NEW
Font size
WorksheetsÔn giữa kì 2 ( Sinh 11 )
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Cảm ứng là
A. sự phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường trong cơ thể.
B. sự tiếp nhận của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường, đảm bảo cho sinh vật thích ứng với môi trường sống.
C. sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường, đảm bảo cho sinh vật thích ứng với môi trường sống.
D. sự lan truyền xung thần kinh theo một chiều nhất định, đảm bảo cho sinh vật thích ứng với môi trường sống.
A
B
C
D
Cơ chế của cảm ứng có các giai đoạn nào?
A. Thu nhận kích thích → dẫn truyền kích thích → lưu trữ thông tin → trả lời kích thích.
B. Thu nhận kích thích → dẫn truyền kích thích → nhân đôi thông tin → trả lời kích thích.
C. Thu nhận kích thích → dẫn truyền kích thích → xử lý thông tin → trả lời kích thích.
D. Thu nhận kích thích → bảo quản kích thích → xử lý thông tin → trả lời kích thích.
A
B
C
D
Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với
A. tác nhân kích thích từ một hướng. B. sự phân giải sắc tố.
C. đóng khí khổng. D. sự thay đổi hàm lượng acid nucleic.
A
B
C
D
Đỉnh sinh trưởng của rễ cây hướng vào lòng đất, đỉnh của thân cây hướng theo chiều ngược lại. Đây là kiểu hướng động nào?
A.Hướng hóa. B. Hướng tiếp xúc. C. Hướng trọng lực. D. Hướng sáng.
A
B
C
D
Tác động nào của auxin dẫn đến kết quả hướng động của thân và rễ cây?
1. Kích thích sự sinh trưởng giãn của tế bào.
2. Tăng cường độ tổng hợp prôtêin của tế bào.
3. Tăng tốc độ phân chia của tế bào.
4. Làm tế bào lâu già.
A. 1,3. B. 1,2,4. C. 3. D. 3,4.
A
B
C
D
Đặc điểm nào sau đây không thuộc ứng động sinh trưởng :
A. Vận động liên quan đến đồng hồ sinh học.
B. Các tế bào ở 2 phía đối diện của cơ quan thực vật có tốc độ sinh trưởng khác nhau.
C. Vận động liên quan đến hoocmon thực vật.
D. Các tế bào ở 2 phía đối diện của cơ quan thực vật có tốc độ sinh trưởng giống nhau.
A
B
C
D
Bao mielin là cấu trúc nằm trên bộ phận nào của noron?
A. Thân neuron. C. Sợi nhánh. B. Sợi trục. D. Chùy synapse.
A
B
C
D
Trong synapse, chất trung gian hóa học nằm ở
A. màng trước synapse. B. chùy synapse. C. màng sau synapse. D. khe synapse.
A
B
C
D
Phản xạ là
A. Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể.
B. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên trong của cơ thể.
C. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên ngoài cơ thể.
D. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể.
A
B
C
D
Vùng thị giác nằm ở đâu?
A. Trong màng lưới của cầu mắt. B. Dây thần kinh số II. C. Ở thùy chẩm. D. Thùy thái dương.
A
B
C
D
Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuỗi hạch?
A. Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.
B. Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên.
C. Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.
D. Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới.
A
B
C
D
Qúa trình truyền tin qua synapse diễn ra theo trật tự :
A. Khe synapse→ màng trước synapse→ chùy synapse→ màng sau synapse.
B. Chùy synapse→ màng trước synapse→ khe synapse→ màng sau synapse.
C. Màng sau synapse→ khe synapse→ chùy synapse→ màng trước synapse.
D. Màng trước synapse→ chùy synapse→ khe synapse→ màng sau synapse.
A
B
C
D
Phản xạ không điều kiện có đặc điểm nào dưới đây ?
A. Mang tính chất cá thể, không di truyền. B. Trung ương nằm ở trụ não và tủy sống.
C. Dễ mất đi khi không được củng cố. D. Số lượng không hạn định.
A
B
C
D
Tập tính động vật là:
A. Chuỗi những phản ứng trả lời lại các kích thích của môi trường, nhờ đó mà động vật tồn tại và phát triển.
B. Các phản xạ có điều kiện của động vật học được trong quá trình sống.
C. Các phản xạ không điều kiện, mang tính bẩm sinh của động vật, giúp chúng được bảo vệ.
D. Các phản xạ không điều kiện, nhưng được sự can thiệp của não hộ.
A
B
C
D
Thả chó xuống hồ bơi lần đầu thấy chó rất hoảng sợ cố bơi vào bờ, sau một số lần như vậy chó không hoảng sợ nữa đây là hiện tượng:
A.Quen nhờn. B.Điều kiện hóa đáp ứng. C. Điều kiện hóa hành động. D.Học xã hội.
