Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNPM - Bài 12 + 13

Total questions: 55

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Giả sử ta đã thực thi/chạy bộ kiểm tử T trên P và thu được kết quả kiểm thử với tất cả các ca kiểm thử đều thành công (all passed). Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:

a)

T1 - P không còn lỗi

b)

T2 - P không còn lỗi với bộ kiểm thử T

c)

T3 - Bộ kiểm thử T không phát hiện được lỗi của P

d)

T2 & T3

2.

Đâu là giai đoạn quyết định khả năng phát hiện lỗi của quá trình kiểm thử

a)

Sinh các ca kiểm thử

b)

Thực thi các ca kiểm thử

c)

Lập báo cáo kiểm thử

d)

Không có đáp án đúng

3.

Sự khác nhau giữa kiểm thử hộp đen và kiểm thử hộp trắng là gì?

a)

Hộp đen là chức năng; hộp trắng là cấu trúc

b)

Hộp đen là chức năng; hộp trắng là phi chức năng

c)

Hộp đen có chiều rộng lớn hơn hộp trắng

d)

Hộp đen chỉ có thể được thực hiện sau hộp trắng

4.

Chiến lược kiểm thử nào sử dụng đặc tả yêu cầu để sinh các ca kiểm thử?

a)

Kiểm thử hộp đen

b)

Kiểm thử hộp trắng

c)

Kiểm thử hộp xám

d)

Kiểm thử chấp nhận

5.

Chiến lược kiểm thử nào sử dụng mã nguồn để sinh các ca kiểm thử?

a)

Kiểm thử hộp trắng

b)

Kiểm thử hộp đen

c)

Kiểm thử hộp xám

d)

Kiểm thử chấp nhận

6.

Mục tiêu chính của kiểm thử chấp nhận là:

a)

Đảm bảo rằng hệ thống có thể chấp nhận được đối với tất cả người dùng

b)

Tìm lỗi trong hệ thống

c)

Kiểm thử hệ thống tương thích với các hệ thống khác

d)

Kiểm thử một quan điểm công việc

7.

Sự khác biệt giữa kiểm thử lại và kiểm thử hồi quy là:

a)

Kiểm thử lại là chạy lại các ca kiểm thử; Kiểm thử hồi quy là kiểm thử lại hệ thống khi nó bị thay đổi

b)

Kiểm thử lại được thực hiện bởi các nhà phát triển; kiểm thử hồi quy được thực hiện bởi những người kiểm thử độc lập

c)

Kiểm thử lại sẽ tìm ra các kết quả bất ngờ; kiểm thử hồi quy là lặp lại những ca kiểm thử

d)

Kiểm thử lại được thực hiện sau khi sửa lỗi; kiểm thử hồi quy được thực hiện sớm hơn

8.

… bao gồm cả hai tính năng kiểm thử hộp đen và kiểm thử hộp trắng

a)

Kiểm thử hộp xám

b)

Kiểm thử lai

c)

Kiểm thử chấp nhận

d)

Kiểm thử hệ thống

9.

Những mức độ kiểm thử nào thường được dùng trong mô hình chữ V?

a)

Kiểm thử đơn vị, kiểm thử tích hợp, kiểm thử hệ thống và kiểm thử chấp nhận

b)

Kiểm tra gia tăng, kiểm tra toàn diện, kiểm tra thăm dò và kiểm tra dữ liệu

c)

Kiểm thử tích hợp, kiểm thử hệ thống, kiểm thử chấp nhận và kiểm thử hồi quy

d)

Kiểm thử Alpha, kiểm thử Beta, kiểm thử hộp đen và kiểm thử hộp trắng

10.

Hoạt động nào sau đây không cần thực thi/chạy chương trình?

a)

Code review

b)

Kiểm thử hiệu năng

c)

Kiểm thử cấu trúc

d)

Kiểm thử chức năng

11.

