Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 14 QUYỂN 4

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

腿          – tuǐ    

a)

va, chạm, đụng 

b)

chân

c)

tay

d)

 tổn thương, ,bị thương

2.

 ra phố, lên phố

a)

 血          – xuě 

b)

伤          – shāng 

c)

上街      – shàng jiē

3.

被          – bèi     

a)

chân

b)

bị,được

4.

 撞          – zhuàng 

a)

ngã, đổ

b)

va,chạm,đụng

c)

 chảy, di động

5.

 倒          – dào  

a)

nghiêm trọng, quan trọng 

b)

tổn thương, ,bị thương

c)

ngã,đổ

6.

伤          – shāng    

a)

tổn thương, ,bị thương

b)

chảy, di động

c)

 không nghiêm trọng

7.

 流          – liú    

a)

ngã

b)

tổn thương

c)

chảy,di động

d)

chân

8.

血          – xuě   

a)

ngã,té

b)

máu

c)

chân

d)

tổn thương

9.

 要紧      – yàojǐn 

a)

nghiêm trọng, quan trọng

b)

tổn thương

10.

骨头    – gǔtou

a)

gọi, kêu, bảo 

b)

chân

c)

xương

11.

不好意思 – bù hǎo yīsi –

a)

 xương 

b)

cố tình 

c)

xấu hổ,ngại

12.

 故意    – gùyì 

a)

kẻ cắp 

b)

cố tình

c)

 để, để cho 

13.

钱包    – qiánbāo

a)

để, để cho 

b)

ví tiền

c)

kẻ cắp

14.

小偷    – xiǎotōu   

a)

như, tựa như 

b)

kẻ cắp

c)

 thấm ướt, dầm 

15.

遇到     – yùdào     

a)

gặp phải 

b)

thấm ướt, dầm

c)

thủ đô 

16.

淋         – lín 

a)

thấm ướt, dầm 

b)

ẩm, ướt 

17.

落汤鸡  – luòtāngjī 

a)

( ướt như ) chuột lột

b)

gọi, kêu, bảo 

c)

 thấm, xuyên qua 

18.

 湿         – shī

a)

ẩm,ướt

b)

chân

c)

tổn thương

19.

透         – tòu      

a)

thấm,xuyên qua

b)

tổn thương

20.

首都     – shǒudū   

a)

thủ đô

b)

thành phố

c)

quốc tịch

21.

 剧场     – jùchǎng 

a)

lôi, kéo, đưa 

b)

 kịch trường, nhà hát 

c)

 tài xế

22.

司机     – sījī      

a)

thấm, xuyên qua 

b)

tài xế

c)

 kịch trường, nhà hát

23.

拉         – lā     

a)

lôi,kéo,đưa

b)

vận mệnh, số phận 

24.

可气     – kěqì    

a)

đáng giận

b)

ngốc 

c)

bói toán

25.

算命     – suānmìng

a)

đáng giận

b)

 bói toán

26.

 运气     – yùnqi     

a)

ngốc 

b)

vận mệnh,số phận

c)

đáng giận

27.

傻        – shǎ   

a)

chân

b)

ngốc

c)

tổn thương

28.

花         – huā   

a)

dùng thời gian,chi tiêu

b)

lừa gạt 

c)

bị,chịu

29.

受骗     – shòu piàn   

a)

phạt

b)

bị lừa

c)

đáng giận

30.

 烧       – shāo      

a)

đốt,thiêu

b)

bị lừa

c)

cai thuốc lá

31.

戒烟    – jiè yān  

a)

ngốc

b)

cai thuốc lá

c)

lừa gạt

d)

phạt

32.

 浪费    – làngfèi 

a)

chân

b)

lãng phí

c)

ngốc

d)

yêu cầu

33.

大山    – Dàshān     

a)

đại sơn tên riêng

b)

mả li

34.

解雇 jie3gu4

a)

thải hồi,sa thải

b)

tang lễ

c)

truy điệu

35.

炒鱿鱼chao3you2yu2

a)

truy điệu

b)

đuổii việc

c)

sa thải

36.

卡片 ka3pian4

a)

tranh

b)

tấm phiếu,tấm card

c)

thẻ

37.

哀悼 ai1dao4

a)

tang lễ

b)

truy điệu

38.

葬礼zang4li3

a)

tang lễ

b)

truy điệu