A
B
C
D
Điều kiện hóa đáp ứng là hình thành mối quan hệ mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích
A. đồng thời. B. liên tiếp nhau. C. trước và sau. D. rời rạc.
A
B
C
D
Học giải quyết vấn đề là
A. kiểu học phối hợp các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống tương tự.
B. phối hợp các kinh nghiệm cũ và những hiểu biết mới để tìm cách giải quyết những tình huống mới.
C. từ các kinh nghiệm cũ sẽ tìm cách giải quyết những tình huống tương tự.
D. kiểu học phối hợp các kinh nghiệm cũ để tim cách giải quyết những tình huống mới.
A
B
C
D
Xét các tập tính sau
(1).Người thấy đèn đỏ thì dừng lại.
(2).Chuột chạy khi nghe tiếng mèo kêu.
(3).Ve kêu vào mùa hè.
(4). Học sinh nghe kể chuyện cảm động thì khóc.
(5).Ếch đực kêu vào mùa sinh sản.
Trong các trường hợp trên, có bao nhiêu tập tính bẩm sinh?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
A
B
C
D
Xác định câu đúng (Đ)/sai (S) sau đây
(1) kiến lính sẵn sang chiến đấu và hi sinh bản thân để bảo vệ kiến chúa và cả đàn là tập tính vị tha.
(2) hải li đắp đập ngăn sông, suối để bắt cá là tập tính bảo vệ lãnh thổ.
(3) tinh tinh đực đánh đuổi những con tinh tinh đực lạ khi vào vùng lãnh thổ của nó là tập tính bảo vệ lãnh thổ.
(4) cò quăm thay đổi nơi sống theo mùa là tập tính kiếm ăn.
(5) chim én tránh rét vào mùa đông là tập tính di cư.
(6) chó sói, sư tử sống theo bầy đàn là tập tính xã hội.
(7) vào mùa sinh sản, hươu đực húc nhau, con thắng trận sẽ giao phối với con cái là tập tính thứ bậc.
Phương án trả lời đúng là
A. 1Đ, 2S, 3Đ, 4S, 5Đ, 6Đ, 7S. B. 1Đ, 2S, 3Đ, 4S, 5Đ, 6Đ, 7Đ.
C. 1Đ, 2S, 3Đ, 4S, 5Đ, 6S, 7S. D. 1Đ, 2S, 3Đ, 4Đ, 5Đ, 6Đ, 7S.
A
B
C
D
Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là?
A. Cảm ứng giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển.
B. cảm ứng giúp sinh vật thích ứng với những thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển.
C. Giúp động vật có tư duy và nhận thức học tập.
D. Giúp sinh vật tồn tại và phát triển.
A
B
C
D
Phát biểu nào sai khi nói về cơ chế cảm ứng ở sinh vật?
A. Cảm ứng ở thực vật khởi đầu bằng thụ thể trên màng tế bào tiếp nhận kích thích.
B. Ở động vật có hệ thần kinh, cảm ứng thực hiện qua cung phản xạ.
C. Cảm ứng ở thực vật, thông tin kích thích được truyền dưới dạng xung thần kinh.
D. Cả ba bộ phận tham gia vào cảm ứng ở thực vật đều là rễ, thận hoặc lá.
A
B
C
D
Ứng động là hình thức phản ứng của cây trước
A. nhiều tác nhân kích thích. B. tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng.
C. tác nhân kích thích không định hướng. D. tác nhân kích thích không ổn định
A
B
C
D
Sự đóng mở của khí khổng là ứng động
A. sinh trưởng. B. không sinh trưởng. C. ứng động tổn thương. D. tiếp xúc.
A
B
C
D
Khi sống trong bóng tối được chiếu sáng từ một phía, ngọn cây hướng về ánh sáng là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Auxin phân bố đều ở hai phía ít hay nhiều ánh sáng.
B. Auxin phân bố nhiều về phía ít ánh sáng nên các tế bào phía tối sinh trưởng mạnh hơn.
C. Auxin phân bố nhiều về phía nhiều ánh sáng nên các tế bào phía sáng sinh trưởng mạnh hơn.
D. Lượng auxin nhiều ức chế sự sinh trưởng của tế bào.
A
B
C
D
Trong các ứng động sau:
(1) hoa mười giờ nở vào buổi sáng.
(2) hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.
(3) sự đóng mở của lá cây trinh nữ.
(4) lá cây phượng vĩ xòe ra và khép lại.
(5) khí khổng đóng mở.
Những trường hợp trên liên quan đến sức trương nước là
A. (1) và (2). B. (2), (3) và (4). C. (3), (4) và (5 . D. (3) và (5).
A
B
C
D
Tận cùng của một sợi trục noron là gì?
