wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đánh giá DD

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Đièu nào k đúng về đánh giá dd

a)

Thực hiện sau khi sàng lọc khi có nguy cơ SDD

b)

nhiều lần; thường sau 1 tuần , hoặc

hàng ngày hoặc 2-3 ngày sau điều trị, tùy tình trạng NB

c)

xác định chi tiết, đặc hiệu và toàn diện cho NB

d)

Giúp xây dựng kế hoạch chăm sóc DD

e)

Nhanh, nhạy, tính phổ cập cao

2.

Mục tiêu đánh giá dinh dưỡng ko phải

a)

Phát hiện tình trạng thiếu hụt DD ở giai đoạn sớm.

b)

Giúp xây dựng kế hoạch chăm sóc DD

c)

Là cơ sở theo dõi các can thiệp DD.

d)

Xác định nhanh nguy cơ hoặc bị SDD

e)

Nâng cao hiệu quả can thiệp và tư vấn dinh dưỡng

3.

Đánh giá dinh dưỡng dựa vào

a)

Khẩu phần

b)

Nhân trắc

c)

Tiền sử

d)

Lâm sàng

e)

CLS

4.

• Đánh giá thay đổi KP và dung dịch nước không thông qua hỏi

a)

Tăng hay giảm khẩu phần (nhiều hay ít)

b)

tăng hay giảm độ ngon miệng

c)

Thay đổi món ăn, tgian ăn

d)

Thay đổi lựa chọn món ăn

5.

các số đo nhân trắc

a)

bế dày lớp mỡ dưới da

b)

vòng đầu

c)

vòng cánh tay

d)

cc, cn

6.

yếu tố ảnh hưởng đến CN bn

(a)  

7.

nhận định sai

a)

Tần suất khám, điều trị, XN nhiều ảnh hướng đến chế độ ăn

b)

Giảm cân nhanh trong thời gian ngắn đáng ngại hơn giảm cân chậm trong một thời gian dài

c)

Ước tính từ vòng cánh tay nếu k cân được

d)

MUAC ko thể đánh giá tt SDD

8.

Trường hợp không đo được chiều cao đứng:

a)

Hỏi ng nhà

b)

Đo cc khi nằm dài hơn 2cml

c)

Đo cc xương cẳng tay, cẳng chân

d)

ng bệnh tự khai

9.

Trẻ em: Chiều dài và chiều cao theo tuổi nhận định sai

a)

Giúp phát hiện “gày mòn và rất gày mòn”

b)

Không chỉ đặc hiệu cho mỗi trẻ châu á

c)

Với 1 số điểm chấm nhất định, không phân biệt được còi mạn tính với thể trạng nhỏ “bình thường” cần phải biết tuổi của trẻ

d)

Giúp xác định khi nào đường -

cong tăng trưởng là bền vững và hợp lý theo thời gian.

10.

Xác định TC -BP TE

a)

CN/T

b)

CC/T

c)

BMI + % mỡ

d)

Vòng cánh tay

11.

SDD nặng (độ 2)

a)

<-2 đến -3SD:

b)

<-3 đến -4SD

c)

