WorksheetsBÀI 14 QUYỂN 4
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
腿 – tuǐ
va, chạm, đụng
chân
tay
tổn thương, ,bị thương
ra phố, lên phố
血 – xuě
伤 – shāng
上街 – shàng jiē
被 – bèi
chân
bị,được
撞 – zhuàng
ngã, đổ
va,chạm,đụng
chảy, di động
倒 – dào
nghiêm trọng, quan trọng
tổn thương, ,bị thương
ngã,đổ
伤 – shāng
tổn thương, ,bị thương
chảy, di động
không nghiêm trọng
流 – liú
ngã
tổn thương
chảy,di động
chân
血 – xuě
ngã,té
máu
chân
tổn thương
要紧 – yàojǐn
nghiêm trọng, quan trọng
tổn thương
骨头 – gǔtou
gọi, kêu, bảo
chân
xương
不好意思 – bù hǎo yīsi –
xương
cố tình
xấu hổ,ngại
故意 – gùyì
kẻ cắp
cố tình
để, để cho
钱包 – qiánbāo
để, để cho
ví tiền
kẻ cắp
小偷 – xiǎotōu
như, tựa như
kẻ cắp
thấm ướt, dầm
遇到 – yùdào
gặp phải
thấm ướt, dầm
thủ đô
淋 – lín
thấm ướt, dầm
ẩm, ướt
落汤鸡 – luòtāngjī
( ướt như ) chuột lột
gọi, kêu, bảo
thấm, xuyên qua
湿 – shī
ẩm,ướt
chân
tổn thương
透 – tòu
thấm,xuyên qua
tổn thương
首都 – shǒudū
thủ đô
thành phố
quốc tịch
剧场 – jùchǎng
lôi, kéo, đưa
kịch trường, nhà hát
tài xế
司机 – sījī
thấm, xuyên qua
tài xế
kịch trường, nhà hát
拉 – lā
lôi,kéo,đưa
vận mệnh, số phận
可气 – kěqì
đáng giận
ngốc
bói toán
算命 – suānmìng
đáng giận
bói toán
运气 – yùnqi
ngốc
vận mệnh,số phận
đáng giận
傻 – shǎ
chân
ngốc
tổn thương
花 – huā
dùng thời gian,chi tiêu
lừa gạt
bị,chịu
受骗 – shòu piàn
phạt
bị lừa
đáng giận
烧 – shāo
đốt,thiêu
bị lừa
cai thuốc lá
戒烟 – jiè yān
ngốc
cai thuốc lá
lừa gạt
phạt
浪费 – làngfèi
chân
lãng phí
ngốc
yêu cầu
大山 – Dàshān
đại sơn tên riêng
mả li
解雇 jie3gu4
thải hồi,sa thải
tang lễ
truy điệu
炒鱿鱼chao3you2yu2
truy điệu
đuổii việc
sa thải
卡片 ka3pian4
tranh
tấm phiếu,tấm card
thẻ
哀悼 ai1dao4
tang lễ
truy điệu
葬礼zang4li3
tang lễ
truy điệu
