NEW
Font size
WorksheetsANDEHIT - SỐ 1
Total questions: 29
Worksheet time: 29mins
Anđehit no đơn chức mạch hở có công thức phân tử chung là
A. CnH2nO2 ( n≥1).
B. CnH2nO ( n≥1).
C. CnH2n+2O ( n≥3).
D. CnH2n+2O ( n≥1).
Tên thay thế của CH3-CH=O là
metanol.
etanol.
metanal.
etanal.
Trong điều kiện thích hợp, anđehit tác dụng với chất X tạo thành ancol bậc một. Chất X là
NaOH.
H2.
AgNO3.
Na.
Anđehit axetic thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
CH3CHO + H2 --> CH3CH2OH.
2CH3CHO + 5O2 --> 4CO2 + 4H2O.
CH3CHO + 2AgNO3+3NH3+H2O --> CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag.
CH3CHO + Br2 + H2O ⎯⎯→ CH3COOH + 2HBr.
Hợp chất nào sau đây không phải anđehit?
HO- CH2-CHO.
CH3-CHO
HCHO
C6H5-CHO
Anđehit X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là
etanal
pentanal
butanal
propanal
Tên thông thường của CH2=CH-CHO là
anđehit axetic
anđehit acrylic
anđehit benzoic
anđehit oxalic
Tên thông thường của OHC-CHO là
anđehit axetic
anđehit oxalic
anđehit benzoic
etan-1,2-đial
Tên thông thường của C6H5CHO là
anđehit axetic
anđehit oxalic
anđehit benzoic
anđehit acrylic
Sản phẩm nào tạo thành từ phản ứng: HCHO + H2 --> ?
metanol
etanol
propan-2-ol.
propan-1-ol.
Chất phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
CH3NH2
CH3CH2OH
CH3CHO
CH3COOH
Trong số các hợp chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật?
dd CH3COOH
dd CH3CHO
dd CH3OH
dd HCHO
Khối lượng Ag thu được khi cho 0,05 mol HCHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là
21,6 gam
43,2 gam
16,2 gam
10,8 gam
Có bao nhiêu anđehit tương ứng với công thức phân tử C4H8O?
1
3
2
4
Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3), CH2=CH-CH2-OH (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là
(2), (3), (4).
(1), (2), (3).
(1), (3), (4).
(1), (2), (4)
Anđehit axetic có công thức là
CH3COOH.
HCHO.
HCOOH
CH3CHO
Oxi hóa rượu bằng CuO, t0 thu được anđehit, thì rượu đó là rượu bậc:
1
2
3
Cả A,B,C đúng
Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
CH3OH
CH3CH2OH
CH3COOH
HCOOH
Chất nào sau đây là ancol đa chức?
Metanol.
Etanol.
Phenol.
Glixerol.
Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi lớn nhất?
A. C2H5OH.
B. CH3Cl.
C. C2H6.
D. CH3OH.
Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-CHO có tên thay thế là
2-metylbutanal
3-metylbutanal
pentanal
anđehit isovaleric
Cho phản ứng:
CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là
HCOONH4
CH3COONH4
CH3CH2COONH4
CH3CH2COOH
Muốn điều chế andehit từ ancol ta làm thế nào
cho ancol bậc 1 tác dụng với CuO
cho ancol bậc 2 tác dụng với CuO
cho ancol bậc 3 tác dụng với CuO
không điều chế được từ ancol
Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit:
không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
chỉ thể hiện tính oxi hoá.
chỉ thể hiện tính khử.
thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá.
Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?
C2H5OH + CuO (to).
C2H4 + H2O (to, xúc tác HgSO4).
C2H4+ O2 (to, xúc tác).
C2H2 + H2O (to, xúc tác HgSO4).
Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:
C2H5OH, C2H4, C2H2.
CH3COOH, C2H2, C2H4.
HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH.
C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5.
Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, … Fomalin là
tên gọi của H–CH=O.
dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.
dung dịch axetanđehit khoảng 40%.
dung dịch rất loãng của anđehit fomic.
Cho 4,4 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Công thức của X là
C2H3CHO
HCHO
CH3CHO
C2H5CHO
Cho các chất: HCHO, CH3CHO, CH3-CH2-OH, C2H2 . Số chất có phản ứng tráng bạc là
1
2
4
3