A. Eo Ranvie C. Chùy synapse. B. Sợi nhánh D. Bao mielin.
A
B
C
D
Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở
A. màng trước synapse. B. khe synapse. C. chùy synapse. D. màng sau synapse.
A
B
C
D
Phản xạ không điều kiện là?
A. Phản xạ được hình thành trong đời sống cá thể, là kết quả của quá trình học tập, rèn luyện, rút kinh nghiệm.
B. Phản xạ sinh ra đã có, không cần phải học tập.
C. Phản xạ sinh ra đã có, nhưng phải học tập mới biết được.
D. Phản xạ đã được hình thành trong quá trình tích lũy.
A
B
C
D
Vùng thính giác nằm ở đâu?
A. Trong màng lưới của cầu mắt. B. Dây thần kinh số II.
C. Ở thùy chẩm. D. Thùy thái dương.
A
B
C
D
Vùng thính giác nằm ở đâu?
A. Trong màng lưới của cầu mắt. B. Dây thần kinh số II.
C. Ở thùy chẩm. D. Thùy thái dương.
A
B
C
D
Động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có thể trả lời cục bộ khi bị kích thích vì
A. số lượng tế bào thần kinh tăng lên.
B. mỗi hạch là một trung tâm điều khiển một vùng xác định của cơ thể.
C. các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau.
D. các hạch thần kinh liên hệ với nhau.
A
B
C
D
Đặc điểm không có trong quá trình tuyền tin qua synapse là
A. các chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp.
B. Ca2+ làm các chất trung gian hóa học trong các bóng gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe synapse đến màng sau.
C. xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước.
D. xung thần kinh lan truyền đến chùy synapse làm Ca2+ đi vào trong chùy synapse.
A
B
C
D
Xét các phát biểu sau đây :
(I).Khi số lượng các synapse trong cung phản xạ tăng lên thì mức độ phức tạp của tập tính cũng tăng lên.
(II).Tập tính bẩm sinh thường rất bền vững.
(III). Hầu hết tập tính học được đều không bền vững.
(IV). Sự hình thành tập tính học được ở động vật phụ thuộc vào mức độ tiến hóa của hệ thần kinh.
(V). Một số tập tính của động vật như tập tính sinh sản, ngủ đông là kết quả phối hợp hoạt động của hệ thần kinh và hệ nội tiết.
(VI). Một số tập tính bẩm sinh do kiểu gen quy định.
Có bao nhiêu phát biểu trên đúng về tập tính ?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
A
B
C
D
Điều nào dưới đây không đúng?
A. Phản xạ không điều kiện là cơ sở để thành lập phản xạ có điều kiện.
B. Phản xạ không điều kiện có cung phản xạ đơn giản.
C. Phản xạ có điều kiện trả lời các kích thích bất kì hay kích thích có điều kiện.
D. Phản xạ có điều kiện có tính chất di truyền, mang tính chủng loại.
A
B
C
D
Ý nào không phải là đặc điểm của tập tính bẩm sinh?
A. Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể.
B. Rất bền vững và không thay đổi.
C. Là tập hợp các phản xạ không điều kiện diễn ra theo một trình tự nhất định.
D. Do kiểu gen quy định.
A
B
C
D
Bóng đen ập xuống nhiều lần, gà con không chạy đi ẩn nấp nữa là kiểu học tập:
A. in vết. B. quen nhờn. C. điều kiện hóa. D. học xã hội
A
B
C
D
Điều kiện hóa hành động là kiểu liên kết giữa
A. các hành vi của động vật và các kích thích, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này.
B. một hành vi của động vật với một phần thưởng, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này.
C. một hành vi của động vật và một kích thích, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này.
D. hai hành vi của động vật với nhau, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này.
A
B
C
D
. Học xã hội là kiểu học không có ý thức, sau đó những điều đã học
A. không được dùng đến nên động vật sẽ quên đi.
B. lại được củng cố bằng các hoạt động có ý thức.
C. được tái hiện giúp động vật giải quyết được những tình huống tương tự.
D. được tái hiện giúp động vật giải quyết được những tình huống khác lạ.
A
B
C
D
Xét các phát biểu sau đây :
(I).Khi số lượng các synapse trong cung phản xạ tăng lên thì mức độ phức tạp của tập tính cũng tăng lên.
(II). Tập tính bẩm sinh thường rất bền vững.
(III). Hầu hết tập tính học được đều bền vững.
(IV).Sự hình thành tập tính học được ở động vật phụ thuộc vào mức độ tiến hóa của hệ thần kinh.
(V). Một số tập tính của động vật như tập tính sinh sản, ngủ đông là kết quả phối hợp hoạt động của hệ thần kinh và hệ nội tiết.
(VI). Một số tập tính bẩm sinh do kiểu gen quy định.
