wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí thuyết hóa 🧪

Total questions: 63

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Những nguyên tử nhóm nào có cấu hình electron lớp ngoài cùng ns2np5

a)

Nhóm cacbon

b)

Nhóm halogen

c)

Nhóm nitơ

d)

Nhóm oxi

2.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của nhóm halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí

b)

Có tính oxi hóa mạnh

c)

Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

d)

Tác dụng được với nước

3.

Lọ đựng chất nào sau đây có màu vàng lục?

a)

Khí flo

b)

Khí nitơ

c)

Khí clo

d)

Hơi brom

4.

Các nguyên tố nhóm halogen đều có:

a)

1e lớp ngoài cùng

b)

7e lớp ngoài cùng

c)

6e lớp ngoài cùng

d)

3e lớp ngoài cùng

5.

Các nguyên tố nhóm VIIA sau đây, nguyên tố nào không có đồng vị bền trong tự nhiên?

a)

Clo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Atatin

6.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của nhóm halogen?

a)

Có số oxi -1 trong mọi hợp chất

b)

Lớp ngoài cùng có 7e

c)

Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1e

d)

Tác dụng được với hiđrô tạo thành hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực

7.

Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố nhóm halogen đã nhường hay nhận bao nhiêu electron?

a)

Nhận thêm 1e

b)

Nhường đi 1e

c)

Nhận thêm 7e

d)

Nhường đi 7e

8.

Trong nhóm halogen khả năng oxi hóa của các chất luôn

a)

Tăng dần từ flo đến iot

b)

Giảm dần từ flo đến iot

c)

Tăng dần từ flo đến iot trừ flo

d)

Giảm dần từ flo đến iot trừ flo

9.

Phản ứng của khí clo với hidro xảy ra ở điều kiện nào sau đây

a)

Nhiệt độ dưới 0°C

b)

Ở nhiệt độ thường (25°C), trong bóng tối

c)

Trong bóng tối

d)

Có ánh sáng

10.

Để điều chế clo trong phòng thí nghiệm, cần dùng các hóa chất nào?

a)

NaCl và nước

b)

MnO2 và dung dịch axit đặc

c)

KMnO4 và NaCl

d)

Dung dịch H2SO4 đặc và tinh thể NaCl

11.

Khoáng vật xinvinit có công thức là

a)

KCl.MgCl2.6H2O

b)

NaCl.KCl

c)

CaF2

d)

Na3AlF6

12.

Trong phản ứng hóa học Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O. Clo là

a)

Chất khử

b)

Chất oxi hóa

c)

Không là chất oxi hóa cũng không là chất khử

d)

Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử

13.

Cho khí clo vào nước được dung dịch có màu vàng nhạt. Trong nước clo có chứa:

a)

Cl2, H2O

b)

HCl, HClO

c)

HCl, HClO, H2O

d)

HCl, HClO, H2O, Cl2

14.

Clo không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

Ca(OH)2

d)

NaBr

15.

Trong phản ứng Cl2+ H2O ⇄ HCl + HClO. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Clo chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa

b)

Clo chỉ đóng vai trò là chất khử

c)

Clo vừa đóng vai trò là chất oxi hóa vừa đóng vai trò là chất khử

d)

Nước đóng vai trò là chất khử

16.

Trong phản ứng 3Cl2 + 6KOH → KClO3 + 5KCl + 3H2O. Clo đóng vai trò nào sau đây? 

a)

Là chất khử

b)

Không là chất oxi hóa cũng không là chất khử

c)

Vừa là chất oxi hóa vừa là là chất khử

d)

Là chất oxi hóa

17.

Trong hợp chất số oxi hóa phổ biến của clo là

a)

-1, 0, +1, +3, +5, +7

b)

-1, +1, +3,+5, +7

c)

+1, +3, +5, +7

d)

+7, +3, +5, +1, 0,-1

18.

Nguyên tố nào sau đây không tác dụng với clo?

a)

Cacbon

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Hidro

19.

Phản ứng nào sau đây không điều chế được khí clo?

a)

Dùng MnO2 oxi hóa HCl

b)

Dùng KMnO4 oxi hóa HCl

c)

Dùng K2SO4 oxi hóa HCl

d)

Dùng K2Cr2O7 oxi hóa HCl

20.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào chứng tỏ nguyên tố clo vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?

a)

Cl2 + H2OHCl + HClO

c)

2Cl2 + 2H2O → 4HCl + O2

d)

Cl2 + H2O → 2HCl

21.

Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn thu được chất (hoặc những chất) nào?

a)

Cl2 và H2

b)

H2O và nước Gia-ven

c)

Chỉ có Cl2

d)

Dung dịch NaOH

22.