Kiểm thử các yêu cầu phi chức năng bao gồm:

a)

Kiểm thử các thuộc tính của hệ thống bao gồm hiệu năng, khả năng chịu tải, tính dễ dùng, …

b)

Kiểm thử để xem liệu hệ thống có hoạt động đúng chức năng hay không

c)

Kiểm thử các chức năng có thể không tồn tại

d)

Kiểm thử độ tin cậy của hệ thống

12.

Đâu là các hoạt động chính của kiểm thử hệ thống?

a)

Kiểm thử chức năng hệ thống

b)

Kiểm thử tính dễ sử dụng

c)

Kiểm thử các thuộc tính của hệ thống bao gồm hiệu năng, khả năng chịu tải, tính dễ dùng, …

d)

Cả 3

13.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Kiểm thử hộp đen chỉ có khả năng phát hiện các lỗi được đặc tả mà không được cài đặt và lỗi cài đặt sai so với đặc tả

b)

Kiểm thử hộp đen là đủ để phát hiện các lỗi

c)

Kiểm thử hộp đen chỉ có khả năng phát hiện các lỗi không được đặc tả mà được cài đặt và lỗi cài đặt sai so với đặc tả

d)

Kiểm thử hộp đen sinh các ca kiểm thử từ mã nguồn

14.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Kiểm thử hộp trắng chỉ có khả năng phát hiện các lỗi không được đặc tả mà được cài đặt và lỗi cài đặt sai so với đặc tả

b)

Kiểm thử hộp trắng là đủ để phát hiện các lỗi

c)

Kiểm thử hộp trắng chỉ có khả năng phát hiện các lỗi được đặc tả mà không được cài đặt và lỗi cài đặt sai so với đặc tả

d)

Kiểm thử hộp trắng sinh các ca kiểm thử từ đặc tả

15.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Cả kiểm thử hộp đen và hộp trắng đều cần thiết và không thay thế cho nhau

b)

Kiểm thử hộp đen có khả năng phát hiện lỗi tốt hơn kiểm thử hộp trắng

c)

Kiểm thử hộp trắng có khả năng phát hiện lỗi tốt hơn kiểm thử hộp đen

d)

Chỉ cần một trong hai (kiểm thử hộp trắng hoặc kiểm thử hộp đen) là đủ

16.

Khi nói đến một phần mềm không đáp ứng yêu cầu, chúng ta phải hiểu là nó không đáp ứng với …

a)

Đặc tả yêu cầu

b)

Thiết kế

c)

Mong muốn của khách hàng

d)

Mong muốn của người phát triển

17.

Mục tiêu của kiểm chứng (verification) là:

a)

Kiểm tra sản phẩm có được cài đặt đúng với thiết kế không

b)

Kiểm tra sản phẩm có được cài đặt đúng với đặc tả yêu cầu không

c)

Kiểm tra sản phẩm có đáp ứng với mong muốn của người dùng hay không

d)

Kiểm tra sản phẩm có dễ sử dụng không

18.

Mục tiêu của thẩm định (validation) là:

a)

Kiểm tra sản phẩm có đáp ứng yêu cầu của người dùng hay không

b)

Kiểm tra sản phẩm có được cài đặt đúng với thiết kế không

c)

Kiểm tra sản phẩm có đáp ứng với mong muốn của người dùng hay không

d)

Kiểm tra sản phẩm có dễ sử dụng không

19.

V&V viết tắt của:

a)

Verification and Validation

b)

Validation and Verification

c)

Version and Variant

d)

Variant and Version

20.

Chọn phát biểu đúng về khái niệm chất lượng phần mềm.

a)

Là độ đo về sự thỏa mãn của phần mềm so với đặc tả yêu cầu

b)

Là độ đo về độ tin cậy của phần mềm

c)

Là độ đo về tính dễ sử dụng của phần mềm

d)

Là độ đo về tính đầy đủ chức năng của phần mềm

21.

Chọn phát biểu đúng về kiểm thử phần mềm trong các phát biểu sau:

a)

Là hoạt động chủ chốt nhằm đánh giá chất lượng phần mềm

b)

Có thể chỉ ra lỗi nhưng không thể khẳng định phần mềm không còn lỗi

c)

Có mục tiêu phát hiện các lỗi/khiếm khuyết của phần mềm

d)

Cả 3

22.