Có bao nhiêu phát biểu trên đúng về tập tính ?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
A
B
C
D
Xét các phát biểu sau đây :
Xét các tập tính sau
(1).Người thấy đèn đỏ thì dừng lại.
(2).Chuột chạy khi nghe tiếng mèo kêu.
(3).Ve kêu vào mùa hè.
(4). Học sinh nghe kể chuyện cảm động thì khóc.
(5).Ếch đực kêu vào mùa sinh sản.
Trong các trường hợp trên, có bao nhiêu tập tính học được?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
A
B
C
D
Xét các phát biểu sau đây :
Trong cơ chế cảm ứng ở thực vật, thông tin được truyền từ thụ thể đến bộ phận xử lí thông tin qua bộ phận nào của tế bào?
A.Tế bào chất. B.Màng sinh chất. C.Thành tế bào. D. Nhân.
A
B
C
D
Trồng cây và chiếu sáng từ một phía, phản ứng của cây trước đối với ánh sáng là:
A. Ngọn cây hướng sáng âm, rễ hướng sáng dương.
B. Ngọn cây và rễ cây đều hướng sáng âm.
C. Ngọn cây hướng sáng dương, rễ hướng sáng âm.
D. Ngọn cây và rễ cây đều hướng sáng dương.
A
B
C
D
Hệ thần kinh dạng ống có ở
A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú B. Côn trùng, cá, lưỡng cư, chim, thú
C. Cá, lưỡng cư, bò sát, giun đất, thú D. Cá, lưỡng cư, thân mềm, chim, thú
A
B
C
D
Trong ứng động nở hoa của cây, khi hoa cụp
A. mặt dưới của cụm hoa sinh trưởng nhanh hơn so với mặt trên.
B. mặt trên của cụm hoa sinh trưởng nhanh hơn so với mặt dưới.
C. hai mặt của cụm hoa sinh trưởng như nhau.
D. hai mặt của cụm hoa đều không sinh trưởng.
A
B
C
D
Trong ứng động nở hoa của cây, khi hoa cụp
A. mặt dưới của cụm hoa sinh trưởng nhanh hơn so với mặt trên.
B. mặt trên của cụm hoa sinh trưởng nhanh hơn so với mặt dưới.
C. hai mặt của cụm hoa sinh trưởng như nhau.
D. hai mặt của cụm hoa đều không sinh trưởng.
A
B
C
D
Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục không có bao myelin là dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”,
A. chậm và tốn ít năng lượng B. chậm và tốn nhiều năng lượng
C. nhanh và tốn ít năng lượng D. nhanh và tốn nhiều năng lượng
A
B
C
D
Tế bào nón tiếp nhận dạng kích thích nào dưới đây?
A. Ánh sáng yếu và ánh sáng mạnh B. Ánh sáng mạnh và màu sắc
C. Ánh sáng yếu và màu sắc D. Cả ánh sáng mạnh, ánh sáng yếu và màu sắc
A
B
C
D
Chọn đáp án không đúng khi nói về cơ chế giảm đau của thuốc có chứa novocaine
A.Thuốc làm giảm tính thấm của màng đối với Na+.
B. Thuốc ngăn cản khử cực, đảo cực và tái phân cực trên sợi thần kinh cảm giác.
C. Thuốc làm cho xung thần kinh mang thông tin đau không thể lan truyền đến võ não.
D. Thuốc ức chế giải phóng chất chuyển giao thần kinh ở não.
A
B
C
D
Nếu nhìn gần trong thời gian dài ( ví dụ như đọc sách dưới ánh sáng yếu, bàn ghế không đúng với kích cỡ cơ thể) làm thủy tinh thể phồng lên và giữ nguyên trạng thái phồng. Hậu quả của hiện tượng trên là
A.Làm cho mắt bị bệnh cận thị vì ảnh của vật rơi trước võng mạc.
B. Làm cho mắt bị bệnh cận thị vì ảnh của vật rơi đúng võng mac.
C.Làm cho mắt bị bệnh cận thị vì ảnh của vật rơi sau võng mạc.
D.Làm cho mắt bị bệnh viễn thị vì ảnh của vật rơi trước võng mạc.
A
B
C
D
Vào mùa sinh sản, ve sầu đực bám trên cây và phát ra tiếng kêu mời gọi ve sầu cái đến làm bạn tình. Tiếng kêu là tín hiệu âm thanh đặc trưng cho từng loài ve sầu. Chọn đáp án đúng về hiện tượng trên.
A.Đây là tập tính kiếm ăn của loài ve sầu.
B.Tập tính này được di truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
C.Ve sầu non sinh ra sẽ học theo tiếng kêu của ve sầu bố mẹ và lặp lại tập tính này.
D.Tập tính này không bền vững và dễ mất đi nếu không được luyện tập.
A
B
C
D