<-4SD

12.
Đánh giá qua quan sát: Hơi thở hổn hển như hết hơi là biểu hiện của
a)
Thiếu dinh dưỡng
b)
Thiếu máu
c)
Mất nước
d)
Giảm cân
13.
Ảnh hưởng của bệnh tata: Tăng nhu cầu dinh dưỡng vì
a)
Chuyển hóa để đáp ứng vs sang chấn hoặc phẫu thuật
b)
Nhiễm trùng
c)
Các hđ k tự nguyện như run, cơn co thắt
d)
xơ nang
e)
Chuyển hóa để bù đắp, sửa chữa thương tổn
14.
Tăng mất chất dinh dưỡng vì
a)
Nôn, TC
b)
Chảy dịch qua dò của vết thương
c)
Bài tiết qua đường tiết niệu
d)
Chảy máu
15.
Thiếu năng lượng trường diễn khi BMI
a)
<18,5
b)
18,5-24,9
c)
16-16,99
d)
<16
16.
Thừa cân ở trẻ 5-19 tuổi
a)
<-3SD
b)
+1 SD <BMI ≤+2 SD
c)
- 2SD ≤ BMI ≤ +1SD
d)
>+2 SD
17.
SDD thể còm còi
a)
CN/CC
b)
CC/T
c)
CN/T
d)
BMI
18.
SDD thể phối hợp
a)
CN/CC và CC/T
b)
CC/T và CN/T
c)
CN/T và CC/CN
19.
SDD mãn tính ở trẻ dưới 5 tuoir dựa vào
a)
CN/CC
b)
CC/T
c)
CN/T
d)
BMI
20.
Không đúng về CN/T
a)
CN/CC >2SD ->TC BP
b)
Dùng để xác định trẻ béo phì
c)
Không phân biệt được SDD mới xảy ra hay đã lâu
d)
SDD<-2
21.
Đo vòng bụng, mông dùng cho
a)
>20 tuổi
b)
<20, >10
c)
1-10 tuổi
d)
0-1 tuổi
22.
MUAC <11,5cm, trẻ đc coi là
a)
SDD cấp tính nặng (<-3SD)
b)
SDD
c)
Báo động SDD
23.
Không phải ưu điểm của đo MUAC ở trẻ em
a)
Dụng cụ đơn giản, nhanh
b)
không cần biết tuổi
c)
trẻ 12-60 tháng
d)
Xác đinh được béo phì
24.
SDD thể thiếu cân độ 2
a)
(-2;-3)
b)
<-3
c)
(-3;-4)
d)
<-4
25.
BT ở trẻ 5-19 tuổi
a)
[-2SD; 1SD]
b)
[-2SD;2SD]
26.
BT ở trẻ 5-19 tuổi
a)
[-2SD; 1SD]
b)
[-2SD;2SD]
27.
CED độ 1 gầy nhẹ
a)
17->18,49
b)
16,0->16,99
c)
<16
d)
18->19,9
28.
BMI Bình thường
a)
17->18,49
b)
16,0->16,99
c)
<16
d)
18,5->24.9
29.
Đánh giá mức độ mất Protein
a)
UUN: Nito ure nc tiểu
b)
BUN
c)
Albumin
30.
Vì sao cần CTDD: nguy cơ DD của BN nặng<br /> Biểu hiện lâm sàng của dị hoá đạm
a)
Giảm Albumin máu
b)
Giảm lành vết thương Giảm đáp ứng miễn dịch
c)
Giảm khả năng đông máu
d)
Thay đổi hệ vi khuẩn ruột
e)
Giảm chức năng cơ hô hấp
31.
Can thiệp dinh dưỡng và thực phẩm là những hoạt động có mục tiêu, trực tiếp hoặc gián tiếp tác động đến tình hình ăn uống cả về dinh dưỡng và đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm của bữa ăn nhằm cải thiện tình trạng dinh dưỡng của người bệnh
a)
Đúng
b)
Sai
32.
Nguyên tắc CTDD kp
a)
Hỗ trợ khuyến khích sự tham gia của người bệnh, người nhà và nhân viên y tế
b)
Đảm bảo chế độ ăn bệnh lý
c)
Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
d)
Lồng ghép các phương pháp can thiệp dinh dưỡng đối với người bệnh
e)
Đảm bảo hợp khẩu vị, KT ng bệnh
33.
Các can thiệp dinh dưỡng khi triển khai
