wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHVC ĐV

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Động vật nào dưới đây có dạ dày 1 ngăn?

a)

Thỏ

b)

Trâu

c)

d)

2.

Động vật nào dưới đây thuộc nhóm thú ăn thịt?

a)

Trâu

b)

Thỏ

c)

Cừu

d)

Hổ

3.

Động vật nào dưới đây có túi tiêu hóa?

a)

Thủy tức

b)

Trùng đế giày

c)

Người

d)

Chim

4.

Tiêu hóa là gì?

a)

là quá trình làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

b)

là quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài

c)

là quá trình biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng

d)

là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

5.

Hình thức tiêu hóa ở bên trong tế bào gọi là:

a)

tiêu hóa nội bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào

c)

Không bào tiêu hóa

d)

ống tiêu hóa

6.

Enzim nào dưới đây có trong dạ dày ở người?

a)

Amilaza

b)

Xenlulaza

c)

Pepsin

d)

catalaza

7.

Động vật nào dưới đây có manh tràng phát triển chứa vi sinh vật cộng sinh tiêu hóa được xenlulozo?

a)

Người

b)

Chó

c)

sư tử

d)

trâu

8.

Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

a)

A. Trâu, bò, cừu, dê.

b)

B.Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

c)

C.Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

d)

D.Ngựa, thỏ, chuột.

9.

Dạ dày ở động vật ăn thực vật nào chỉ có một ngăn?

a)

A. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

b)

B. Ngựa, thỏ, chuột

c)

C.Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

d)

D.Trâu, bò, cừu, dê.

10.

Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?

a)

A. Tuyến nước bọt.

b)

B. Khoang miệng.

c)

C. Dạ dày.

d)

D.Thực quản.

11.

Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?

a)

Làm tăng nhu động ruột

b)

Làm tăng bề mặt hấp thụ

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học

d)

Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học

12.

Trong mề gà (dạ dày cơ của gà) thường có những hạt sỏi nhỏ. Chức năng của các viên sỏi nhỏ này là để

a)

cung cấp một số nguyên tố vi lượng cho gà

b)

tăng hiệu quả tiêu hóa hóa học

c)

tăng hiệu quả tiêu hóa cơ học

d)

giảm hiệu quả tiêu hóa hóa học

13.

Đặc điểm nào sau đây có ở thú ăn thực vật?

a)

Dạ dày đơn to hoặc dạ dày 4 ngăn.

b)

Manh tràng không phát triển.

c)

Ruột ngắn.

d)

Răng nanh phát triển.

14.

Tại sao ruột của thú ăn thịt ngắn hơn ruột của thú ăn thực vật?

a)

Vì thức ăn của thú ăn thịt giàu các chất dinh dưỡng và khó tiêu hóa hơn.

b)

Vì thức ăn của thú ăn thịt nghèo các chất dinh dưỡng và dễ tiêu hóa hơn.

c)

Vì thức ăn của thú ăn thịt giàu các chất dinh dưỡng và dễ tiêu hóa hơn.

d)

Vì thức ăn của thú ăn thịt nghèo các chất dinh dưỡng và khó tiêu hóa hơn.

15.

Tại sao thức ăn của động vật ăn thực vật chứa hàm lượng protein rất thấp nhưng chúng vẫn phát triển và hoạt động bình thường?

1. Vì khối lượng thức ăn hàng ngày lớn

2. Vì có sự biến đổi sinh học với sự tham gia của hệ vi sinh vật.

3. Vì hệ vi sinh vật phát triển sẽ là nguồn bổ sung protein cho cơ thể.

4. Vì trong cỏ tuy có hàm lượng protein thấp nhưng đầy đủ các chất dinh dưỡng khác.

Hãy chọn phương án trả lời đúng:

a)

A. 1,2,3

b)

B. 1,2,4

c)

C. 1,3,4

d)

D. 2,3,4

16.

Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng

a)

từ thức ăn cho cơ thể.

b)

và năng lượng cho cơ thể.

c)

cho cơ thể.

d)

có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

17.

Phương án chú thích đúng cho các bộ phận ống tiêu hóa của chim là:

a)

A. 1 - miệng ; 2 - diều ; 3 - thực quản ; 4 - dạ dày tuyến ; 5 - dạ dày cơ ; 6 - ruột ; 7 - hậu môn

b)

B. 1 - miệng ; 2 - thực quản ; 3 - diều ; 4 - dạ dày cơ ; 5 - dạ dày tuyến ; 6 - ruột ; 7 - hậu môn

c)

C. 1 - miệng ; 2 - diều ; 3 - thực quản ; 4 - dạ dày cơ ; 5 - dạ dày tuyến ; 6 - ruột ; 7 - hậu môn

d)

D. 1 - miệng ; 2 - thực quản ; 3 - diều ; 4 - dạ dày tuyến ; 5 - dạ dày cơ ; 6 - ruột ; 7 - hậu môn

18.

Côn trùng hô hấp

a)

bằng hệ thống ống khí

b)

bằng mang

c)

bằng phổi

d)

qua bề mặt cơ thể

19.

Lưỡng cư sống được ở nước và cạn vì

a)

nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú

b)

hô hấp bằng da và bằng phổi

c)

da luôn khô

d)

hô hấp bằng phổi

20.

Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn vì

a)

diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được

b)

độ ẩm trên cạn thấp

c)

không hấp thu được O2 của không khí

d)

nhiệt độ trên cạn cao

21.

Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, Tốc độ máu chảy nhanh

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Cao, tốc độ máu chạy chậm

22.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

Tim → Động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim

b)

Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim

c)

Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim

d)

Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim

23.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

1 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây

b)

0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây

c)

C. 1,2 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

d)

D. 0,9 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

24.

Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì

a)

Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

b)

Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

c)

Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

d)

Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

25.

Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

d)

Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

26.

Khi hàm lượng glucozơ trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự

a)

tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

b)

gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

c)

gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucozơ trong máu giảm

d)

tuyến tụy → insulin → gan → tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

27.

Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế

a)

điều hòa huyết áp

b)

duy trì nồng độ glucozơ trong máu

c)

điều hòa áp suất thẩm thấu

d)

điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thấu

28.

Ở động vật nhai lại, thức ăn được di chuyển qua 4 ngăn của dạ dày theo thứ tự sau:

a)

dạ cỏ → dạ tổ ong → dạ lá sách → dạ múi khế

b)

dạ cỏ → dạ lá sách → dạ tổ ong → dạ múi khế

c)

dạ lá sách → dạ tổ ong → dạ cỏ → dạ múi khế

d)

dạ cỏ → dạ tổ ong → dạ múi khế → dạ lá sách

29.

Một mẫu ruộng ngô đang kết hạt thu được như sau: toàn bộ cây kể cả thân, gốc rễ và lá 0,40 tấn chất khô/ha/ngày ; riêng phần bắp ngô là 0,15 tấn chất khô/ha/ngày. Nếu tách hạt ra thì được 0,05 tấn chất khô/ha/ngày. Giả sử chỉ có hạt là có giá trị kinh tế thì năng suất kinh tế là

a)

0,15 tấn chất khô/ha/ngày

b)

0,40 tấn chất khô/ha/ngày

c)

0,05 tấn chất khô/ha/ngày

d)

0,60 tấn chất khô/ha/ngày

30.

Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?

a)

Tuyến nước bọt

b)

Khoang miệng

c)

Dạ dày

d)

Thực quản