Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Revision-Sự phù hợp CN-ĐT

Total questions: 42

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Động từ chia số ít nếu chủ ngữ là ....

a)

Danh từ số ít (không có s)

b)

Danh từ không đếm được

c)

Danh từ số nhiều (có s hoặc các trường hợp đặc biệt)

2.

Động từ chia số ít nếu chủ ngữ là các đại lượng chỉ ...

a)

thời gian (day, minute, month,...)

b)

tên các môn thể thao số nhiều

c)

khoảng cách (meter, mile,…)

d)

tiền bạc (dollar, bath, …)

e)

đo lường (liter, kilograms …)

3.

Động từ chia số ít nếu chủ ngữ là ....

a)

các đại từ bất định chỉ người: nobody, everyone, ...

b)

các đại từ bất định chỉ vật: nothing, everything, something, anything

c)

các đại từ phản thân: myself, yourself

d)

các đại từ sở hữu: mines, yours,....

4.

Động từ chia số ít nếu chủ ngữ là ....

a)

Danh từ số nhiều

b)

The + ADJ = nhóm người/vật

c)

CN là mệnh đề danh từ (thường bắt đầu bằng THAT, WHAT, các từ đề hỏi + SVO)

d)

CN là Several, both, many, few, all, some + N số nhiều

5.

Động từ chia số ít nếu chủ ngữ là ....

a)

The + adj chỉ một nhóm người

b)

CN là V-ing hoặc To-V ở đầu câu

c)

Many a + N số ít

d)

CN là một tựa đề phim, sách, tiểu thuyết, … (Tom and Jerry)

6.

Động từ chia số ít nếu chủ ngữ là ....

a)

news (tin tức)

b)

Several + N số nhiều

c)

N chỉ môn học, thể thao dạng số nhiều: physics, mathematics, economics, athletics, billiards

d)

N chỉ tên bệnh dạng số nhiều: measles, mumps, diabetes, rabies, …

e)

N chỉ tên 1 số nước: The Phillipines, the United States, …

7.

Trong câu có Each/Every + N số ít thì động từ chia ở dạng nào?

a)

Động từ số nhiều: are, have, ...

b)

Động từ số ít: is, has, ....

8.

Những cụm từ nào đi với động từ số ít?

a)

A large mount of + N số ít/ KDD

b)

A great deal of + N số ít/ KDD

c)

A number of + N số nhiều

d)

A lot of + N số nhiều

9.

Chọn các cấu trúc chia động từ đúng?

a)

Neither of + N số nhiều + V số nhiều

b)

Neither of + N số nhiều + V số ít

c)

Either of + N số nhiều + V số nhiều

d)

Either of + N số nhiều + V số ít

10.

Động từ chia số nhiều nếu chủ ngữ là ....

a)

Danh từ số nhiều có s/es

b)

Danh từ số nhiều đặc biệt: people, police, cattle, children, geese, mice, ….

c)

Danh từ tên bệnh số nhiều: measles, rabies, mumps

d)

N1 + and + N2

11.

The N1 + and + The N2

Ví dụ: the artist and the singer

Là cụm danh từ chỉ cùng 1 người hay 2 người khác nhau?

a)

chỉ cùng 1 người

b)

chỉ 2 người khác nhau

12.

The N1 + and + N2

Ví dụ: the artist and singer

Là cụm danh từ chỉ cùng 1 người hay 2 người khác nhau?

a)

chỉ cùng 1 người

b)

chỉ 2 người khác nhau

13.

The N1 + and + The N2

Ví dụ: the artist and the singer

thì chia động từ như nào?

a)

Động từ số ít. The artist and the singer is eating

b)

Động từ số nhiều. The artist and the singer are eating

14.

The N1 + and + N2

Ví dụ: the artist and singer

thì chia động từ như nào?

a)

Động từ số ít. the artist and singer is eating

b)

Động từ số nhiều. the artist and singer are eating

15.

Cấu trúc nào đúng?

a)

Both N1 and N2 + V số nhiều

b)

Both N1 and N2 + V số ít

16.

