Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ATLATĐA LÍ VIỆT NAM TRANG 26 - NB - 43

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành công nghiệp luyện kim đen?

a)

Hưng Yên. 

b)

Nam Định. 

c)

Hải Dương. 

d)

Hải Phòng.

2.

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết mỏ đồng có ở những tỉnh nào sau đây?

a)

Thái Nguyên, Bắc Kạn. 

b)

Cao Bằng, Hòa Bình.

c)

Lai Châu, Lạng Sơn.

d)

Lào Cai, Sơn La.

3.

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Cẩm Phả.

b)

Hạ Long. 

c)

Việt Trì. 

d)

Bắc Ninh.

4.

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khai thác bô xit có ở tỉnh nào sau đây?

a)

Lai Châu.

b)

Cao Bằng.

c)

Hà Giang. 

d)

Lào Cai.

5.

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết tỉnh nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có cây cà phê?

a)

Lai Châu.

b)

Điện Biên.

c)

Sơn La. 

d)

Hòa Bình.

6.

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc vùng đồng bằng Sông Hồng có ngành điện tử?

a)

Phúc Yên.

b)

Bắc Ninh.

c)

Hải Dương. 

d)

Hưng Yên.

7.

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào có giá trị sản xuất lớn nhất trong các trung tâm sau?

a)

Phúc Yên. 

b)

Hải Dương.

c)

Hưng Yên.

d)

Nam Định.

8.

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khai thác than nâu có ở tình nào sau đây ?

a)

Hà Giang.

b)

Cao Bằng. 

c)

Lai Châu. 

d)

Lạng Sơn.

9.

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không có ngành công nghiệp cơ khí

a)

Hải Phòng.

b)

Hải Dương.

c)

Phúc Yên.

d)

Việt Trì.

10.

Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết tỉnh nào sau đây thuộc vùng trung du và miền núi Bắc Bộ có ngành công nghiệp luyện kim màu?

a)

Tuyên Quang. 

b)

Bắc Kạn.

c)

Cao Bằng.

d)

Hà Giang.

11.

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy điện nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?

a)

Hòa Bình.

b)

Thác Bà.

c)

Phả Lại.

d)

Na Dương.

12.

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất lớn nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Hạ Long. 

b)

Việt Trì.

c)

Cẩm Phả.

d)

Thái Nguyên.

13.

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào có giá trị sản xuất nhỏ nhất trong các trung tâm sau?

a)

Phúc Yên. 

b)

Bắc Ninh.

c)

Hạ Long. 

d)

Nam Định.

14.

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy điện Na Dương thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Ninh.

b)

Thái Nguyên.

c)

Bắc Kạn.

d)

Lạng Sơn.

15.

Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô dưới 9 nghìn tỉ đồng?

a)

Hưng Yên.

b)

Phúc Yên. 

c)

Bắc Ninh. 

d)

Hải Phòng.

16.

Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có trung tâm công nghiệp nào sau đây?

a)

Hải Phòng.

b)

Phúc Yên.

c)

Thái Nguyên. 

d)

Nam Định.

17.

Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khai thác vàng có ở tỉnh nào sau đây?

a)

Thái Nguyên.

b)

Tuyên Quang.

c)

Bắc Kạn. 

d)

Lạng Sơn.

18.

Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Hạ Long không có ngành nào sau đây?

a)

Đóng tàu.

b)

Hóa chất.

c)

Khai thác than.

d)

Cơ khí.

19.

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khai thác mangan có ở tỉnh nào sau đây?

a)

Hà Giang.

b)

Cao Bằng.

c)

Lai Châu. 

d)

Lào Cai.

20.

Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết vùng Đồng bằng Sông Hồng không có sản phẩm nông nghiệp chuyên môn hóa nào sau đây?

a)

Chè.

b)

Lúa gạo.

c)

Lợn.

d)

Gia cầm.

21.

Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

Trồng cây công nghiệp.

b)

Phát triển thủy điện.

c)

Khai thác khoáng sản.

d)

Chăn nuôi gia cầm.

22.

Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng có quy mô đồng cấp với nhau?

a)

Hải Phòng, Nam Định. 

b)

Bắc Ninh, Phúc Yên.

c)

Hải Phòng, Hà Nội. 

d)

Bắc Ninh, Hải Dương.

23.

Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết tỉnh nào sau đây ở Đồng bằng Sông Hồng có khai thác khí tự nhiên?

a)

Nam Định.

b)

Thái Bình.

c)

Ninh Bình.

d)

Hà Nam.

24.

Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết mỏ thiếc Tĩnh Túc thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Lạng Sơn.

b)

Thái Nguyên.

c)

Cao Bằng.

d)

Bắc Cạn.

25.

Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết mỏ sắt Trại Cau thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thái Nguyên.

b)

Lạng Sơn.

c)

Bắc Giang. 

d)

Bắc Ninh.

26.

Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết Trung du và miền núi Bắc Bộ có khu kinh tế ven biển nào sau đây?

a)

Thanh Thủy. 

b)

Vân Đồn. 

c)

Trà Lĩnh. 

d)

Lào Cai.

27.

Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Hà Giang.

b)

Cao Bằng. 

c)

Lạng Sơn. 

d)

Quảng Ninh.

28.

Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Hạ Long. 

b)

Thái Nguyên.

c)

Hải Dương. 

d)

Cẩm Phả.

29.

Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết tỉnh nào sau đây của Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp biển?

a)

Lạng Sơn.

b)

Quảng Ninh.

c)

Bắc Giang.

d)

Thái Nguyên.

30.

Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết điểm khai thác đồng Sinh Quyền thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Yên Bái.

b)

Lào Cai. 

c)

Sơn La.

d)

Lai Châu.

31.

Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế nào sau đây không thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Đình Vũ - Cát Hải.

b)

Vân Đồn.

c)

Thanh Thủy.

d)

Trà Lĩnh.

32.

Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất trên 120 nghìn tỉ đồng?

a)

Bắc Ninh. 

b)

Hải Phòng.

c)

Hà Nội. 

d)

Hải Dương.

33.

Câu 33: Căn cứ  vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 26 cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Hưng Yên.

b)

Hạ Long.

c)

Thái Nguyên. 

d)

Cẩm Phả.

34.

Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không có cảng biển?

a)

Cẩm Phả.

b)

Hạ Long.

c)

Hải Phòng. 

d)

Nam Định.

35.

Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Cẩm Phả có ngành nào sau đây?

a)

Luyện kim.

b)

Hóa chất.

c)

Điện tử.

d)

Cơ khí.

36.

Câu 36: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Nam Định. 

b)

Cẩm Phả.  

c)

Hải Dương. 

d)

Phúc Yên.

37.

Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 26, cho biết ngành dệt may không phải là ngành chuyên môn hóa của trung tâm công nghiệp nào sau đây đây?

a)

Nam Định.

b)

Hải Dương.

c)

Phúc Yên. 

d)

Hà Nội.

38.

Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết hồ Cấm Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bắc Giang.

b)

Lạng Sơn. 

c)

Thái Nguyên. 

d)

Quảng Ninh.

39.

Câu 39: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy nhiệt điện Uông Bí thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Lạng Sơn. 

b)

Thái Nguyên. 

c)

Tuyên Quang.

d)

Quảng Ninh.

40.

Câu 40: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây trồng nhiều chè nhất?

a)

Phú Thọ.

b)

Quảng Ninh.

c)

Lạng Sơn.

d)

Bắc Giang.