Hai giai đoạn chính trong quá trình kiểm thử phần mềm gồm:

a)

Sinh các ca kiểm thử (bộ kiểm thử) và thực thi/chạy các ca kiểm thử

b)

Thực thi/chạy các ca kiểm thử và báo cáo kết quả kiểm thử

c)

Sinh các ca kiểm thử (bộ kiểm thử) và báo cáo kết quả kiểm thử

d)

Thu thập yêu cầu kiểm thử và sinh các ca kiểm thử

23.

Đâu là mô tả đúng về mối quan hệ giữa kiểm thử và gỡ lỗi (debugging)?

a)

Thực hiện việc kiểm thử, nếu phát hiện ra lỗi thì sử dụng bộ đầu vào của ca kiểm thử phát hiện ra lỗi để thực hiện việc gỡ lỗi.

b)

Kiểm thử là việc tìm lỗi trong khi gỡ lỗi là việc tìm nguyên nhân, vị trí lỗi. Vì vậy, chúng không có liên quan hệ gì.

c)

Gỡ lỗi giúp tìm ra lỗi và có thể sử dụng nó để thay thế kiểm thử.

d)

Gỡ lỗi giúp tìm ra vị trí của lỗi nhằm giúp cho kiểm thử có thể sinh các ca kiểm thử có khả năng phát hiện lỗi cao hơn.

24.

Quá trình kiểm thử sẽ dừng lại khi:

a)

Hết thời gian, hết ngân sách

b)

Đạt mức độ bao phủ mong muốn

c)

Đạt tần suất hỏng hóc mong muốn

d)

Cả 3

25.

Đâu không là kỹ thuật kiểm thử hộp đen?

a)

Kiểm thử dòng điều khiển

b)

Kiểm thử dựa trên phân hoạch tương đương

c)

Kiểm thử dựa trên phân tích giá trị biên

d)

Kiểm thử dựa trên bảng quyết định

26.

Cơ sở để kỹ thuật phân tích giá trị biên sử dụng để sinh các ca kiểm thử là:

a)

Lỗi hay xảy ra tại các giá trị biên và cận biên

b)

Các kỹ thuật kiểm thử hộp đen còn lại không kiểm tra được các giá trị đặc biệt

c)

Lập trình viên thường xuyên mắc lỗi

d)

Luôn có lỗi trong mã nguồn

27.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Bảng quyết định sẽ tốt hơn phân hoạch tương đương nếu các đầu vào phụ thuộc lẫn nhau.

b)

Phân hoạch tương đương sẽ tốt hơn bảng quyết định nếu các đầu vào phụ thuộc lẫn nhau

c)

Mỗi kỹ thuật có một thiên chức riêng nên không thể so sánh được

d)

Hai kỹ thuật này tương đương nhau

28.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Phân tích giá trị biên và bảng quyết định không thay thế lẫn nhau được

b)

Phân tích giá trị biên và phân hoạch tương đương không thay thế lẫn nhau được

c)

Nên kết hợp phân tích giá trị biên với bảng quyết định hoặc phân hoạch tương đương

d)

Cả 3

29.

Giả sử ta đã thực thi/chạy bộ kiểm tử T trên P và thu được kết quả kiểm thử. Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:

a)

T1 - Nếu tất cả các ca kiểm thử đều thành công (all passed) thì P không còn lỗi

b)

T2 - Nếu tất cả các ca kiểm thử đều thành công (all passed) thì P không còn lỗi với bộ kiểm thử T

c)

T3 - Nếu tất cả các ca kiểm thử đều thành công (all passed) thì T không phát hiện được lỗi của P

d)

{T2} và {T3}

30.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau.

a)

Sinh các ca kiểm thử là giai đoạn quyết định khả năng phát hiện lỗi của quá trình kiểm thử

b)

Thực thi các ca kiểm thử là giai đoạn quyết định khả năng phát hiện lỗi của quá trình kiểm thử

c)

Lập báo cáo kiểm thử là giai đoạn quyết định khả năng phát hiện lỗi của quá trình kiểm thử

d)

Không có phát biểu đúng

31.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau

a)

Hộp đen là chức năng; hộp trắng là phi chức năng

b)

Hộp đen có chiều rộng lớn hơn hộp trắng

c)

Hộp đen chỉ có thể được thực hiện sau hộp trắng

d)

Hộp đen là chức năng; hộp trắng là cấu trúc

32.