Có thể dùng chất nào trong số các chất sau đây để làm thuốc thử nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch?

23.

Cho hai khí với tỉ lệ 1:1 ra ngoài ánh sáng mặt trời thì có hiện tượng nổ, hai khí đó là:

a)

N2 và H2

b)

H2Br2

c)

Cl2H2

d)

H2S và Cl2

24.

Khí HCl tan nhiều trong nước vì

a)

HCl có tính khử mạnh

b)

HCl nặng hơn nước

c)

HCl là phân tử phân cực mạnh

d)

Dung dịch HCl có tính axit mạnh

25.

Kim loại nào sau đây tác dụng với HCl loãng và tác dụng với Cl cho cùng loại muối?

a)

Mg

b)

Au

c)

Cu

d)

Fe

26.

Dãy các chất nào sau đây phản ứng được với axit HCl?

a)

CuO, Ba(OH)2, Zn, AgNO3

b)

Cu, CuO, NaOH, CO2

c)

CO2 , Na2O, NaOH, NaBr

d)

NaF, CaO, SO2, Fe

27.

Dung dịch axit HCl thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

KMnO4 , Cl2, CaOCl2

b)

KMnO4, MnO2, K2Cr2O7

c)

MnO2, KClO3, NaCl

d)

K2Cr2O7 ,KMnO4, H2SO4

28.

Khí HCl có thể điều chế bằng cách cho muối natriclorua tác dụng với chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

H2SO4 đ

c)

H2SO4 loãng

d)

H2O

29.

Chất nào dùng để diệt khuẩn và tẩy màu?

a)

Oxi

b)

Nitơ

c)

Clo

d)

Cacbondioxit

30.

Clorua vôi có công thức là

a)

CaCl2

b)

CaOCl

c)

Ca(OCl)2

d)

CaOCl2

31.

Clorua vôi là muối của kim loại canxi với hai loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO-. Vậy clorua vôi gọi là muối gì

a)

Muối trung hòa

b)

Muối của hai axit

c)

Muối kép

d)

Muối hỗn tạp

32.

Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây?

a)

NaCl, NaClO, H2O

b)

HCl, HClO, H2O

c)

NaCl, NaClO3, H2O

d)

NaCl, NaClO4, H2O

33.

Điều chế clorua voi bằng cách đun nóng nhẹ (ở 30°C)

a)

Ca(OH)2 với Cl2

b)

Ca(OH)2 với HCl

c)

CaO với HCl

d)

CaO với Cl2

34.

Nguyên tắc điều chế flo là

a)

Điện phân hỗn hợp KF và HF nóng chảy

b)

Cho dung dịch HF tác dụng với chất oxi hóa mạnh

c)

Nhiệt phân các hỗn hợp chứa flo

d)

cho muối florua (F-) tác dụng với chất oxi hóa

35.

Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?

a)

HCl

b)

HF

c)

HBr

d)

HI

36.

Flo không tác dụng trực tiếp với chất nào sau đây?

a)

Khí H2

b)

Hơi nước

c)

Khí O2

d)

Kim loại Cu

37.

Brom bị lẫn tạp chất là clo. Để thu được brom tinh khiết cần là cách nào sau đây?

a)

Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng

b)

Dẫn hỗn hợp đi qua nước

c)

Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr

d)

Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaF

38.

Dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF?

a)

Bình nhựa (chất dẻo)

b)

Bình thủy tinh không màu

c)

Bình thủy tinh màu nâu

d)

Bình thủy tinh màu xanh

39.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

F2 + H2O → HF + HFO

b)

Cl2 + H2O → HCl + HClO

c)

Br2 + H2O → HBr + HBrO

d)

I2 + H2O → HI + HIO

40.

Trong muối natriclorua có lẫn tạp chất natri iotua. Để loại bỏ tạp chất đó người ta làm cách nào sau đây?

a)

Nước, cô cạn và đun nóng

b)

Nước, cô cạn

c)

Lượng dư nước clo, cô cạn, đun nóng

d)

Mước clo, đun nóng

41.

Hỗn hợp khí nào có thể cùng tồn tại (không có phản ứng xảy ra)?

a)

Khí H2S và khí Clo.

b)

Khí Hidro và khí Clo.   

c)

Khí NH3 và khí Clo.

d)

Khí O2 và khí Clo.

42.

Dẫn khí clo qua dung dịch FeCl2, nhận thấy dung dịch từ màu lục nhạt chuyển sang màu nâu. Phản ứng này thuộc loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng oxi hóa khử

c)

Phản ứng trung hòa

d)

Phản ứng phân hủy

43.

