngành công nghiệp có quy trình sản xuất đơn giản

a)

cơ khí công cụ

b)

cơ thiết bị toàn bộ

c)

cơ khí hàng tiêu dùng

d)

công nghiệp thực phẩm

20.

sản phẩm ngành nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phảm

a)

cơ khí

b)

chăn nuôi

c)

chế tạo

d)

hoá dầu

21.

ngành cung cấp nguy liệu cho ngành chế biến thực phẩm

a)

giao thông

b)

thương mại

c)

trồng trọt

d)

du lịch

22.

ngành công nghiệp coi là quả tim của công nghiệp nặng

a)

thực phẩm

b)

diệt may

c)

cơ khí

d)

năng lượng

23.

ngành công nghiệp thường phân bố ở vùng đông dân cư

a)

chế tạo ô tô

b)

diệt may

c)

khai thác dầu

d)

luyện kim

24.

khu công nghiệp tập trung có đặc điểm

a)

gồm 1 đến 2 xí nghiệp

b)

có dân cư sinh sống

c)

có ranh giới rõ ràng

d)

xa trục đường giao thông

25.

nhân tố ảnh hướng quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

a)

điều kiện tự nhiên

b)

vị trí địa lí

c)

dân cư lao động

d)

cơ sở vật chất