… sử dụng đặc tả yêu cầu để sinh các ca kiểm thử?

a)

Kiểm thử hộp đen

b)

Kiểm thử hộp trắng

c)

Kiểm thử hộp xám

d)

Kiểm thử chấp nhận

33.

… sử dụng mã nguồn để sinh các ca kiểm thử?

a)

Kiểm thử hộp trắng

b)

Kiểm thử hộp đen

c)

Kiểm thử chấp nhận

d)

Kiểm thử hộp xám

34.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau.

a)

Mục tiêu chính của kiểm thử chấp nhận là tìm lỗi trong hệ thống

b)

Mục tiêu chính của kiểm thử chấp nhận là đảm bảo rằng hệ thống có thể chấp nhận được đối với tất cả người dùng

c)

Mục tiêu chính của kiểm thử chấp nhận là kiểm tra hệ thống tương thích với các hệ thống khác

d)

Mục tiêu chính của kiểm thử chấp nhận là kiểm tra việc đáp ứng yêu cầu nghiệp vụ

35.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau.

a)

Kiểm thử lại được thực hiện bởi các nhà phát triển; kiểm thử hồi quy được thực hiện bởi những người kiểm thử độc lập

b)

Kiểm thử lại sẽ tìm ra các kết quả bất ngờ; kiểm thử hồi quy là lặp lại những ca kiểm thử

c)

Kiểm thử lại là chạy lại các ca kiểm thử; Kiểm thử hồi quy là kiểm thử lại hệ thống khi nó bị thay đổi

d)

Kiểm thử lại được thực hiện sau khi sửa lỗi; kiểm thử hồi quy được thực hiện sớm hơn

36.

Kỹ thuật kiểm thử nào kết hợp cả hai tính năng kiểm thử hộp đen và kiểm thử hộp trắng?

a)

Kiểm thử hộp xám

b)

Kiểm thử chấp nhận

c)

Kiểm thử lai

d)

Kiểm thử hệ thống

37.

Đâu là bốn cấp độ kiểm thử được dùng trong mô hình chữ V?

a)

Kiểm tra gia tăng, kiểm tra toàn diện, kiểm tra thăm dò và kiểm tra dữ liệu

b)

Kiểm thử đơn vị, kiểm thử tích hợp, kiểm thử hệ thống và kiểm thử chấp nhận

c)

Kiểm thử Alpha, kiểm thử Beta, kiểm thử hộp đen và kiểm thử hộp trắng

d)

Kiểm thử tích hợp, kiểm thử hệ thống, kiểm thử chấp nhận và kiểm thử hồi quy

38.

Đâu là hoạt động đảm bảo chất lượng mà nguồn mà không cần thực thi/chạy chương trình?

a)

Kiểm thử hiệu năng

b)

Code review

c)

Kiểm thử cấu trúc

d)

Kiểm thử chức năng

39.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Kiểm thử các yêu cầu phi chức năng là kiểm tra độ tin cậy của hệ thống

b)

Kiểm thử các yêu cầu phi chức năng là kiểm tra để xem liệu hệ thống có hoạt động đúng chức năng hay không

c)

Kiểm thử các yêu cầu phi chức năng bao gồm kiểm thử các thuộc tính của hệ thống bao gồm hiệu năng, khả năng chịu tải, tính dễ dùng, …

d)

Kiểm thử các yêu cầu phi chức năng là kiểm tra các chức năng có thể không tồn tại

40.