Sắt tác dụng với chất nào sau đây cho muối sắt (III) clorua?

a)

HCl

b)

NaCl

c)

CuCl2

d)

Cl2

44.

Cho clo tác dụng với chất nào sau đây cho ra muối sắt (III) clorua?

a)

FeCl2

b)

Fe2O3

c)

FeO

d)

Fe3O4

45.

Các phương trình nào sau đây có thể xảy ra phản ứng?

a)

NaCl + KNO3

b)

CuS + HCl →

c)

BaCl22 + HNO3

d)

Cu(OH)2 + HCl →

46.

Trong số các hợp chất hidro halogenua, hợp chất có tính khử mạnh nhất là

a)

HCl

b)

HBr

c)

HF

d)

HI

47.

Cho phưong trình hóa học: 2HI + 2FeCl3 → 2FeCl2 + I2 + 2HCl. Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

HI là chất oxi hóa

b)

HI là chất khử

c)

FeCl3 là chất khử

d)

HI vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử

48.

Trong số những axit halogenhidric, chất nào có tính axit mạnh nhất?

a)

HCl

b)

HBr

c)

HF

d)

HI

49.

Trong số những ion sau đây, ion nào dễ bị oxi hóa nhất?

a)

Br-

b)

I-

c)

Cl-

d)

F-

50.

Cho phương trình: 6FeSO4 + KClO3 + 3H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + KCl + 3H2O. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

FeSO4 là chất oxi hóa

b)

KClO3 là chất oxi hóa

c)

KClO3 là chất khử

d)

H2SO4 là chất oxi hóa

51.

Dãy các axit halogenhidric được xếp theo chiều tăng dần tính axit là

a)

HI < HBr < HF < HCl

b)

HF < HCl < HBr < HI

c)

HI < HF < HCl < HBr

d)

HI < HCl < HBr < HF

52.

Theo dãy F2 - Cl2 - Br2 - I2 thì nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

Tính oxi hóa tăng dần, tính khử giảm dần.

b)

Tính oxi hóa giảm dần, tính khử tăng dần.

c)

Tính oxi hóa giảm dần, tính khử giảm dần.

d)

Tính oxi hóa tăng dần, tính khử tăng dần.

53.

Muối NaBr có lẩn một lượng nhỏ NaI. Để chứng minh có NaI trong muối người ta dùng

a)

dung dịch AgNO3.

b)

quỳ tím

c)

Cl2 và hồ tinh bột

d)

dung dịch Ba(NO3)2

54.

Theo dãy HF – HCl – HBr - HI thì nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

Tính axit giảm, tính khử tăng

b)

Tính axit tăng, tính khử giảm

c)

Tính axit tăng, tính khử tăng

d)

Tính axit giảm, tính khử giảm

55.

Khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch nào sau đây sẽ thu được kết tủa có màu đậm nhất?

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

56.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

H2O + F2

b)

KBr + Cl2

c)

KBr + I2

d)

KI + Br2

57.

Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa, không có tính khử?

a)

Brom

b)

Flo

c)

Clo

d)

Iot

58.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a)

NaCl + AgNO3

b)

NaI + AgNO3

c)

NaF + AgNO3

d)

NaBr + AgNO3

59.

Sục một lượng khí clo vừa đủ vào dung dịch chứa hỗn hợp NaI và NaBr chất được giải phóng là

a)

Cl2 và Br2

b)

I2

c)

Br2

d)

I2 và Br2

60.

Muối bạc halogenua tan trong nước là muối nào sau đây?

a)

AgCl

b)

AgI

c)

AgBr

d)

AgF

61.

Có ba bình không ghi nhãn, mỗi bình chứa một trong các dung dịch NaCl, NaBr, NaI. Dùng cặp thuốc thử nào sau đây để xác định dung dịch chứa trong mỗi bình?

a)

Dd clo, dd iot.

b)

Dd brom, dd iot

c)

Dd clo, hồ tinh bột

d)

Dd brom, hồ tinh bột

62.

Có bao nhiêu phương trình phản ứng xảy ra khi cho lần lượt các chất trong nhóm A {HCl, Cl2} tác dụng với lần lượt các chất trong nhóm B {Cu, AgNO3, NaOH, CaCO3}?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

63.

Có bao nhiêu phản ứng xảy ra khi cho axit HCl  tác dụng với các chất sau: Al, Mg(OH)2 , Na2SO4 , FeS, Fe2O3 , K2O, CaCO3 , Mg(NO3)2?

a)

6

b)

4

c)

5

d)

7