Động từ chia số nhiều nếu chủ ngữ là .....

a)

The Adj chỉ một nhóm người (the poor)

b)

CN là Several, both, many, few, all, some + N số nhiều

c)

Các danh từ số nhiều: trousers, jeans, pants, scissors, eyeglasses, ....

d)

Các danh từ chỉ môn học số nhiều: politics, billards

17.

Động từ chia theo N1 áp dụng vào những cấu trúc nào?

a)

N1 + as long as/ as well as + N2

b)

N1 + with/together with/ along with + N2

c)

N1 + and + N2

d)

N1 + in addition to + N2

e)

N1 + accompanied by + N2

18.

Động từ chia theo N2 áp dụng vào những cấu trúc nào?

a)

either N1 or N2

b)

neither N1 nor N2

c)

not only N1 but also N2

d)

N1 and N2

19.

N1 of N2 + Động từ chia theo ....?

a)

Danh từ N1

b)

Danh từ N2

c)

Cả danh từ N1 và N2

d)

Không theo danh từ nào

20.

Các cụm từ All of, A lot of, A third of, Half of, Most of, The rest of, The last of + Danh từ thì động từ chia như nào?


Ví dụ: All of the students ______ (be) in the class.

a)

Chia theo Danh từ phía sau

b)

Chia theo các cụm từ All of, A lot of, ....

21.

The number of + N số nhiều + Động từ chia như thế nào?

a)

Động từ số ít

b)

Động từ số nhiều

22.

A number of + N số nhiều + Động từ chia như thế nào?

a)

động từ số nhiều

b)

động từ số ít

23.

N + Mệnh đề quan hệ + Động từ chia như nào?

a)

chia theo Danh từ N

b)

chia theo mệnh đề quan hệ

24.

Miss White------------ her parents is going to pay a visit to the Great Wall.

a)

and

b)

both

c)

as well as

d)

or

25.

A good deal of money ------------- spent on the books.

a)

have

b)

has

c)

have been

d)

has been

26.

The Vietnamese ----------hard-working and brave.

a)

is

b)

are

c)

be

d)

being

27.

Two hours -------------- not long enough for this rest.

a)

have

b)

has

c)

is

d)

are

28.

The news ------------- bad last night

a)

were

b)

was

c)

has

d)

has been

29.

Three-fifths of the students-------------in the school near the town.

a)

has trained

b)

have trained

c)

has been trained

d)

have been trained

30.

Các cụm từ chỉ số phần trăm, phân số:

số đếm + percent + of + Danh từ

Phân số (one third/two fifths, ...) + of + Danh từ

thì động từ chia như nào?

a)

Chia theo Danh từ

b)

Chia theo số phần trăm, phân số

31.

Ninety percent of the work -------------- been done lately.

a)

is

b)

are

c)

has

d)

have

32.

The trousers you bought for me ------------ me.

a)

don’t fit

b)

doesn’t fit

c)

fits

d)

fit not

33.

Mumps _________ usually caught by children.

a)

are

b)

was

c)

is

d)

were

34.

Physics_________ us understand the natural laws.

a)

helps

b)

help

c)

have helped

d)

helped

35.

The doctor with the nurses ___________ exhausted after the operation.

a)

were

b)

was

c)

have been

d)

are being

36.

Five miles ___________ not very far.

a)

is

b)

was

c)

have been

d)

are being

37.

Each boy and each girl ___________ a book.

a)

are having

b)

have had

c)

have

d)

has

38.

___________ everybody ready to start now?

a)

Are being

b)

Is being

c)

Is

d)

Are

39.

Neither of the restaurants we went to_______expensive.

a)

have been

b)

are

c)

was

d)

were

40.

The use of credit cards in place of cash_______increased rapidly in recently years.

a)

have been

b)

has been

c)

has

d)

have

41.

Mr. John, accompanied by several members of the committee,_______ proposed some changes of the rules.

a)

have

b)

has

c)

are

d)

is

42.

The number of corrections made during the first stage ________ the charges significantly.

a)

has influenced

b)

have influenced

c)

is influenced

d)

are influenced