Đâu không là các hoạt động chính của kiểm thử hệ thống?

a)

Kiểm thử chức năng hệ thống

b)

Kiểm thử đơn vị

c)

Kiểm thử các thuộc tính của hệ thống bao gồm hiệu năng, khả năng chịu tải, tính dễ dùng, …

d)

Kiểm thử tính dễ sử dụng

41.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:

a)

Kiểm thử hộp đen chỉ có khả năng phát hiện các lỗi được đặc tả mà không được cài đặt và lỗi cài đặt sai so với đặc tả

b)

Kiểm thử hộp đen là đủ để phát hiện các lỗi

c)

Kiểm thử hộp đen chỉ có khả năng phát hiện các lỗi không được đặc tả mà được cài đặt và lỗi cài đặt sai so với đặc tả

d)

Kiểm thử hộp đen sinh các ca kiểm thử từ mã nguồn

42.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:

a)

Kiểm thử hộp trắng chỉ có khả năng phát hiện các lỗi được đặc tả mà không được cài đặt và lỗi cài đặt sai so với đặc tả

b)

Kiểm thử hộp trắng là đủ để phát hiện các lỗi

c)

Kiểm thử hộp trắng chỉ có khả năng phát hiện các lỗi không được đặc tả mà được cài đặt và lỗi cài đặt sai so với đặc tả

d)

Kiểm thử hộp trắng sinh các ca kiểm thử từ đặc tả

43.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:

a)

Kiểm thử hộp đen có khả năng phát hiện lỗi tốt hơn kiểm thử hộp trắng

b)

Cả kiểm thử hộp đen và hộp trắng đều cần thiết và không thay thế cho nhau

c)

Kiểm thử hộp trắng có khả năng phát hiện lỗi tốt hơn kiểm thử hộp đen

d)

Chỉ cần một trong hai (kiểm thử hộp trắng hoặc kiểm thử hộp đen) là đủ

44.

Đâu là cơ sở để so sánh một phần mềm đáp ứng/không đáp ứng yêu cầu?

a)

Thiết kế

b)

Đặc tả yêu cầu

c)

Mong muốn của khách hàng

d)

Mong muốn của người phát triển

45.

Chọn phát biểu đúng nhất.

a)

Mục tiêu của kiểm chứng (verification) là kiểm tra sản phẩm có được cài đặt đúng với đặc tả yêu cầu không

b)

Mục tiêu của kiểm chứng (verification) là kiểm tra sản phẩm có được cài đặt đúng với thiết kế không

c)

Mục tiêu của kiểm chứng (verification) là kiểm tra sản phẩm có đáp ứng với mong muốn của người dùng hay không

d)

Mục tiêu của kiểm chứng (verification) là kiểm tra sản phẩm có dễ sử dụng không

46.

Chọn phát biểu đúng nhất.

a)

Mục tiêu của thẩm định (validation) là kiểm tra sản phẩm có đáp ứng yêu cầu của người dùng hay không

b)

Mục tiêu của thẩm định (validation) là kiểm tra sản phẩm có được cài đặt đúng với thiết kế không

c)

Mục tiêu của thẩm định (validation) là kiểm tra sản phẩm có đáp ứng với mong muốn của người dùng hay không

d)

Mục tiêu của thẩm định (validation) là kiểm tra sản phẩm có dễ sử dụng không

47.

Chất lượng phần mềm ...

a)

là độ đo về sự thỏa mãn của phần mềm so với đặc tả yêu cầu

b)

là độ đo về độ tin cậy của phần mềm

c)

là độ đo về tính dễ sử dụng của phần mềm

d)

là độ đo về tính đầy đủ chức năng của phần mềm

48.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Kiểm thử phần mềm có mục tiêu phát hiện các lỗi/khiếm khuyết của phần mềm

b)

Kiểm thử phần mềm có thể chỉ ra lỗi nhưng không thể khẳng định phần mềm không còn lỗi

c)

Kiểm thử phần mềm là hoạt động chủ chốt nhằm đánh giá chất lượng phần mềm

d)

Kiểm thử phần mềm có thể chỉ ra phần mềm không còn lỗi.