a)
Tư vấn, giáo dục dinh dưỡng
b)
Chế độ ăn điều trị
c)
Tư vấn mua thực phẩm tại đâu
34.
Thuộc triển khai can thiệp
a)
Theo dõi và điều chỉnh hoạt động thích hợp
b)
Tư vấn, giáo dục dinh dưỡng
c)
Thảo luận với BN, GĐ BN,..
d)
Xác định thời gian và tần suất can thiệp
35.
Chăm sóc BN ăn sonde
a)
Chăm sóc mũi, miệng hàng ngày trong thời gian đặt ống
b)
Thay ống mỗi 5-7 ngày hoặc thay sớm hơn nếu ống bị bẩn.
c)
Theo dõi cẩn thận lần ăn đầu tiên
d)
Theo dõi dịch tồn lưu trong dạ dày cho lần ăn sau, nếu >200ml phải báo bác sĩ
36.
Ăn qua sonde, sai?
a)
Mỗi lần cho ăn không quá 250ml, mỗi bữa cách nhau 1-2h
b)
Không lưu ống thông quá 72 giờ
c)
Nếu lượng TA còn dưới 100ml thì bơm trả lại vào dạ dày+ bơm lượng thức ăn mới
d)
Nếu lượng thức ăn còn trên 100ml thì bỏ đi và trừ đi số lượng vừa rút ra, bơm lượng thức ăn mới
e)
Tráng ống sau mỗi lần ăn để đảm bảo vệ sinh
37.
Cho ăn sonde mỗi lần?
a)
250ml
b)
250 ml
38.
Nếu dịch tồn dư <100ml
a)
Bơm lại
b)
Bỏ đi, bơm t ăn mới cùng lượng vào
c)
báo bác sĩ
39.
nếu dịch tồn dư >100ml
a)
Bơm lại
b)
Bỏ đi, bơm t ăn mới cùng lượng vào
c)
báo bác sĩ
40.
Ăn qua sond cần ghi thêm
a)
Số lượng dịch tồn lưu trong dạ dày
b)
Thời gian cho ăn nếu nhỏ giọt liên tục
c)
Dấu hiệu tiêu hóa…
41.
Theo dõi nuôi TM Nitơ ure máu thgian đầu
a)
3 lần/tuầ
b)
Hàng ngày
c)
1–2 lần/tuần
42.
Biến chứng do nuôi dưỡng TM, ko có
a)
Mất cân bằng điện giải : Đặc biệt là kali, magiê, phốt ph
b)
Chứng loãng xương / thiếu xương ( nếu dinh dưỡng tĩnh mạch kéo dài)
c)
Gan nhiễm mỡ
d)
Thiếu máu
43.
Đánh giá sau
a)
Thường sau 7 ngày điều trị 1 lần; trường hợp đặc biết có thể rút ngắn hơn hoặc đánh giá hàng ngày
b)
1 ngày/lần
c)
14 ngày
44.
Chỉ định chế độ ăn vào bệnh án
a)
BS khoa lâm sàng
b)
Cán bộ dinh dưỡng
c)
Điều dưỡng khoa lâm sàng.
45.
Lập kế hoạch chăm sóc dinh dưỡng và thực hiện
a)
BS khoa lâm sàng
b)
Cán bộ dinh dưỡng
c)
Điều dưỡng khoa lâm sàng.
46.
Chỉ định dịch nuôi dưỡng tĩnh mạch
a)
BS khoa lâm sàng
b)
Cán bộ dinh dưỡng
c)
Điều dưỡng khoa lâm sàng.
47.

Protein toàn phần máu khi nào cần xn

a)

Phù, Khó tiểu

b)

Buồn nôn hoặc nôn

c)

Ăn không ngon, sút cân mất kiểm soát

d)

Ăn không ngon, sút cân mất kiểm soát

48.

Protein toàn phần thấp

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Mất qua da : Bỏng….

c)

Điều trị corticosteroid  liều cao

d)

Bệnh Hodgkin

49.

Điều chỉnh lượng Pr và E  đưa vào

a)

Ure

b)

protein huyết thanh

c)

pre albumin

d)

albumin

50.

Mất nước khi

a)

Hct tăng

b)

Albumin tăng

c)

BUN tăng

d)

albumin giảm