49.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau.

a)

Hai giai đoạn chính trong quá trình kiểm thử phần mềm gồm: Sinh các ca kiểm thử (bộ kiểm thử) và báo cáo kết quả kiểm thử

b)

Hai giai đoạn chính trong quá trình kiểm thử phần mềm gồm: Thu thập yêu cầu kiểm thử và sinh các ca kiểm thử

c)

Hai giai đoạn chính trong quá trình kiểm thử phần mềm gồm: sinh các ca kiểm thử (bộ kiểm thử) và thực thi/chạy các ca kiểm thử

d)

Hai giai đoạn chính trong quá trình kiểm thử phần mềm gồm: Thực thi/chạy các ca kiểm thử và báo cáo kết quả kiểm thử

50.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau.

a)

Kiểm thử là việc tìm lỗi trong khi gỡ lỗi là việc tìm nguyên nhân, vị trí lỗi. Vì vậy, chúng không có liên quan hệ gì.

b)

Thực hiện việc kiểm thử, nếu phát hiện ra lỗi thì sử dụng bộ đầu vào của ca kiểm thử phát hiện ra lỗi để thực hiện việc gỡ lỗi.

c)

Gỡ lỗi giúp tìm ra vị trí của lỗi nhằm giúp cho kiểm thử có thể sinh các ca kiểm thử có khả năng phát hiện lỗi cao hơn.

d)

Gỡ lỗi giúp tìm ra lỗi và có thể sử dụng nó để thay thế kiểm thử.

51.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:

a)

Quá trình kiểm thử sẽ dừng lại khi khi hết nguồn lực (thời gian, ngân sách, …)

b)

Quá trình kiểm thử sẽ dừng lại khi hết nguồn lực (thời gian, ngân sách, …) hoặc đã đạt mức độ bao phủ mong muốn

c)

Quá trình kiểm thử sẽ dừng lại khi đã đạt tần suất hỏng hóc/lỗi mong muốn

d)

Quá trình kiểm thử sẽ dừng lại khi hết nguồn lực (thời gian, ngân sách, …) hoặc đã đạt mức độ bao phủ mong muốn hoặc đã đạt tần suất hỏng hóc/lỗi mong muốn

52.

Đâu là kỹ thuật kiểm thử hộp đen?

a)

Kiểm thử dựa trên phân hoạch tương đương

b)

Kiểm thử dựa trên phân tích giá trị biên

c)

Kiểm thử dựa trên bảng quyết định

d)

Cả ba

53.

Cơ sở để kỹ thuật phân tích giá trị biên sử dụng để sinh các ca kiểm thử là:

a)

Lỗi hay xảy ra tại các giá trị biên và cận biên

b)

Các kỹ thuật kiểm thử hộp đen còn lại không kiểm tra được các giá trị đặc biệt

c)

Lập trình viên thường xuyên mắc lỗi

d)

Luôn có lỗi trong mã nguồn

54.

Đâu là khẳng định đúng về mối quan hệ giữa phân hoạch tương đương và bảng quyết định?

a)

Bảng quyết định sẽ tốt hơn phân hoạch tương đương nếu các đầu vào phụ thuộc lẫn nhau.

b)

Phân hoạch tương đương sẽ tốt hơn bảng quyết định nếu các đầu vào phụ thuộc lẫn nhau

c)

Mỗi kỹ thuật có một thiên chức riêng nên không thể so sánh được

d)

Hai kỹ thuật này tương đương nhau

55.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau.

a)

Phân tích giá trị biên và bảng quyết định không thay thế lẫn nhau được

b)

Chỉ cần áp dụng một kỹ thuật sinh ca kiểm thử là đủ để đảm bảo chất lượng

c)

Phân tích giá trị biên và phân hoạch tương đương không thay thế lẫn nhau được

d)

Nên kết hợp phân tích giá trị biên với bảng quyết định hoặc phân hoạch tương đương